Các thế năng khác nhau có lực đàn hồi như nhau 7 Lò xo càng bị kéo dẫn thì thế năng đàn hồi tăng đến vô cực Phßng gi¸o dôc huyÖn ©n thi Trường trung hoc cơ sở đa lộc... Phßng gi¸o dôc hu[r]
Trang 1Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đề kiểm tra 15 phút (K1) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 15 phút)
Giáo viên ra đề: Hoàng Trọng Tải
A Ma trận:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm
TT Chủ đề kiến thức
B Đề kiểm tra:
Câu 1 (1,25đ) Hoàn thành phát biểu sau :
a) Chuyển động đều là chuyển động : b) Chuyển động không đều là chuyển động :
Câu 2: (3đ) Chọn câu trả lời đúng cho câu phát biểu sau : Lực là nguyên nhân làm
a) Thay đổi vận tốc của vật b) Vật bị biến dạng c) Thay đổi quỹ đạo của vật d) Các tác động a,b,c Câu 3 : (2đ) Các chuyển động nào sau đây không phải chuyển động cơ học ?
A Sự nổi của chiếc lá
B Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời
C Sự thay đổi F6 đi của tia sáng từ không khí vào FI
D Sự đong F của quả lắc đồng hồ Câu 4 : (3,75đ) Hãy chọn giá trị vận tốc cho phù hợp
3 ) Vận tốc tối đa của Ô tô tại nơi đông dân F C ) 5 km/h
4 ) Vận tốc âm thanh trong không khí D ) 40 Km/h
5 ) Vận tốc của ánh sáng trong chân không E ) 42,5 Km/h
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đáp án và biểu điểm
đề kiểm tra 15 phút (K1) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 15 phút)
Giáo viên soạn đáp án và biểu điểm:
Hoàng Trọng Tải
a) 1 điểm ; b) 1,25 điểm Câu 2: Chọn câu d (3đ)
Câu 3 ) chọn câu C (2 điểm)
Câu 4 ) Nối đúng mỗi ý 0,75 đ
1 – C ; 2 – E ; 3 – D ; 4 – A ; 5 - B
Trang 23N
A
F
1cm
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đề kiểm tra 45 phút (K1) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên ra đề: Hoàng Trọng Tải
A Ma trận:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm
TT Chủ đề kiến thức
B Đề kiểm tra:
Câu 1: (2đ) Cho hình vẽ hãy chọn câu đúng diễn tả Véc tơ lực có trên hình vẽ :
đứng chiều từ trên xuống >FI, b) F6 độ F = 10 N
c) Điểm đặt A trên hình vẽ
d) Điểm đặt bất kì
g) F6 độ lực F = 15 N
Câu 2 : (2đ)
a) điền từ thích hợp vào ô trống :
- Lực sinh ra do má phanh ép sát lên vành bánh xe khi xe đang chuyển động, ngăn cản chuyển động của vành FO gọi là :
- Bóng lăn trên sân chậm dần rồi dừng lại Lực do mặt sân tác dụng lên quả bóng, ngăn cản chuyển động của bóng là
b) Chọn câu trả lời dúng cho các câu sau :
Khi Ô tô đi trên F6 đất mềm có bùn dễ bị sa lầy Lực ma sát xuất hiện giữa các rãnh của bánh xe và mặt đất là
a) Có lợi ; b) Có hại ; c) Cả hai ý trên
Câu 3 : (2đ)
nào không đúng ?
A) Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép B) Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực , tăng diện tích mặt bị ép C) Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích mặt bị ép D) Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích mặt bị ép
b) Hai bình A,B thông nhau Bình A đựng dầu , Bình B đựng FI cùng độ cao hỏi khi mở khoá K FI và dầu có chảy từ bình nọ sang bình khia không ? Hãy chọn câu trả lời đúng :
A) Không vì độ cao của hai cột chất lỏng bằng nhau B) Dầu chảy sang FI
C) FI chảy sang dầu vì trọng 1FO riêng của FI lớn hơn trọng 1FO riêng của dầu
F
Trang 3thẳng đều trên F6 sắt chỉ cần một lực kéo là 4000 N
- Tìm độ lớn của lực ma sát khi bánh xe lăn đều trên F6 sắt Biết đầu tầu có khối 1FO = 10 tấn
- Hỏi lực ma sát này có độ lớn bằng bao nhiêu phần của trọng 1FO đầu tầu ?
