1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Ngữ văn 8 chuẩn - Tuần 11 đến tuần 13

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 856,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.DAËN DOØ: @ - Veà hoïc baøi -Hoàn thành bài tập ,4,5 SGK @ Soạn bài Luyện nói kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm -Chuẩn bị kĩ phần chuẩn bị ở nhà -Tập nói ở nhà để [r]

Trang 1

1

TUẦN 11:

TIẾT PPCT: 41

I/

-

- Rèn + ! và   , - khái quát 0 12 phân tích và so sánh +6 2 tĩm 8 - 9(

II/ ! "#

Giáo viên: giáo án, SGK, SGV, STK, %?  tra

@ sinh: SGK,  bài

III/ Các

1

2  tra bài : khơng.

3 Bài  : 1’

(Để kiểm tra lại kiến thức đã học của các em trước đây.Hơm nay chúng ta sẽ làm bài kiểm tra một tiết mơn văn).

giáo viên

*  bài:

(Xem bên dưới).

Phát %? cho h/sinh

Yêu I h/s % , %? bài

Nêu  chú ý khi làm bài

Theo dõi h/sinh làm bài

Cịn 5 phút, giáo viên 8 

sinh xem +& bài làm  mình

N S thu bài  sinh

-> quan sát %?  tra

-> +U ý  UV LW  Gv

-> làm bài X (

->  tra +& bàn làm

-> Y bài cho giáo viên

SƠ ĐỒ MA TẬN NỘI

DUNG

THẤP

VẬN DỤNG CAO

TỔNG

NHẬN

BIẾT

CÁC

VĂN

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Trang 2

2

*

I/-

Câu 1: “Tôi

a) Bút ký

c)

b) >   d) >\ bút

Câu 2: Theo em, nhân )0 chính trong “Tôi  $% '(   3  & 4* 5 '62 73 nào?

a) +S nói

c) ] ^

b) 5& hình d) tâm

Câu 3: Tác 29 : ;< 7=2 3 pháp tu > nào 2( 9  ? trong )@ 9 “Tôi  $%

a) nhân hoá

c) %! 

b) so sánh d) X L_

Câu 4: BC dung chính & ,- trích Trong lòng E% là gì?

a) N  trình bày 0 %  0  ` bé @b(

b) N  trình bày 6 S   bé @b khi c `(

c) N  trình bày tâm %d %Y ác  US cô bé @b(

d)

Câu 5: Ý nào không nói lên L ;M ) L 2 3  0 & ,- trích “Trong lòng E%.

a) Giàu

c) Miêu 9 tâm lý nhân  %c 8(

b) =] L_ !  châm (

d) Có  hình 9 so sánh %Y %.5(

Câu 6:

a)

c) >   (

b) d) Bút ký

Câu 7: Qua

'  )X U%/ có  gì 2P2 nhau ) L nhân cách?

a) cùng f nhân, tàn ác

c) cùng là nông dân

b) cùng làm tay sai d) cùng ghét 1 b d j

a) Là Y con US có   %  Ul U có X f cao quý

b) Là US nông dân  ích m %  gàn Ln2 ngu (

c) Là US nông dân có thái %Y  vô cùng cao U1(

d) Là US nông dân có   ? tàng, & o(

Câu 9: Nguyên nhân sâu xa

a) Lão @& - q 9 chó

c) Lão @& ân  vì trót +h  Vàng

b) Lão d) Lão @& không  bán 9 US(

Trang 3

3

Câu 10: Dịng nào sau 4 nĩi a2  ? giá  & các )@ 9 “Trong lịng E%/ !"W '  )X

U%/ “Lão \-%.

a) Giá

c) N9 a và b %? %J(

b) Giá d) N9 a, b %? sai

Cââu 11:Tác phẩm Lão Hạc là của tác giả nào.

