Các từ mượn có nguồn gốc từ tiếng TQ cổ được đọ theo cách phát âm của người Việt nên được gọi là từ HV.. Nội dung cần đạt A.[r]
Trang 1NG:…/…/2011
Tiếng Việt Tuần 2-Tiết 6
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm
- Khái niệm từ Nguồn gốc của từ
-Tích hợp với phần Văn ở truyền thuyết: “ TG” và phần TLV ở: Tìm hiểu chung về văn tự sự
2 Kĩ năng:
-Luyện kĩ năng sử dụng từ trong nói và viết
KNS:
+ Ra quyết định: lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt
+ Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý ,F thảo luận và chia sẻ những cảm nhận cá nhân về cách sử dụng từ
3 Thái độ:
-HS sử dụng từ hợp lý, đuúng lúc, đúng chỗ
B- Chuẩn bị:
-GV: SGK, SGV, Bảng phụ
-HS: Đọc -) bài, trả lời câu hỏi SGK
pháp:
UV pháp nghiên cứu
UV pháp hệ thống
-Kĩ thuật động não
D -Tiến trình bài dạy.
I - ổn định (1’)
II - KTBC: ( 5’ )
? Từ là gì? Phân biệt từ đơn & từ phức? Cho VD?
*Gợi ý:- Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
+Từ đơn: Là từ chỉ có 1 tiếng
+Từ phức là từ gồm 2 tiếng trở lên
VD: Lan/ rất/ chăm chỉ/ học/ bài ( 4 từ đơn + 1 từ phức )
III -Bài mới
Hoạt động 1 ( 1’) ( PP: thuyết trình) Giới thiệu bài:
Trang 2-Trong các văn bản các tácgiả S sử dụng những từ thuần Việt và từ
Vậy từ là gì? Nó có nguồn gốc từ đâu? Nó khác từ thuần Việt
thế nào?
Hoạt động 2 ( 20’) ( PP: vấn đáp ; nêu và giải quyết vấn đề )
( KT: động não … )
Hoạt động của Thầy & Trò Nội dung cần đạt
GV
HS
?
HS
?
HS
?
HS
GV
?
GV
GV
HS
HS
Treo bảng phụ có chép ngữ liệu/24
Quan sát ngữ liệu/ Đọc ngữ liệu?
-Chú bé vùng dậy, (V vai một cái bỗng
biến thành một tráng sĩ mình cao hơn
-…
Cho biết câu văn này nằm trong văn bản
nào?
- Văn bản: “ Thánh Gióng
Trong câu đó có những từ Hán Việt nào?
- Tráng sĩ/ Biến thành
Đặt câu này vào trong văn bản: “Thánh
Gióng” hãy giải thích nghĩa 2 từ:
0K Tráng sĩ/ Biến thành.
- Dvị đo độ dài=10 ) TQuốc cổ
( Rất cao ) sấp sỉ: 3,33m
-Tráng sĩ: S có sức lực S tráng,
chí khí mạnh mẽ ( Tráng=khoẻ mạnh, to
lớn, S tráng; 8mS trí thức thời
q% & những S tôn trọng nói
chung.)
Chốt ý: 2 từ mượn được dùng ở đây rất phù
hợp, tạo nên sắc thái trang trọng cho câu
văn.
Theo em các từ C0 )0 chú thích có
nguồn gốc từ đâu?
Các từ mượn có nguồn gốc từ
tiếng TQ cổ được đọ theo cách phát âm
của người Việt nên được gọi là từ HV.
*BTập nhanh: Tìm những từ Hán Việt
có yếu tố: “Sĩ” đứng sau?
-Tráng sĩ; Hiệp sĩ; Chiến sĩ; Dũng sĩ;Bác sĩ
A Lý thuyết.
I-Từ thuần Việt và từ C0S
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu:
( SGK trg 24)
Trang 3HS
?
HS
?
GV
?
HS
?
GV
?
GV
Qsát VD trên bảng phụ:
Lối q% xe ngựa hồn thu thảo
Nền cũ lâu đài bóng tịch ;V
Đọc VD Xác định từ Hán Việt trong 2
câu thơ đó?
-Từ HV: +Thu thảo ( Cỏ mùa thu )
+Tịch ;V ( Mặt trời lúc xế
chiều )
+Lâu đài (Nhà to, cao, rộng, đẹp,
sang trọng.)
Trong số các từ !Y đây những từ nào
)0
C0 từ tiếng Hán? Những từ nào )0
C0 từ những ngôn ngữ khác?
-Sứ giả/ Tivi/ Sà fòng/Buồm/ Mít tinh/
Ra-đi-ô/ Gan/ Điện/ Ga/ Bơm/Xô Viết/Giang
sơn/ In-tơ nét
Từ HV Ngôn ngữ
khác
-Sứ giả -Gan -Ti vi; Xô Viết
(Nga)
-Buồm -Điện -Xà fòng (Pháp)
Ga - Bơm -Mít- tinh ( Anh )
-Giang sơn - -Ra-đi-ô (Anh);
In-tơ
Qua các VD trên cho biết chúng ta
^ vay C0 từ từ ngôn ngữ nào?