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc
đáp án và biểu điểm
đề kiểm tra 45 phút (K1) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên soạn đáp án và biểu điểm:
Hoàng Trọng Tải Câu 1 : Chọn C, , E , G
0,5 đ
- Vẽ lại hình đúng 0,5 đ Câu 2 : a ) lực ma sát 4FO ( 0,75 đ )
.lực ma sát ( 0,75 đ ) b) A có lợi (0,5 đ) câu 3 : a ) câu B (1đ) b) câu C (1đ)
câu 4 : Tóm tắt bài ( 0,5đ )
Mtầu = 10 tấn > P = 10 10000 = 100000 ( N ) Vì tầu chuyển động thẳng đều nên Fms = Fk2 = 4000 ( N ) ( 1,5đ )
Vậy khi tầu chuyển động trên F6 sắt thì
F ms = 4000 N và Fms = 0,04 P (0,5đ )
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đề kiểm tra học kì i năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên ra đề: Hoàng Trọng Tải
Phần I-Ma trận
điểm
TT Chủ đề kiến thức
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
1 Chuyển động
Câu1-0,5đ
Câu2-0,5đ
Phần II-Đề bài
I-Trắc nghiệm (Mỗi câu 0,5 điểm )
Câu1: Hành khách đang ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi nhà ga Trong các câu sau, câu nào không đúng?
04 , 0 100000
4000 P
Fms
Trang 4A Hành khách chuyển động so với nhà ga
B Hành khách chuyển động so với toa tàu
C Hành khách chuyển động so với cột mốc bên F6
D Hành khách đứng yên so với toa tàu
Câu 2:Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều?
A Chuyển động của đầu kim đồng hồ B Chuyển động của ô tô khi khởi động
C.Chuyển động của xe đạp khi xuống dố c
D.Chuyển động của máy bay khi chuẩn bị hạ cánh
Câu 3: Tôrixeli đo FO áp suất khí quyển bằng áp suất gây ra bởi cột thuỷ ngân cao:
Câu 4: Đổi 72km/h bằng:
Câu 5: Trong các cách làm sau đây, cách nào tăng FO lực ma sát?
A Giảm diện tích bề mặt tiếp xúc B Giảm lực ép lên bề mặt tiếp xúc
C.Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc D Tăng độ nhám giữa các bề mặt
tiếp xúc
II-Tự luận
Câu 6: (4,0điểm)
a) Một ống cao 2m F6, ta đổ vào đó đầy FI# Tính áp suất tại đáy ống và một
điểm cách đáy ống 1,5m
b) Nếu F6, ta chỉ đổ vào đó một nửa là FI còn một nửa là xăng Thì áp suất
tại đáy ống là bao nhiêu?
Biết trọng 1FO riêng của FI là 10000N/m3, trọng 1FO riêng của xăng là
7000N/m3
Câu 7: (3,5điểm)
F6, ta dùng mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối 1FO 50kg lên cao 2m
a) Tính công để kéo vật lên và chiều dài của mặt phẳng nghiêng nếu mặt phẳng
nghiêng không có ma sát và lực kéo là 125N
b) Thực tế là có ma sát và lực kéo là 150N Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đáp án và biểu điểm
đề kiểm tra học kì I năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên soạn đáp án và biểu điểm:
Hoàng Trọng Tải
I-Trắc nghiệm: ( 2,5 điểm ) (Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm )
II-Tự luận : ( 7,5 điểm )
Câu 6: ( 4,0điểm )
a) Tóm tắt: ( 0,25 điểm )
h = 2m
h1 = 1,5m
d=10000N/m3
P = ?
P1= ?
Trang 5Bài làm: áp dụng công thức tính áp suất chất lỏng P = d.h 0,25 điểm
- áp suất chất lỏng tại đáy bình là
P = 2.10000 = 20000 (N/m2) 0,5 điểm
- áp suất chất lỏng tại điểm cách đáy bình 1,5 m là:
P1 = ( 2 – 1,5 )10000 = 5000 (N/m2) 0,5 điểm
Đáp số: 20000 N/m2; 5000 N/m2 0,25 điểm
h = 2m
h2= h3 = 1m
d2 = 10000N/m3
d3 = 7000N/m3
P0 = ?