a) Nam Cao

c) An-đéc-xen

b) Thanh tịnh d) Ngô Tất Tố Câu 12:Tên đầy đủ của Nguyên Hồng là:

a) Trần Nguyên Hồng

c) Nguyễn Nguyên Hồng

b) Bùi Nguyên Hồng d) Nguyên Hồng

II )A 'BC

1 Nêu 9 s  em ? nhân  bé @b trong %5& trích “Trong lịng `'t

2 Tĩm 8 - 9' cô bé bán diêm”

-4 &2 P 1’

$ xét thái %Y làm bài   sinh

5 `L dị: 1’

@ Soạn bài Câu ghép

-Hoàn thành phần tìm hiểu bài mục I,II (trả lời các câu hỏi)

-Thực hiện thử bài tập 1 SGK phần luyện tập

@Học bài Nói giảm nói tránh theo dặn dò tiết 40

TUẦN 11:

TIẾT PPCT: 42

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

Giúp HS:

- Nắm được đặc điểm của câu ghép, cách  các  câu ghép

- [ ] L_ câu ghép phù 1 V yêu I giao 

- Nắm được hai cách nối các vế trong câu ghép

kU ý :  sinh %p  ? câu ghép n > 

 Trọng tâm:

- uc %  câu ghép

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Trang 4

4

- Cách  các  câu ghép

FI  :

- Phân

- =] L_ câu ghép phù 1 V hồn 9 giao 

- $ %U1 các   câu ghép theo yêu I

II CHUẨN BỊ :

- GV Bảng phụ ghi ví dụ ở SGK

- HS xem trước bài này ở nhà

III/ Các

1

2  tra bài : (4’)

- Thế nào là nói giảm, nói tránh?

Đáp án : Nói giảm, nói tránh là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm

giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề ; tránh thô tục, thiếu lịch sự

- Hãy đặt 1 câu có sủ dụng nói giảm nói tránh khi hỏi thăm tình hình sức khỏe cha mẹ của một người bạn thân

Đáp án : Hs tự đặt

3 Bài  : 1’

Câu ghép là loại câu như thế nào và khả năng sử dụng của nó ra sao.Hôm nay các em sẽ được làm quen với bài học”Câu ghép”

I Đặc điểm của câu ghép:

1.Tìm hiểu ví dụ:

Kiểu cấu tạo

câu

Câu cụ thể

Câu có một

cụm chủ-vị

…Mẹ tôi âu…dài và hẹp Câu có hai

cụm chủ –vị

trở lên

(cụm C-V

nhỏ nằm

trong cụm

C-V lớn)

Tôi quên thế nào được

…như mấy cành hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng

Hoạt động 1 :Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm của câu ghép -GV cho Hs quan sát đoạn văn ở bảng phụ

-Hỏi: Tìm các cụm C-V trong những câu in đậm

- GV nhận xét phần trình bày của hs

-Chốt: Câu có 1 cụm C –V “Buổi mai dài và hẹp”

Câu có nhiều cụm C –V không bao chứa nhau “Cảnh vật tôi đi học”

(có 3 cụm C-V)

Câu có cụm C-V nhỏ nằm trong cụm C-V lớn: “Tôi quên thế nào .quang đãng”

-Quan sát bảng phụ

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi,nhận xét

- Lắng nghe

Trang 5

5

Câu có hai

cụm chủ –vị

trở lên

(cụm C-V

không bao

chứa nhau)

Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi vì chính lòng…lớn:

hôm nay tôi

đi học

==> Các cụm C-V không bao

chứa nhau gọi là câu ghép

2.Ghi nhơ ù 1 (SGK.Tr:112)

Câu ghép là  câu do hai

5c ? _ C-V khơng bao

 nhau &5 thành gw _

C-V này %U1  là Y  câu

-Yêu cầu Phân tích cấu tạo của những câu có hai hay nhiều cụm C-V

- GV nhận xét phần trình bày của hs như sau :

Chú ý : Xem bảng phụ phía cuối bài soạn

-Yêu cầu Trình bày kết quả phân tích vào bảng theo mẫu (SGK)

- GV nhận xét phần trình bày của hs

-Hỏi: Dựa vào kiến thức đã học ở lớp dưới hãy cho biết câu nào là câu đơn

? câu nào là câu ghép ?