Mượn từ để biểu thị những
Svật, htượng, đặc điểm …mà TV chưa có
từ thích hợp để biểu thị Ta mượn là để
biểu thị rõ & cũng là để thêm fong fú
nguồn TV.
Thế nào là từ thuần Việt?
-Là những từ do Ndân ta sáng tạo ra
Em có nhận xét gì về cách viết các từ
C0 nói trên?
- Có từ viết từ thuần Việt
Chốt 2 cách viết từ C07
+Có từ viết những từ thuần Việt (
Tivi; xà phòng…)
+ Có từ phải gạch ngang nối các tiếng (Ra-
*Từ có nguồn gốc:
- s từ tiếng Hán
- s 1 số ngôn ngữ khác : Gọi là ngôn ngữ ấn- Âu)
2 Ghi nhớ 1: ( SGK-Tr25)
Trang 4?
HS
?
?
HS
Gv
đi- ô; In- tơ- nét…)
Vì sao lại có cách viết khác nhau
vậy?
Có từ Việt hoá thì
viết từ thuần Việt
-Có từ % Việt hoá thì khi
viết phải có các dấu nối giữa các tiếng để
phân biệt với các từ khác
Qua phân tích các ngữ liệu trên em rút
ra nhận xét gì về từ C0$
Đọc ghi nhớ/25
Đọc NL/25?
Theo em mặt tích cực & tiêu cực của việc
C0 từ là gì?
+Tích cực: Làm giàu ngôn ngữ DT
+Tiêu cực: Làm cho ngôn ngữ DT bị pha
tạp, nếu lạm dụng từ một cách tuỳ
tiện sẽ làm mất đi sự trong sáng của TV
Qua đây em rút ra bài học gì khi sử
dụng từ C0$
Đọc ghi nhớ/26
Hoạt động 3: ( 13’) ( PP: nêu và giải
quyết vấn đề) ( KT: động não ; KWL ;
duy )
Đọc & nêu Y/cầu Btập 2/26 ?
Làm Btập
Theo dõi- ) dẫn- chữa bài
3,Btập 3/26Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Chỉ định HS lên bảng trả bài
II-Nguyên tắc C0 từ.
1.Khảo sát, phân tích ngữ
liệu : ( SGK)
- Ko nên từ một cách tuỳ tiện
2 Ghi nhớ : ( SGK-Tr26)
B - Luyện tập.
1, Btập 2.
Xđịnh nghĩa của từng tiếng tạo thành từ HV:
a.Khán giả ( Khán= xem; giả=
S ) -Thính giả (Thính=nghe ) -Độc giả ( Độc=đọc ) -b.Yếu điểm ( Yếu=điểm qtrọng; điểm=chỗ)
-Yếu C ( 3m tóm tắt
Có t/chất tóm tắt những điều những điều cơ bản, cần thiết nhất)
-Yếu nhân: S qtrọng
3,Btập 3/26.Tên gọi 1 số đồ
vật:
-Ra-đi-ô/ Vi-ô- lông/ Sa-lông/
Xích/ Ghi -đông/ Bình tông/
Ba toong/ Xoong
a, Tên gọi các đvị đo CS
Mét/ Lít/ Ki-mét/ Ki- lô-gam
B, Tên gọi các bộ phận xe đạp:
Ghi- đông/ Gác-đờ-
Trang 5Hoạt động 4 (5’) ( PP: nêu và giải quyết vấn đề ; KT: động não)
IV- Củng cố: GV hệ thống bài:
-Thế nào là từ f Nguông gốc các từ f -Nguyên tắc từ?
V- HD học bài cũ & Cbị bài mới:
-Học thuộc 2 phần ghi nhớ/SGK
-Làm h/chỉnh các Btập
-Cbị bài: “ Nghĩa của từ”
E-Rút kinh nghiệm.
………
………
………
*******************
*Btập 4/26
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Chỉ định HS lên bảng trả bài
bu/ Gác-đờ-xen/ Pê- đan…
*Btập 4/26.
- Các từ Phôn/ Phan/ Nốc ao
- Có thể dùng trong h/cảnh Gtiếp với bạn bè, S thân, viết tin, đăng báo
- Ko nên dùng trong các
-S hợp có nghi thức Gtiếp trang trọng ngoại giao, hội nghị, tránh dùng trong các
VB có t/chất nghiêm túc
...sơn/ In-tơ nét
Từ HV Ngôn ngữ
khác
-Sứ giả -Gan -Ti vi; Xơ Viết
(Nga)
-Buồm -? ?iện -Xà fịng (Pháp)
Ga - Bơm -Mít- tinh ( Anh )
-Giang...
+ Có từ phải gạch ngang nối tiếng (Ra-
*Từ có nguồn gốc:
- s từ tiếng Hán
- s số ngôn ngữ khác : Gọi ngôn ngữ ấn- Âu)
2 Ghi nhớ 1: ( SGK-Tr25)... não)
IV- Củng cố: GV hệ thống bài:
-Thế từ f Nguông gốc từ f -Nguyên tắc từ?
V- HD học cũ & Cbị mới:
-Học thuộc phần ghi nhớ/SGK
-Làm h/chỉnh