Bài làm:
Tại đáy ống chịu tác dụng của 2 áp suất chất lỏng của 1m FI và1m xăng
áp dụng công thức tính áp suất chất lỏng P = d.h 0,25 điểm
- áp suất do 1m FI gây ra là: P2 = d2.h2 = 1.10000 = 10000 (N/m2) 0,5 điểm
- áp suất do 1m xăng gây ra là: P3 = d3.h3 = 1.7000 = 7000 (N/m2) 0,5 điểm
Vậy áp suất tại đáy ống là:
P0 = P2 + P3 = 10000 + 7000 = 17000( N/m2 ) 0,5 điểm
Câu 7: (3,5điểm)
m = 50kg
h = 2m
a)
F = 125N
Fms = 0
A = ?
s = ?
b) Fms > 0
F = 150N
H = ?
Bài làm:
a) Trọng 1FO của vật là P =10 m = 10.50 = 500 ( N ) 0,25 điểm
đứng nên:
Công kéo vât lên theo mặt phẳng nghiêng là:
Mặt khác: A = F.s = 125s nên: ( s là chiều dài mặt phẳng nghiêng )
Vậy chiều dài mặt phẳng nghiêng là 8m
b) Khi mặt phẳng nghiêng có ma sát và lực kéo vật lên là 150N
Khi đó, công kéo vật lên bằng mặt phẳng nghiêng là:
Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng đó là:
0,5 điểm
% 3 , 83
% 100 1200
1000
% 100
1
A A H
Trang 6Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đề kiểm tra 15 phút (K2) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 15 phút)
Giáo viên ra đề: Hoàng Trọng Tải
A Ma trận:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm
TT Chủ đề kiến thức
B Đề kiểm tra:
Câu 1 : (2,5đ) Chọn câu trả lời đúng
Trong thí nghiện Brao
A Nếu tăng nhiệt độ của FI thì chuyển động của hạt phấn hoa càng nhanh B Nếu
tăng nhiệt độ của hạt phấn hoa thì chuyển động của hạt phấn hoa càng nhanh
C Nếu tăng nhiệt độ của hạt phấn hoa thì sẽ có nhiều hạt phấn hoa chuyển động hơn
D Các câu A ,B ,C đều đúng
Câu 2: (2,25đ) Chọn câu sai :
A Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn chất khí
B Khoảng cách giữa các phân tử chất rắn lớn hơn trong chất khí
D Khoảng cách giữa các phân tử trong chất khí có thể thay đổi
Câu 3 : (5,25đ) Đánh dấu vào những ô đúng , sai và sửa chữa câu sai
1 Lò xo khi bị nén có thế năng
2 Cục đất sét khi biến dạng có thế năng
3 đồng hồ dây cót hoạt động là nhờ năng 1FO tích luỹ >FI, dạng
thế năng của dây cót
4 Thay vì chọn mặt đất, nếu chọn đáy giếng làm mốc thế năng thì
thế năng hấp dẫn của vật tăng
5 Mộy vật vừa có thế năng đàn hồi, vừa có thế năng hấp dẫn thì cơ
năng lớn hơn so với khi vật chỉ có thế năng hấp dẫn
7 Lò xo càng bị kéo dẫn thì thế năng đàn hồi tăng đến vô cực
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đáp án và biểu điểm
đề kiểm tra 15 phút (K2) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 15 phút)
Giáo viên soạn đáp án và biểu điểm:
Hoàng Trọng Tải Câu 1 : Câu A Đúng (2,5 )
Câu 2 : Câu C Sai ( 2,25đ )
1 Đúng 2 Sai 3 Đúng 4 Đúng 5 Đúng 6 Sai 7 Sai
Trang 7Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đề kiểm tra 45 phút (K2) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên ra đề: Hoàng Trọng Tải
A Ma trận:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm
TT Chủ đề kiến thức
B Đề kiểm tra:
Câu 1 ) (2đ) Tại sao khi giặt quần áo bằng FI và xà phòng nóng thì sạch hơn FI và
xà phòng lạnh
