1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề kiểm tra môn Ngữ văn 8 - Năm học 2010-2011

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 262,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Điểm 6, 7: Bài văn thực hiện tốt theo yêu cầu đã nêu ở trên, văn viết mạch lạc, ngôn ngữ cảm xúc đúng, chân thực, không quá 5 lỗi chính tả nhỏ.. - Điểm 4, 5: Bài văn thực hiện đúng the[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA MễN NGỮ VĂN 8.

NĂM HỌC 2010 – 2011.

I/ ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I

* Đề kiểm tra 15 phỳt.

1/ Tiết 15:

Cõu hỏi:

thanh?

Đỏp ỏn – thang điểm.

-

-o0o -2/ Tiết 26:

Cõu hỏi: ?Nêu những nột khỏi quỏt ; nhõn ( <+#8#+# /) 4$* ( '" em

; nhõn ( này?

Đỏp ỏn – thang điểm.

* Nhõn

*

3/ Tiết 67

Đề bài: Tình thái từ là gì? cho ví dụ của  loại tình thái từ?

Đáp án- biểu điểm – Nêu được khái niệm TTT (5 điểm)

- Lấy được đầy đủ các ví dụ về các loại tình thái từ?(5 điểm)

Trang 2

* Đề kiểm tra trờn 45 phỳt.

1/ Tiết 11 ( B2* tra 90 phỳt - TLV)

ĐỀ BÀI: Kể lại những kỉ niệm ngày đầu tiờn đi học

* Yờu I::

-

Ba

- Xỏc

- Xỏc X trỡnh  82% $A

+ Theo  gian, khụng gian

+ Theo _ C '"  `)

+ Theo _ C '" tõm )

- Xỏc X \: trỳc '"  C$ (3 ,I3%  X phõn   và cỏch trỡnh bày cỏc   )

-ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM.

-sỏng,

và cỏc yờu I: khỏc f nờo E trờn Bài  giàu $* xỳc,  nhiờn, khụng quỏ 3

- <2* 6, 7: Bài   ` d theo yờu I: f nờu E trờn,   *

-chớnh $)

4D  0,5  1 2*A <d b bài  C (  – 8  , \ d 3

$* xỳc * *l% trỡnh bày  p,% Cd  cõn d)

-o0o -

2/ Tiết 35,36.: (Kiểm tra 90 phút - TLV)

Đề bài: Một lần mắc lỗi.

* Giáo viên lưu ý hướng dẫn học sinh

- Kể về lần phạm lỗi với thầy cô giáo (bố mẹ): Đó là khi nào, ở đâu, em đã phạm lỗi gì, chuyện đó xảy ra  thế nào?

- Miêu tả sự việc xảy ra, hình ảnh thầy cô giáo (bố mẹ) trong và sau khi em phạm lỗi (nét mặt, cử chỉ, lời nói, thái độ)

Trang 3

- Những tình cảm và suy nghĩ của em khi xảy ra sự việc và sau khi xảy ra sự việc (lo lắng, ân hận, buồn phiền)…

Đáp án và biểu điểm

1 MB (1,5 điểm): Nêu 8K thời gian, địa điểm - lỗi vi phạm xảy ra  thế nào?

2 TB (6 điểm): Miêu tả 8K sự việc xảy ra khuyết điểm từ đầu - > kết thúc (có kết

hợp tả + kể + biểu cảm…)

3 KB (1,5 điểm): Nêu 8K những tình cảm, suy nghĩ sau khi xảy ra sự việc.

4 Trình bày (1 điểm): Sạch đẹp, sạch sẽ, không sai lỗi chính tả, lập luận lôgíc, hợp lý.

-o0o -3/ Tiết 60. (Kiểm tra 45 phút - TV)

A Đề bài:

Câu 1: (1,5 đ) Thế nào là trợ từ, thán từ ? Cho ví dụ?