- GV nhận xét phần trình bày của hs

Gv cho Hs đọc phần ghi nhớ 1

Liên hệ kiến thức, trình bày,nhận xét

-trao đổi, trình bày, nhận xét

Liên hệ kiến thức, trình bày,nhận xét -Lắng nghe

Hs đọc

II Cách nối các vế câu:

1.Tìm hiểu :

* Có hai cách nối

- Dùng những từ có tác dụng nối

cụ thể

+ Nối bằng một quan hệ từ

+ Nối bằng 1 cặp quan hệ từ

+ Nối bằng 1 cặp phó từ, đại từ

hay chỉ từ thường đi đôi với

nhau (cặp từ hô ứng)

- Không dùng từ nối: Trong

trường hợp này, giữa các vế câu

cần, có dấu phẩy, dấu; hoặc

dấu……

Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS tìm hiểu cách nối các vế câu ghép

- Hỏi:Trong mỗi câu ghép, các câu vế câu được nối với nhau bằng cách nào ?

- GV nhận xét phần trình bày của hs

-Giới thiệu: Câu (1) (3) nối bằng quan hệ từ vì; vế (2) và (3) không dùng từ nối.câu cuối cùng có quan

hệ từ vì và dấu hai chấm

- GV cho Hs đọc ghi nhớ II -Hỏi: Dựa vào kiến thức đã học ở lớp dưới hãy cho biết cách nối các vế trong câu ghép ?

-trao đổi,trình bày ,nhận xét

-Lắng nghe

Liên hệ kiến thức ,trình bày,nhận xét

Trang 6

6

2.Ghi nhơ ù 2 (SGK.Tr:112)

Cĩ hai cách  các  câu :

- Dùng  h cĩ tác L_

( N_  :

+ Ni bqng mYt quan h! th ;

+ Ni bqng mYt ccp quan h! th

;

+ $ q Y c phĩ h2 %&

h hay ^ h US % %D V

nhau Ac h hơ C(

Khơng dùng h  : Trong

I cĩ Lf X 2 Lf f X

5c Lf hai f

- GV nhận xét phần trình bày của hs

-Đưa ví dụ: + Tuy Nam bị bệnh

nhưng Nam vẫn tới trường

+Nó vốn không ưa gì tôi bởi vì tôi

không thật thà +Mẹ cầm nón vẫy tôi,vài giây sau, tôi đuổi kịp

Như vậy, chúng ta có mấy cách nối các vế câu ? em hãy kể ra

=> Cho Hs đọc ghi nhớ 2

-Lắng nghe

-Đọc và xác định yêu cầu của bài tập

-Trình bày,nhận xét Lắng nghe,ghi nhận

Hs trả lời

Hs đọc ghi nhớ

III Luyện tập:

Bài 0 1: Xác %d cách  các

vê câu trong câu ghép

a 4 câu ghép

- câu 2: Lf X

- câu 4: c h V((( cĩ”

- câu 5: Lf X

- câu 6: h '

b 2 câu ghép:

- câu 1: c h U ((( %p'

- câu 2: c h “giá mà”

c 1 câu ghép:

- câu 2: Lf (:); (,)

d 1 câu ghép:

- câu 3: /! h n vì”

Bài 0 2: uc câu ghép:

a Vì

b $ Nam -  thì nĩ o

khơng d % kém

c Tuy @9 thơng minh U nĩ

Hoạt động 3 :Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1: -Yêu cầu HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập

-Gợi ý:

+Đọc kĩ nội dung bài học +Xem lại phần đã phân tích trên

- GV nhận xét phần trình bày của hs -GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án