Câu 2 : (2đ) Điền vào chỗ trống :
Dùng búa đóng vào đinh thì đinh nóng lên Vậy búa đã thực hiện
Đinh bị nóng lên truyền sang gỗ Ta nhận biết gỗ nhận nhiệt 1FO vì của vùng gỗ nhận nhiệt 1FO vì của vùng gỗ xung quanh đinh tăng lên
Câu 3: (2đ) Em hãy đánh giá vào các Ô có các hình thức truyền nhiệt phù hợp
Dẫn nhiệt
Đối 1F
Bức xạ nhiệt
1 Phơi 1F thực >FI, ánh nắng mặt trời
2 Dùng khí nóng và khô sấy 1F thực
3 Dùng đèn hồng ngoại để -Fr, ấm
4 Máy điều hoà nhiệt độ trong phòng học
5 Hơ nóng kim châm cứu để làm ấm huyệt Câu 4 : (2đ) Hãy chọn các vật liệu ở cột A để thực hiện các công việc ở cột B
A: Miếng xốp cách nhiệt
B : áo bông
C : Tấm nhôm
1 Tấm giải nhiệt
2 Làm thùng đựng kem
3 Mặc ấm vào mùa đông
Câu 5 ) (2đ) Một con kiến có khả năng kéo một vật khối 1FO 0,3 g lên cao 1m Tính công xuất của kiến nếu công việc này FO thực hiện trong một giây
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đáp án và biểu điểm
đề kiểm tra 45 phút (K2) năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
Trang 8(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên soạn đáp án và biểu điểm:
Hoàng Trọng Tải
Câu 1 (2đ) Khi nhiệt độ tăng các phân tử xà phòng có vận tốc càng cao, nên va chạm với
nhau các phần tử chất bẩn sẽ dễ dàng đẩy các phần này ra khỏi quần áo
Câu 2) Chọn đáp án đúng :
Công, nhiệt năng , nhiệt 1FO nhiệt độ , nhiệt năng , truyền nhiệt (2đ)
Câu 3 ) 1: Bức xạ nhiệt 2 : Đối 1F 3 : Bức xạ nhiệt 4 : Đối 1F 5: Dẫn nhiệt (2đ) Câu 4) A – 2 ; B - 3 ; C – 1 (2đ)
Câu 5 ) Công của kiến A = P.h = 3 10-3 ( J ) (1đ)
Công suất : N = = 2,72 10-4 ( W ) ( 1đ )
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc
đề kiểm học kì II năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên ra đề: Hoàng Trọng Tải
Phần I-Ma trận
điểm
TT Chủ đề kiến thức
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
2 Năng lượng Câu7-0,5đ Câu5-0,5đCâu9-1,5đ 2,5đ
3 Các hình thức truyền nhiệt Câu3-0,5đCâu4-0,5đ Câu2-0,5đCâu6-0,5đ 2,0đ
4 Phương trình cân bằng nhiệt Câu8-0,5đ Câu10-2,25đ 2,75đ
4 Năng suất toả nhiệt của nhiệt
liệu
Câu11-2,25đ 2,25đ
Phần II-Đề bài
I-Trắc nghiệm (Mỗi câu 0,5điểm)
Câu 1: Tính chất nào sau đây không là của nguyên tử, phân tử?
A Chuyển động không ngừng B Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên C.Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
D.Nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử, nguyển tử càng nhanh Câu 2: Khi thả một hòn bi sắt ở 200C vào cốc FI sôi thì nhiệt năng của hòn bi và cốc
A Nhiệt năng của hòn bi tăng, của cốc FI giảm
B Nhiệt năng của hòn bi giảm, của cốc FI tăng
C Nhiệt năng của hòn bi và cốc FI vẫn giữ nguyên
D Nhiệt năng của hòn bi và cốc FI đều tăng
Câu 3: Hình thức truyền nhiệt trong chất rắn chủ yếu là:
A Bức xạ nhiệt B Dẫn nhiệt C Đối 1F D Vừa đối 1F vừa bức xạ nhiệt Câu 4: Khả năng dẫn nhiệt của gỗ, len, FI đá, đất FO sắp xếp theo thứ tự từ kém hơn
đến tốt hơn sau đây, cách nào đúng?