Câu 2: (3đ) Những tình thái từ in đậm trong các câu sau thuộc nhóm tình thái từ nào?

a) Bác trai đã khá rồi chứ? b)Ông 7 mày chết đêm qua, còn sống đấy à?

c) U bán con thật đấy ư? d) Cụ 7 tôI sung A* hơn chăng?

Câu 3: (3,5đ) Câu ghép là kiểu câu  thế nào? Nêu những quan hệ  gặp

trong câu ghép? Đặt 2 câu ghép minh hoạ?

Câu 4: (2đ) Xác định cấu trúc ngữ pháp của các câu sau và cho biết câu nào là câu ghép, câu nào không phải là câu ghép, vì sao?

1 Đặc biệt qua nhân vật chị Dậu, tác giả đã thành công xuất sắc trong việc xây dựng lại có những phẩm chất cao đẹp

B Đáp án, biểu điểm

Câu 1.-Trợ từ là nhữ từ chuyên đi kèm với từ ngữ khác trong câu để nhấn mạnh

hoặcbiểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc 8K nói đến ở từ ngữ đó

VD:Nó là học sinh giỏi ngay tôi là bạn thân còn ngạc nhiên.

đáp Thán từ  đứng ở đầu câu, có khả năng tách thành câu đặc biệt

VD: Này, bảo bác ấy có trốn đi đấu thì trốn.

Câu 2: - Tình thái từ nghi vấn: à, ư, chứ, chăng

Câu 4: (3,5đ)* Câu ghép:

* Các mối quan hệ ý nghĩa:

* Đặt 3 câu:

Câu 5: (2đ) - Câu 1 là câu đơn

- Câu 2 là câu ghép

Trang 4

-o0o -4/ Tiết 41:Kiểm tra 45 phỳt- Văn

ĐỀ BÀI.

Cõu 1: 013) Nờu e nột chớnh ; D dung và nột n J ` :( '"  C$

Cõu 2: (

:>` b bà cụ trong văn bản “Trong lũng mẹ”?

Cõu 3: 0a3)  *D    phỏt C2: suy s '" em ; cỏi  '" Lóo M trong tỏc ,t* Lóo Hạc- Nam Cao.

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Cõu 1

- NT:

hành D)

Cõu 2 Nắm 8K

Cõu 3:    A

- Tõm trang lóo

Con

-o0o -5/ Tiết 55,56. Kiểm tra 90 phút -TLV.

I Đề bài: Thuyết minh về cây bút máy hoặc bút bi.

II Đáp án – Biểu điểm

a) Mở bài: Giới thiệu chung về đối tợng thuyết minh ( cây bút máy hoặc bút bi ) (1 đ)

b Thân bài: (Thuyết minh cụ thể ) (7đ).

- Bút dùng để làm gì?

- Có những loại bút nào? Giá thành khoảng bao nhiêu?

- Cấu tạo của bút (nắp bút, thân bút, ruột bút, ngòi bút…)

- Cách sử dụng và bảo quản bút?

c Kết bài: (1đ)

Bày tỏ suy nghĩ của mình với cây bút, mối quan mối quan hệ gắn bó mật thiết với cây bút với ngời học sinh

* Hình thức: (1 điểm)

Bố cục rõ ràng mạch lạc

- Diễn đạt lu loát

Trang 5

II/ CÁC BÀI KIỂM TRA HỌC Kè II.

*Đề kiểm tra 15 phỳt.

1/ Kiểm tra: 15’ Đề bài.

? Thế nào là câu nghi vấn? Nêu các chức năng của câu nghi vấn? Cho ví dụ?

Đáp án – Biểu điểm.

- Là câu có các từ ngữ nghi vấn: Ai.gì.nào, sao, tại sao,đâu, bao giờ, bao nhiêu… hoặc có từ hay ( nối các vế có quan hệ lựa chọn) 3 điểm.

- Các chức năng của câu nghi vấn: (4 điểm)

+ Chức năng chính dùng để hỏi

+ Dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định,đe doạ, bộc lộ tình cảm,cảm xúc,…và

- Ví dụ:(3điểm)+ Sáng nay con đến ? có muộn không? ( dùng để hỏi)

+ Nào đâu còn những ngày vui vẻ bên nhau nữa?( bộc lộ sự nuối tiếc) + Có biết không? lính đâu?( đe doạ)

-o0o -2/ Kiểm tra: 15’

Đề bài.

