1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Học vần lớp 3 - Bài 22 đến bài 40

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 111,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc âm ph Đầu tiên học âm ph.GV ghi bảng.GV đọc mẫu HS gheùp aâm ph GV caøi aâm phGV cho HS bieát aâm ph goàm aâm p HS gheùp tieáng phoá vaø aâm h GV gheùp tieáng phoá HS phaân tích t[r]

Trang 1

TUẦN 6

Bài 22: p - ph – nh Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được chữ p, ph và nh; từ: phố xá, nhà lá từ và câu ứng dụng Viết được p, ph và nh; từ: phố xá, nhà lá

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề :Chợ, pho xá,thị xã

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có từ: phố xá, nhà lá ; Câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chợ, -HS: -SGK, vở tập viết,

III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc HS viết vào bảng con :xe chỉ, củ sả, kẻ ô,rổ khế -HS đọc bài trong SGK(3-5 em )

-GV nhận xét bài cũ 3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài:

Hôm nay học âm p,ph,nh

Đầu tiên học âm ph.GV ghi bảng.GV đọc mẫu

GV cài âm ph(GV cho HS biết âm ph gồm âm p và âm h)

GV ghép tiếng phố

GV cho HS phân tich tiếng phố

GV giới thiệu từ :phố xá (tranh trong SGK)

Dạy nh(tương tự như dạy âm ph) Cho HS So sánh ph với nh

GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?

Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết thường)

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

GV giới thiệu từ ứng dụng phở bò, phá cỗ, nho

HS đọc âm ph

HS ghép âm ph

HS ghép tiếng phố

HS phân tích tiếng phố

HS đánh vần tiếng phố

HS đọc trơn tiếng phố á

HS đọc trơn từ

HS đọc toàn phần

HS so sánh Giống nhau:âm h đứng sau Khác nhau:âm p, âm n đứng trước Cho HS đọc cả hai phần

HS trả lời :kiểu in thường trơn kẻ

HS viết vào bảng con âm p,ph.nh phố xá,nhà lá

Trang 2

khô, nhổ cỏ

GV chỉ bảng cho HS đọc

GV giảng từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò:

Hỏi học âm gì?Tiếng gì?Từ gì?ø

Tiết 2

1Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV chỉ bảng và gọi HS đọc

- GV nhận xét

3.Bài mới:

*.Luyện đọc:

a.Đọc bài trên bảng

-GV chỉ bảng cho HS đọc từng phần

-GV giới thiệu câu ứng dụng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà,

phố)

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

b.Đọctrong SGK:

GV đọc mẫu cả bài

GV theo giỏi và cho HS nhận xét

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

GV cho Hsquan sát tranh trong SGK tự nói mỗi

em một câu về chủ đề :chợ, phố, thị xã

Hoặc có thể đặt câu hỏi cho HS trả lời :

Hỏi: -Chợ có gần nhà em không?

-Chợ dùng làm gì?

-Nhà em ai hay thường đi chợ?

-Ở phố em có gì?

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánh vần HS đọc tiếng

HS đọc từ

HS đọc

HS trả lời

HS đọc

Đọc : cá nhân, đồng thanh

HS quan sát và trả lời

HS tìm tiếng mới có âm vừa học

HS đánh vần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu(cá nhân, đồng thanh)

HS lắng nghe

HS đọc nối tiếp đoạn HSđọc toàn bài (cá nhân, đồng thanh)

Viết ở vở tập viết : p, ph,nh,phố xá, nhà lá

HS quan sát tranh và tập nói theo hướng dẫn của GV

HS trả lời

Trang 3

- Thành phố nơi em ở có tên là gì?

- Em đang sống ở đâu?

4.Củng cố dặn dò Học âm gì mới ? Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài Dặn về nhà học bài và xem bài 23

HS tìm và nêu

Bài 23: g - gh Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được chữ g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ từ và câu ứng dụng

Viết được.g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Gà ri, gà gô

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có từ: gà ri, ghế gỗ;

- Câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gà ri, gà gô

-HS: -SGK, vở tập viết,

III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ -GV đọc HS viết vào bảng con phở bò, phá cỗ, nho khô,nhổ cỏ

-HS đọc bài trong SGK(3-5 em) -Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài:

Hôm nay học âm g, gh Đầu tiên học âm g GV ghi bảng.GV đọc mẫu

GV cài âm g

GV ghép tiếnggà

GV cho HS phân tich tiếnggà

GV giới thiệu từ :gà ri (tranh trong SGK)

HS đọc âm g

HS ghép âm g

HS ghép tiếnggà

HS phân tích tiếng gà

HS đánh vần tiếnggà

HS đọc trơn tiếng gàá

HS đọc trơn từ

HS đọc toàn phần

Trang 4

Dạy gh (tương tự như dạy âm g)

Cho HS So sánhgvới gh

GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?

Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết

thường)

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

GV giới thiệu từ ứng dụng nhà ga, gà gô, ghồ

ghề, ghi nhớ

GV chỉ bảng cho HS đọc

GV nhận xét sửa chữa

GV giảng từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò:

Hỏi học âm gì?

Tiếng gì?

5Dặn học sinh chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2:

1Ổn định tổ chức

2.Bài mới:

-GV chỉ bảng và gọi HS đọc

- GV nhận xét

3.Bài mới:

*.Luyện đọc:

a.Đọc bài trên bảng

-GV chỉ bảng cho HS đọc từng phần

-GV giới thiệu câu ứng dụng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học

-GV gạch chân tiếng mới

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

b.Đọctrong SGK:

GV đọc mẫu cả bài

GV theo giỏi và cho HS nhận xét

HS so sánh Giống nhau:âm g đứngtrước Khác nhau:âm gh thêm âm h đứng sau ,

Cho HS đọc cả hai phần

HS trả lời :kiểu in thường

HS viết vào bảng con âm g, gh, gà

ri, ghế gỗ

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánh vần HS đọc tiếng

HS đọc từ

HS đọc

HS trả lời

HS đọc

Đọc : cá nhân, đồng thanh

HS quan sát và trả lời

HS tìm tiếng mới có âm vừa học

HS đánh vần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu(cá nhân, đồng thanh)

HS lắng nghe

HS đọc nối tiếp đoạn

Trang 5

c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết

GV quan sát hướng dẫn cho từng em

GV chấm bài có nhận xét d.Luyện nói

GV treo tranh cho HS quan sát tranh Để cho các em tự nói theo chủ đề gà ri, gà gô

Hỏi: -Trong tranh vẽ gì?

-Gà gô thường sống ở đâu?

- Em đã trông thấy nó hay chỉ nghe kể?

-Em kể tên các loại gà mà em thấy?

-Gà thường ăn gì?

-Con gà ri trong tranh vẽ là gà sống hay gà mái? Tại sao em biết?

4.Củng cố dặn dò Học âm gì mới ? Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài 5.Dặn về nhà học bài và xem bài 24

HSđọc toàn bài (cá nhân, đồng thanh)

HS mở vở và viết

Viết vào vở : g, gh, gà, ghế gỗ

HS quan sát và tự nói hoặc trả lời câu hỏi của GV

HS trả lời

HS tìm và nêu

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được chữ q - qu - gi, chợ quê, cụ già từ và câu ứng dụng

Viết được q - qu - gi, chợ quê, cụ già

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề :Quà quê

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : chợ quê, cụ già;

Câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết,

III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : -GV đọc HS viết vào bảng con nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

Trang 6

-HS đọc bài trong SGK(3-5 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+.Giới thiệu bài:

Hôm nay học âm

Đầu tiên học âm

.GV ghi bảng.GV đọc mẫu

GV cài âm

GV ghép tiếng

GV cho HS phân tich tiếng

GV giới thiệu từ : (tranh trong SGK)

Dạy (tương tự như dạy âm )

Cho HS So sánhgvới

GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?

Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết

thường)

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

GV giới thiệu từ ứng dụng nhà ga, gà gô, ghồ

ghề, ghi nhớ

GV chỉ bảng cho HS đọc

GV nhận xét sửa chữa

GV giảng từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò:

Hỏi học âm gì?

Tiếng gì?

5Dặn học sinh chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

1.Ônr định tổ chức

2.Bài cũ :

HS đọc âm

HS ghép âm

HS ghép tiếng

HS phân tích tiếng

HS đánh vần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc trơn từ

HS đọc toàn phần

HS so sánh Giống nhau:âm g đứngtrước Khác nhau:âm gh thêm âm h đứng sau ,

Cho HS đọc cả hai phần

HS trả lời :kiểu in thường

HS viết vào bảng con âm

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánh vần HS đọc tiếng

HS đọc từ

HS lắng nghe

HS đọc

HS trả lời

Trang 7

-GV chỉ bảng và gọi HS đọc

- GV nhận xét

3.Bài mới:

*.Luyện đọc:

a.Đọc bài trên bảng

-GV chỉ bảng cho HS đọc từng phần

-GV giới thiệu câu ứng dụng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học

-GV gạch chân tiếng mới

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

b.Đọctrong SGK:

GV đọc mẫu cả bài

GV theo giỏi và cho HS nhận xét

c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết

GV quan sát hướng dẫn cho từng em

GV chấm bài có nhận xét

d.Luyện nói

Cho HS quan sát tranh trong SGK

Mỗi HS tự nói về chủ đề Quà quê

Hỏi:tronh tranh vẽ gì?

-Quà quê gồm những thứ gì?