Bài tập 2: -Yêu cầu HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập

-Gợi ý: + Xét mối quan hệ trong các cặp từ +Xem kĩ nội dung hai vế

-Đọc và xác định yêu cầu của bài tập

-Trao đổi, trình bày, nhận xét

-Đọc và xác định yêu cầu của bài tập

-Trao đổi, trình bày,

Trang 7

7

l +US(

d Khơng  Vân o %` mà

& cịn hát hay  (

Bài 0 3: N  câu ghép n

bài  2 thành câu ghép V<

a

b Nam o thi %  nĩ -

(

c @9 l +US U bù +& nĩ

thơng minh

d Vân hát hay và & cịn o

%`(

Bài 0 4: uc câu ghép V c

h hơ <

a An h c I giáo thì &

%p ngã nĩn chào

b [& ^ n %3 tơi % 0 %f (

c gU càng to UV dâng càng

cao

phải thống nhất

- GV nhận xét phần trình bày của hs -GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án Bài tập 3: -Yêu cầu HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập

-Gợi ý: Bỏ bớt quan hệ từ trong các vế xem kĩ nội dung hai vế phải thống nhất

- GV nhận xét phần trình bày của hs -GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án Bài tập 4,5 giáo viên hướng dẫn cho học sinh về nhà thực hiện

nhận xét

-Đọc và xác định yêu cầu của bài tập

-Trao đổi, trình bày, nhận xét

-Hs nghe  VỀ NHÀ THỰC HIỆN

4 CỦNG CỐ:

Thế nào là câu ghép? Có mấy cách nối các vế trong câu ghepù?

5.DẶN DÒ:

@ - Về học bài

-Hoàn thành bài tập ,4,5 SGK

@ Soạn bài Luyện nói kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm

-Chuẩn bị kĩ phần chuẩn bị ở nhà

-Tập nói ở nhà để lên lớp khỏi phải rụt rè

-xem lại kiến thức về ngôi kể,lời kể ở lớp 6

Phụ lục cho hoạt động 1:

Tôi / quên thế nào được những cảm giác sung sướng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cánh hoa tươi mĩm cười giữa bầu trời quang đãng.

C V C V

CN VN

Trang 8

8

(câu này có 3 cụm c-v : bao chứa nhau)

Buổi sớm mai hôm ấy, một buổi mai đầy sương thu và gió lạnh, mẹ tôi / âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp.

TN 1 TN 2

CN VN

(câu này chỉ có 1 cụm c-v)

Cảnh vật xung quanh tôi / đều thay đổi, vì chính lòng tôi / đang có sự thay đổi lớn : hôm nay tôi / đi học.

CN VN CN VN CN VN

(câu này có 3 cụm c-v : Không bao chứa nhau)

TUẦN 11:

TIẾT PPCT: 43

LUYỆN NÓI

FJ KLM THEO NGƠI FJ FQ) RS T MIÊU )V VÀ 7JK V

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :

Giúp HS:

- Biết trình bày miệng trước tập thể một cách rõ ràng, sinh động 1 câu chuyện kết hợp với miêu tả và biểu cảm

- Ôn tập về ngôi kể

- $8 8   ? ngơi 

- Trình bày %& yêu I Y câu  ! cĩ  1 ] L_ các   miêu 9 và  9

 Trọng tâm:

 Ki Gn thHc :

- Ngơi  và tác L_  ! thay %0 ngơi  trong - 6 6

- =6  1 các   miêu 9 và  9 trong - 6 6

- $ yêu I khi trình bày - nĩi   !

FI  :

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Trang 9

9

-  %U1 Y câu  ! theo ? ngơi  khác nhau ;  +6  ngơi  phù 1 V câu

 ! %U1 

- k dàn Y - 9 6 6 cĩ ] L_   miêu 9 và  9

- je %& trơi 9 2 gãy 2  92 sinh %Y câu  !  1 ] L_ các   phi ngơn 

II CHUẨN BỊ :

- GV :Dàn ý bài luyện nói

- HS:Chuẩn bị bài luyện nói theo dặn dò

III/ Các

1

2  tra bài : (4’)

 tra 6 X d n nhà   sinh

3 Bài  : 1’

Để giúp cho các em mạnh dạng trong khi nói.Hôm nay chúng ta sẽ đi vào tiết luyện nói kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm.