Câu 1 Nêu những nét cơ bản về tác giả Ru Xô và đoạn trích?

Câu 2 Để CM luận điểm 1: Đi bộ ngao du 8K tự do 7 ngoạn tác giả đã sử dụng những luận cứ nào?

Đáp án - biểu điểm.

Câu 1 (3 điểm) - Jăng Jắc Ru-xô (1712 -1778)

- Là nhà văn, nhà triết học, nhà hoạt động xã hội Pháp TK 18

Câu 2.( 7 điểm) Đi bộ ngao du – tự do thởng ngoạn:

- Muốn đi, muốn dừng tuỳ ý

Không phụ thuộc vào 8 xá, lối đi

- Thoải mái 7 thụ tự do trên 8 đi (quan sát khắp nơi, xem xét tất cả khoáng sản)

-o0o -1/ Ki ểm tra 90 phỳt – TLV.

A Đề bài: Giới thiệu 1 danh lam thắng cảnh trên quê hương.

B Đáp án, biểu điểm.

1 Tìm hiểu đề.

- Thể loại thuyết minh về danh lam thắng cảnh

- Đối tợng thuyết minh: 1 danh lam thắng cảnh trên quê hơng

- Phạm vi thuyết minh: Giới thiệu vị trí địa lý, t/mỹ về danh lam đó

2 Dàn ý

a Mở bài:

- Giới thiệu chung về danh lam thắng cảnh

Trang 6

b Thân bài:

- Giới thiệu vị trí địa lý

- Giới thiệu giá trị thẩm mỹ của danh lam thắng cảnh đó

- Giới thiệu giá trị văn hoá, lịch sử

c Kết bài:

- Khẳng định, nêu cảm nghĩ về danh lam thắng cảnh đó

3 Biểu điểm.

- Điểm 8-9: Bài viết sâu sắc, rõ ràng, diễn đạt lu loát đúng thể loại, không sai chính

tả, bố cục cân đối

- Điểm 7-6: Bài viết đủ ý, mắc lỗi chính tả (1-2 lỗi) do tạt đổi chỗ còn cha lu loát

- Điểm 5-4: Chữ xấu, nội dung sơ sài, sai lỗi chính tả

-o0 -2/ Ki ểm tra 90 phỳt – TLV.

I Đề bài

- Nớc Đại Việt ta là áng văn tràn đầy lòng tự hào dân tộc Em hãy làm sáng tỏ nhận xét trên

II- Đáp án- Biểu điểm

a Mở bài(1 điểm)

- Giới thiệu tác giả - đoạn trích

- Nêu vấn đề CM:Lòng tự hào dân tộc

b Thân bài( 7điểm):

- CM lần lợt các luận điểm:

- Tự hào về dân tộc đẫ có một nền văn hiến, một truyền thống văn hoá tốt đẹp lâu đời

“ Nh nớc đậi việt …Lâu đời.”

- Học sinh cần bảo đảm nêu các luận điểm:

- Tự hào về đất nớc có lãnh thổ riêng, phong tục tập quán riêng ( Núi sông…cũng khác)

- Tự hào về mộ dân tộc luôn có truyền thống lịch sử vẻ vang ( Từ triệu…Một phơng)

- Tự hào về một dân tộc luôn có ngời tài giỏi, thao lợc

( Tuy mạnh yếu…cũng có)

- Tự hào về một đất nớc có nhiều chiến công vang lừng đẫ đợc lu danh sử sách ( Lu cung…còn ghi)

c Kết bài (1 điểm)

- Khẳng định “nớc… ta” đúnglà áng văn tràn đầy lòng tự hoà dân tộc

- Suy nghĩ của bản thân

* Hình thức (1 điểm) trình bày sạch đẹp, bố cục rõ ràng; điễn đạt mạch lạc

-o0 -3/ Kiểm tra 45 phút – Văn

Đề bài.

hịch, cáo, tấu.