-Em thích thứ quà gì nhất?

-Ai hay cho em quà?

-Được quà em co chia cho mọi người không?

-Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê?

4.Củng cố dặn dò

Học âm gì mới ?

Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài

5.Dặn về nhà học bài và xem bài 25

HS đọc

Đọc : cá nhân, đồng thanh

HS quan sát và trả lời

HS tìm tiếng mới có âm vừa học

HS đánh vần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu(cá nhân, đồng thanh)

HS lắng nghe

HS đọc nối tiếp đoạn HSđọc toàn bài (cá nhân, đồng thanh)

HS mở vở và viết Viết vào vở : q, qu, gi, chợ quê, cụ già

HS quan sát và tự nói hoặc trả lời câu hỏi của GV

HS trả lời

HS tìm và nêu

Bài 25 ng - ngh Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc được chữ ng, ngh; từ: cá ngừ, củ từ và câu ứng dụng

Trang 8

- Vieât ñöôïc ng, ngh; töø: caù ngöø, cụ ngheô

- Luyeôn noùi 2-3 cađu theo chụ ñeă :Beđ, ngheù, beù

II.Ñoă duøng dáy hóc:

-GV: -Tranh minh hoá coù tieâng: caù ngöø, cụ ngheôđổ;

Cađu öùng dúng,tranhphaăn luyeôn noùi

-HS: -SGK, vôû taôp vieât,

III.Hoát ñoông dáy hóc: Tieât1

1.OƠn ñònh toơ chöùc

2.Kieơm tra baøi cuõ :

-GV ñóc HS vieât vaøo bạng con

-HS ñóc baøi trong SGK(3-5 em)

-Nhaôn xeùt baøi cuõ

3.Baøi môùi :

Hoát ñoông cụa GV Hoát ñoông cụa HS

+.Giôùi thieôu baøi:

Hođm nay hóc ađm ng, ngh

Ñaău tieđn hóc ađm ng

.GV ghi bạng.GV ñóc maêu

GV caøi ađm

GV gheùp tieâng

GV cho HS phađn tich tieâng

GV giôùi thieôu töø :caù ngöø (tranh trong SGK)

Dáy ngh (töông töï nhö dáy ađm ng)

Cho HS So saùnhgvôùi

GV hoûi maêu chöõ tređn bạng vieât theo kieơu gì?

Höôùng daên vieât bạng con (theo maêu chöõ vieât

thöôøng)

+Vieât maêu tređn bạng (Höôùng daên qui trình ñaịt

buùt)GV ñeân töøng baøn höôùng daün

Coù nhaôn xeùt töøng laăn vieât

GV giôùi thieôu töø öùng dúng:

HS ñóc ađm ng

HS gheùp ađm ng

HS gheùp tieâng ngöø

HS phađn tích tieângngöø

HS ñaùnh vaăn tieângngöø

HS ñóc trôn tieâng ngöø

HS ñóc trôn töø

HS ñóc toaøn phaăn

HS so saùnh Gioâng nhau:ađm ng ñöùngtröôùc Khaùc nhau:ađm ngh theđm ađm h ñöùng sau ,

Cho HS ñóc cạ hai phaăn

HS trạ lôøi :kieơu in thöôøng

HS vieât vaøo bạng con ađm ng, ngh, caù ngöø, cụ ngheô

Trang 9

nhà ga, gà gô, ghồ ghề, ghi nhớ.

GV chỉ bảng cho HS đọc

GV nhận xét sửa chữa

GV giảng từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò:

Hỏi học âm gì?

Tiếng gì?

5Dặn học sinh chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2:

1.Ônr định tổ chức

2.Bài cũ :

-GV chỉ bảng và gọi HS đọc

- GV nhận xét

3.Bài mới:

*.Luyện đọc:

a.Đọc bài trên bảng

-GV chỉ bảng cho HS đọc từng phần

-GV giới thiệu câu ứng dụng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học

-GV gạch chân tiếng mới

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Nghỉ hè chị Kha ra nhà bé nga

b.Đọctrong SGK:

GV đọc mẫu cả bài

GV theo giỏi và cho HS nhận xét

c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết

GV quan sát hướng dẫn cho từng em

GV chấm bài có nhận xét

d Luyện nói :

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Ba nhân vật trong tranh có gì chung?

-Bê là con của con gì? Nó có màu gì?

-Nghé là con của con gì? Nó có màu gì?

-Bê, nghé ăn gì?

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánh vần ,HS đọc tiếng

HS đọc từ

HS lắng nghe

HS đọc

HS trả lời

HS đọc

Đọc : cá nhân, đồng thanh

HS quan sát và trả lời

HS tìm tiếng mới có âm vừa học

HS đánh vần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu(cá nhân, đồng thanh)

HS lắng nghe

HS đọc nối tiếp đoạn HSđọc toàn bài (cá nhân, đồng thanh)

HS mở vở và viết Viết vào vở : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

HS quan sát và tự nói hoặc trả lời câu hỏi của GV

Trang 10

-Em có biết hát bài nào về “bê, nghé”

không?