1 Ôn tập về ngôi kể

a/ Kể theo ngôi thứ nhất :

Người kể xưng “tôi”, kể trực tiếp

những gì mình nghe, mình

thấy….làm tăng tính chân thực và

thuyết phục

b/ Kể theo ngôi thứ 3 :

Người kể tự giấu mình, gọi tên

các nhân vật bằng tên gọi của

chúng; giúp người kể linh hoạt, tự

do

c/ -Ngôi thứ nhất : Tôi đi học, Lão

Hạc, những ngày thơ ấu…

-Ngôi thứ ba: Tắt đèn, cô bé

bán diêm, chiếc lá cuối cùng…

d/ Thay đổi ngôi kể để:

Hoạt động 1 :Hướng dẫn HS ôn tập về ngôi kể

-Hỏi: Kể theo ngôi thứ nhất là kể như thế nào ? Như thế nào là kể theo ngôi thứ ba ? Nêu tác dụng của mỗi loại ngôi kể

- GV nhận xét phần trình bày của

hs GV nhấn mạnh nội dung cần ghi nhớ Kể theo ngôi thứ nhất là người để xưng tôi trong câu chuyện Kể theo ngôi thứ nhất người kể trực tiếp kể ra những gì mình nghe thấy Kể theo ngôi thứ

3 người kể đượïc giấu mình đi, gọi lên các nhân vật bằng tên gọi của chúng cách kể này giúp người kể có thể kể tự do, linh hoạt những gì diễn ra với nhân vật

-Yêu cầu: Lấy ví dụ về cách kể chuyện theo ngôi thứ nhất và ngôi thứ 3 ở một vài tác phẩm hay trích đọan văn tự sự đã học (yêu cầu

- Hs trả lời

-Lắng nghe,ghi nhận

- Hs nêu ví dụ – nhận xét

Trang 10

10

- Thay đổi điểm nhìn đối với sự

việc và nhân vật:

+ Người trong cuộc khác với

người ngoài cuộc.

+ Sự việc có liên quan đến người

kể khác với sự việc không liên

quan đến người kể.

- Thay đổi thái độ miêu tả , biểu

cảm :

+ Người trong cuộc có thể buồn

vui theo cảm tính chủ quan.

+ Người trong cuộc có thể dùng

miêu tả, biểu cảm để góp phần

khắc họa tình cách nhân vật.

2 Chuẩn bị luyện nói:

- Sự việc chính :Cuộc đối đầu

giữa những kẻ đi thúc sưu với

người xin khất sưu

-Các yếu tố biểu cảm : Van xin,

nín nhịn, bị ức hiếp phẩn nộ,

căm thù  vùng lên

-Các yếu tố miêu tả : Chị Dậu

xám mặt, sức lẻo khoẻo của anh

chàng nghiện, người đàn bà lực

điền, ngã chỏng quèo, nham

nhảm thét …

3 Nói trên lớp:

HS tìm và trả lời, phân tích để làm sáng tỏ ý nghĩa của mỗi loại ngôi kể đã nêu ở câu 1)

- GV nhận xét phần trình bày của hs

- Hỏi: Tại sao người ta phải thay đổi ngôi kể ?

- GV nhận xét phần trình bày của Hs.Tùy vào tình hướng cụ thể mà người viết l6 chọn ngôi kể cho phù hợp

Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS chuẩn bị luyện nói:

Cho Hs đọc ngữ liệu mục I.2 SGK- Tr: 110

Hỏi : Đoạn văn kể theo ngôi thứ mấy ?

Gv chốt : Đoạn văn kể theo ngôi thứ ba

Hỏi : Muốn đổi ngôi kể trong đoạn văn đó , chúng ta phải làm

gì ?

Gv chốt : Thay chị Dậu=tôi và chuyển lời thoại thành lời kể, chi tiết miêu tả và biểu cảm

Hỏi : Sự việc chính của đoạn văn trên là sự việc gì ?

Hỏi : Văn bản trên gồm có những nhân vật nào ?