Trang 7

Câu 2 Nêu cảm nhận của em về tình yêu thiên nhiên, tinh thần lạc quan của bác

Hồ qua hai bài thơ: “Ngắm trăng”, “ Đi đường”.

Đáp án và biểu điểm.

Câu 1.( 4 điểm) Thể văn: Chiếu,Hịch,Cáo,Tấu có điểm giống nhau và khác nhau:

* Giống nhau: (1,5 điểm)

- Đều là văn bản nghị luận cổ

- Kết cấu băng văn xuôi, văn vần hoặc văn biền ngẫu

- Kết cấu chặt chẽ, lập luận sắc bén, dẫn chứng thuyết phục

* Khác nhau(2,5 đ) Các thể văn đó khác nhau về mục đích chức năng cụ thể 2

- Chiếu: dùng để ban bố mệnh lệnh( Vua chúa ban bố mệnh lệnh xuống thần dân)

- Hịch: Dùng để cổ vũ, thuyết phục, kêu gọi ;Khích lệ tinh thần tình cảm( vua

cùng biết

- Tấu: Là lời thần dân trình lên vua chúa trình bày một sự việc ý kiến đề nghị

=> Chiếu , hịch, cáo là cách thể văn do vua chúa ban truyền xuống thần dân, còn tấu thì K lại là do thần dân dâng lên vua chúa

Câu 2:(6 điểm.) HS chon một trong hai câu.

- Nêu 8K xuất xứ của bài thơ: in trong tập Nhật kí trong tù viết năm 1942 của

Hồ Chí Minh.Bài thơ Ngăm trăng là bài số 21, bài thơ Đi 8 là bài số 30

- Nêu bật 8K tình yêu thiên nhiên rất sâu sắc của Bác qua bài Ngăm trăng

- Nêu bật tinh thần lạc quan của Bác qua bài Đi 8$

( HS nêu 8K nôi dung cơ bản, có cách trình bày mạch lạc, lôgíc đạt điểm tối đa)

-o0 -4/ Kiểm tra 90 phút - TLV

với lứa tuổi học sinh, với truyền thống Việt Nam của dõn tộc và hoàn cảnh gia đỡnh Em

đắn hơn.

2.Đỏp ỏn – Biểu điểm:

mạch lạc, lời lẽ chớnh xỏc, thuyết phục, khụng quỏ 2 lỗi chớnh tả.

Văn viết tương đối mạch lạc, lời lẽ chớnh xỏc và cú sức thuyết phục tương đối, khụng quỏ 3 lỗi chớnh tả.

Trang 8

- Điểm 4, 5: Bài văn trình bày được các nội dung yêu cầu trên nhưng còn ở mức bình thường Văn viết chưa được mạch lạc lắm, lời lẽ và sức thuyết phục còn hạn chế, không quá 5 lỗi chính tả.

chế Văn viết còn vụng về, hệ thống luận điểm còn lộn xộn, lỗi chính tả còn nhiều.

lộn xộn, lỗi diễn đạt quá nhiều.

... class="page_container" data-page="5">

II/ CÁC BÀI KIỂM TRA HỌC Kè II.

*Đề kiểm tra 15 phỳt.

1/ Kiểm tra: 15’ Đề bài.

? Thế câu nghi vấn? Nêu chức... nào?

Đáp án - biểu điểm.

Câu (3 điểm) - Jăng Jắc Ru-xô (1712 -1 7 78)

- Là nhà văn, nhà triết học, nhà hoạt động xã hội Pháp TK 18

Câu 2.(... Điểm 7-6 : Bài viết đủ ý, mắc lỗi tả ( 1-2 lỗi) tạt đổi chỗ cịn cha lu lốt

- Điểm 5-4 : Chữ xấu, nội dung sơ sài, sai lỗi tả

-o0 -2 / Ki ểm tra 90 phỳt – TLV.

I Đề

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w