4 Củng cố dặn dò

Học âm gì mới ?

Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài

5.Dặn về nhà học bài và xem bài 26

HS trả lời

HS tìm và nêu

Bài 26: y - tr Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc được chữ chữ y,tr; từ: y tá, tre ngà, từ và câu ứng dụng

-Viết được chữ y,tr; từ: y tá, tre ngà

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Nhà trẻ

II Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: y tá, tre ngà;

- Câu ứng dụng : Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Nhà trẻ

-HS: -SGK, vở tập viết,

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

-GV đọc HS viết vào bảng con ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ

-HS đọc bài trong SGK(3-5 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+.Giới thiệu bài:

Hôm nay học âm y,tr

Đầu tiên học âm y

.GV ghi bảng.GV đọc mẫu

GV cài âm y

GV ghép tiếng(tiếng y củng là âm y)

GV giới thiệu từ :y tá (tranh trong SGK)

Dạy tr (tương tự như dạy âmy)

GV hỏi mẫu chữ trên bảng viết theo kiểu gì?

Hướng dẫn viết bảng con (theo mẫu chữ viết

thường)

HS đọc âm y

HS ghép âm y

HS ghép tiếng y

HS đọc trơn tiếng

HS đọc trơn từ

HS đọc toàn phần Cho HS đọc cả hai phần

HS trả lời :kiểu in thường

Trang 11

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

GV giới thiệu từ ứng dụng

y tế, cá trê ,chú ý cá trê trí nhớ

GV chỉ bảng cho HS đọc

GV nhận xét sửa chữa

GV giảng từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò:

Hỏi học âm gì?

Tiếng gì?

5Dặn học sinh chuẩn bị học tiết 2

1.Ônr định tổ chức

2.Bài cũ :

-GV chỉ bảng và gọi HS đọc

- GV nhận xét

3.Bài mới:

*.Luyện đọc:

a.Đọc bài trên bảng

-GV chỉ bảng cho HS đọc từng phần

-GV giới thiệu câu ứng dụng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học

-GV gạch chân tiếng mới

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Bé bị ho ,mẹ cho bé ra y tá xã

b.Đọctrong SGK:

GV đọc mẫu cả bài

GV theo giỏi và cho HS nhận xét

c.Luyện viết:GV cho HS mở vở tập viết

GV quan sát hướng dẫn cho từng em

GV chấm bài có nhận xét

d.Luyện nói:

GV cho HS quan sát tranh trong SGK

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Các em bé đang làm gì?

HS viết vào bảng con âm y,tr, y tá, tre ngà

HS tìm tiếng có âm vừa học

HS đánh vần HS đọc tiếng

HS đọc từ

HS lắng nghe

HS đọc

HS trả lời

HS đọc

Đọc : cá nhân, đồng thanh

HS quan sát và trả lời

HS tìm tiếng mới có âm vừa học

HS đánh vần tiếng

HS đọc trơn tiếng

HS đọc câu(cá nhân, đồng thanh)

HS lắng nghe

HS đọc nối tiếp đoạn HSđọc toàn bài (cá nhân, đồng thanh)

HS mở vở và viết Viết vào vở : y, tr, y tá tre ngà

HS quan sát và tự nói hoặc trả lời câu hỏi của GV

Trang 12

-Hồi bé em có đi nhà trẻ không?

-Người lớn duy nhất trong tranh được gọi là cô gì?

-Trong nhà trẻ có đồ chơi gì?

-Nhà trẻ khác lớp Một em đang học ở chỗ nào?

-Em có nhớ bài hát nào hồi đang còn học ở nhà trẻ và mẫu giáo không? Em hát cho cả lớp nghe?

4.Củng cố dặn d:

øHọc âm gì mới ? Tìm tiếng có âm vừa học trong bài,ngoài bài 5.Dặn về nhà học bài và xem bài 26

HS trả lời

HS tìm và nêu

Tuần 27

Bài 23: ÔN TẬP Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm, chữ vừa học trong tuần:

p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ng, y, tr -Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng tf bài 22 đến bài 27

-Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Tre nga (HS khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảngôn -Tranh minh câu ứng dụng -Tranh minh hoạ cho truyện kể: Tre ngà

-HS: -SGK, vở tập viết,

III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :GV đọc HS viết vào bảng con y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ -HS đọc bài trong SGK(3-5 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a.Giới thiệu bài : Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những âm và chữ gì mới ?

- Gắn bảng ôn lên b.Ôn tập

Đưa ra những âm và từ mới học

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w