Hỏi : Em hãy tìm trong văn bản trên các yếu tố miêu tả ? Biểu cảm?

Hs suy nghĩ, thảo luận và trả lời

- Hs đọc

- Hs : Ngôi thứ ba

- Hs nghe

- Hs đổi ngôi kể (chị Dậu=tôi), và chuyển

Trang 11

11

Có thể như sau :

(phần này, tùy theo học sinh nói

trước lớp  không ghi)

Tôi xám mặt, vội vàng đặt con bé

xuống đất, chạy tới đỡ tay người

nhà lí trưởng van xin :

- Cháu van ộng, nhà cháu vừa

mới tỉnhlại, xin ông tha cho !

Nhưng tên người nhà lí trưởng vừa

đấm vào ngực tôi vừa hùng hổ

xấn vào định trói chồng tôi Vừa

thương chồng, vừa uất ức trước

thái độ bất nhân của hắn, tôi dằn

giọng :

-Chồng tôi đau ốm, ông không

được phép hành hạ !

Cai lệ tát vào mặt tôi một cách

thô bạo rồi lao tới chỗ chồng tôi

Tôi nghiến răng:

-Mày trói ngay chồng bà đi, bà

cho mày xem !

Tiện tay, tôi túm cổ hắn, ấn giúi

ra cửa Hắn ngã chỏng quèo trên

mặt đất, nhưng miệng vẫn thét

như một thằng điên

Gv chốt : + Các yếu tố biểu cảm : Van xin, nín nhịn, bị ức hiếp phẩn nộ, căm thù  vùng lên

+ Các yếu tố miêu tả : Chị Dậu xám mặt, sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện, người đàn bà lực điền, ngã chỏng quèo, nham nhảm thét …

Hoạt động 3 :Hướng dẫn HS luyện nói:

- GV hướng dẫn Hs luyện nói

- GV cho Hs đọc đoạn văn (SGK), chuyển ý các yếu tố tự sự xen miêu tả và biểu cảm trong đoạn văn

- Thay đổi ngôi kể (Chị Dậu=tôi)

- Sau đó lần lượt hướng dẫn HS tìm hiểu gợi ý và câu hỏi SGK -Sau khi Hs nói trước lớp xong (Một vài Hs)  Gv cho học sinh nhận xét cách nói trước lớp  Gv chốt lại

Có thể như sau :

Tôi xám mặt, vội vàng đặt con bé xuống đất, chạy tới đỡ tay người nhà lí trưởng van xin :

- Cháu van ộng, nhà cháu vừa mới tỉnhlại, xin ông tha cho !

Nhưng tên người nhà lí trưởng vừa đấm vào ngực tôi vừa hùng hổ xấn vào định trói chồng tôi Vừa thương chồng, vừa uất ức trước thái độ bất nhân của hắn, tôi dằn giọng :

-Chồng tôi đau ốm, ông không

- Hs trả lời -Hs : Chị Dậu, cai Lệ, người nhà Lý trưởng

- Hs trả lời

-Hs nhận xét

-Hs thay đổi ngôi kể và tìm hiểu gợi ý trong SGK

- HS nói miệng đoạn văn đã đổi ngôi kể

... dẫn HS chuẩn bị luyện nói:

Cho Hs đọc ngữ liệu mục I.2 SGK- Tr: 110

Hỏi : Đoạn văn kể theo thứ ?

Gv chốt : Đoạn văn kể theo thứ ba

Hỏi : Muốn đổi ngơi kể đoạn văn ,... :Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm câu ghép -GV cho Hs quan sát đoạn văn bảng phụ

-Hỏi: Tìm cụm C-V câu in đậm

- GV nhận xét phần trình bày hs

-Chốt: Câu có cụm C –V “Buổi mai dài... học”

(có cụm C-V)

Câu có cụm C-V nhỏ nằm cụm C-V lớn: “Tôi quên .quang đãng”

-Quan sát bảng phụ

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi,nhận xét

- Lắng nghe

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w