1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 22: Kiểm tra chương 1

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 171,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý; kỹ năng trình bày rõ ràng, mạch 3.. Thái độ: lạc.[r]

Trang 1

TIẾT 22 KIỂM TRA CHƯƠNG I

A Mục tiêu: :

1

2 Kỹ năng: Rèn

3 Thái độ: Rèn ./

B Ph ương pháp:  tra

C Chuẩn bị:

1) ThÇy: Ra

2) Trß: Ôn

D Tiến trình:

I Ổn định: (1phút)

II Kiểm tra: (43phút)

A.Ma trận 2 chiều

Chủ đề

Số thực,căn bậc hai

1

0,5

1

0,5

1

0,5

3

1,5

Tỉ lệ thức,tính chất

dãy tỉ số bằng nhau

2

1

1

0,5

1

1

1(a,b)

2

5

4,5

Các phép tính , luỹ

thừa và giá trị tuyệt

đối về số hữu tỉ

1

0,5

1(a,b)

2

1

0,5

1

1

4

4

Tổng

4

2

4

4

4

4

12

10

Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là

tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó.

B.Nội dung đề :

I.Trắc nghiệm khách quan,có 8 câu(4điểm)

Trong mỗi câu từ 1 đến 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó

chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.

4

2

6

9 12

12 9

Câu 2.

MB 5 không

12

Trang 2

A. 1 3 B C D.

6 12

1 12

12

  17

1

12

Câu 3 Cách

A 0, 55 = 0,55 B 0, 55= -0,55 C -0, 55 = 0,55 D -0, 55= 0,55

Câu 4  N  phép tính  2 là:

5

  3

5

5

5

25

 5

25

Câu 5 X x 9 thì x

Câu 6 @Y E Z  a c , 2R a, b, c, d [ 0, có   suy ra:

bd

dc

ac

Câu 7 Cho R= 121 1 2121 2 2121 3 121 20 2  2

Câu 8 Cách mô

A.Q NZN C NZRQ B.NZQR D.NQZR

II.Tự Luận(6điểm)

Câu 9 Cho

d

c b

a 

c b

d a c b

d a

2 2

2 2

 Câu 10 Tìm hai B x và y +

7 3

x y 20

17 19

x y 4 Câu 11:Tìm x

a b ( x+ )2=

2

1 2

1 5

3  

25 4

Câu 12 Tìm giá

A=2 +1

2

1

3x

PHẦN II TỰ LUẬN (6điểm)

Câu 9 (1điểm)

Ta có :

d

c

b

a   22  22 

d

c b a

(1)

2

2

2

2

2

2

c

b

d

a

b

a

0,25

0,25

Trang 3

c : (2)

d

c b

a 

c b

d a b

a

2

2

@Y (1) và( 2)  0'

bc

ad c

b

d a

2 2

2 2

0,25

0,25

Câu 10 (2 điểm)

a)Ta có

7 3

7 7 3 10

xxy  

7.2 14

x 

3.2 6

b)

17 19

19 19 17 2

yyx    

 

17 2 34

x   

 

19 2 38

y   

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu11(2điểm)

2

1 2

1

5

3

2

1 2

1 5

3

5

3 

xx53 1 x53 1

5

2

 x

c x=

5

8

x

( x+ ) 2 = 

2

1

25

4

5

2

5 3

 x

5 7

x

0,5 0,5

0,5

0,5

Câu12:(1 điểm)

Ta có : 2 2 +1

2

1

3x  0

2

1

3x 1

?b “=” $ ! ra khi

6

1 0

2

1

3x  x

6 1

0,5

0.5

GV ra đê: Nguyễn Đức Quốc

V Dặn dò: (1phút)

-Xem

... Câu 10 Tìm hai B x y +

7

x y 20

17 19

x y Câu 11 :Tìm x

a b ( x+ )2=

2

1

1

3...

3.2

b)

17 19

19 19 17

yyx    

 

17 34

x   ... c

ac

Câu Cho R= 12 1 212 1 212 1 12 1 20 2  2

Câu Cách mô

A.Q

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w