A Len, gỗ, FI đá, đất B FI đá, đất, len, gỗ
t A
Trang 9C.Gỗ, len, đất, FI đá D.Len, gỗ, đất, FI đá
Câu 5: Trong các dạng năng 1FO sau, dạng năng 1FO nào mà vật nào cũng có
Câu 6: Sự truyền nhiệt từ đầu thanh thép bị nung nóng đến đầu không bị nung nóng là hình thức truyền nhiệt:
A Bức xạ nhiệt B Đối 1F C Dẫn nhiệt D Vừa đối 1F vừa bức xạ nhiệt Câu 7: Khi thả hòn bi từ trên cao xuống đất, trong quá trình rơi thì:
A Động năng của hòn bi giảm, thế năng của hòn bi tăng
B Động năng của hòn bi tăng, thế năng của hòn bi giảm
C Động năng và thế năng của hòn bi đều tăng
D Động năng và thế năng của hòn bi đều giảm
Câu 8: Nhiệt 1FO mà miếng đồng có khối 1FO 2kg toả ra để hạ nhiệt độ từ 500C xuống 300C là bao nhiêu? Biêt nhiệt dung riêng của đồng 380J/Kg.K Hãy chọn đáp án
đúng:
II-Tự luận
Câu 9:(1,5điểm) Trình bày sự chuyển hoá năng 1FO của một quả bóng bị ném lên cao rồi rơi xuống đến khi chạm đất lần đất lần đầu tiên
Câu 10:(2,25điểm) F6, ta thả một miếng đồng có khối 1FO 600g ở nhiệt độ 1000C vào 2,5kg FI# Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là 300C Hỏi FI nóng lên thêm bao
riêng của FI là 4200J/kg.K, Nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K
Câu 11:(2,25điểm) Tính hiệu suất của một bếp dầu, biết rằng phải tốn 150g dầu mới đun sôi FO 4,5 lít FI ở 200C, năng suất toả nhiệt của dầu là 46.106J/Kg
Phòng giáo dục huyện ân thi
Trường trung hoc cơ sở đa lộc đáp án và biểu điểm
đề kiểm tra học kì 2 năm học 2006-2007
Bộ môn: Vật Lý Khối 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Giáo viên soạn đáp án và biểu điểm:
Hoàng Trọng Tải
I-Trắc nghiệm ( 4,0 điểm ) ( Mỗi câu chọn đúng đáp án cho 0,5 điểm )
II-Tự luận ( 6,0 điểm )
Câu 9: (1,5 điểm )
Khi quả bóng bị ném lên cao thì quả bóng chuyển động đi lên FO một khoảng rồi chuyển động đi xuống
- Trong quá trính chuyển động đi lên thì động năng chuyển hoá dần thành thế năng, khi lên điểm cao nhất thì động năng bằng không 0,75 điểm
- Trong quá trình chuyển động đi xuống thì thế năng chuyển hoá dần thành động năng, khi quả bóng chạm đất thì thế năng bằng không 0,75 điểm
Câu 10: ( 2,25 điểm )
m1 = 600g = 0,6kg
Trang 10t1 = 1000C
t = 300C
C1 = 380J/kg.K
m2 = 2,5kg
t = 300C
C2 = 4200J/kg.K
( nhiệt độ tăng thêm của FI )
Bài làm:
áp dụng công thức tính nhiệt 1FO Q = m.C 0,25 điểm
Nhiệt 1FO mà 0,6kg đồng toả ra để hạ từ 1000C xuống 300C là:
Q1 = m1.C1(t1-t)= 0,6.380(100-30) = 15960 (J) 0,5 điểm
gọi là nhiệt độ mà FI tăng thêm để lên tới 300C
Khi đó, nhiệt 1FO mà FI thu vào để tăng nhiệt độ tới 300C là:
Vì nhiệt 1FO miếng đồng toả ra bằng nhiệt 1FO FI thu vào nên:
Vậy FI đã nóng lên thêm 1,520C
Câu 11: ( 2,25 điểm )
m1 =150g = 0,15kg
q = 46.106J/kg
V = 4,5l
C = 4200J/kg.K
t1 = 200C
t2 = 1000C
H=?( hiệu suất của bếp dầu )
Bài làm:
áp dụng công thức tính nhiệt 1FO Q=m.C 0,25 điểm
Nhiệt 1FO mà 4,5 kg FI thu vào để nóng từ 200C lên 1000C là:
Nhiệt 1FO mà FI thu vào cũng bằng nhiệt 1FO mà bếp dầu đã cung cấp cho FI#
0,25 điểm
áp dụng công thức tính nhiệt 1FO toả ra do nhiên liệu bị đốt cháy
Nhiệt 1FO thực tế mà bếp dầu đã toả ra là:
Q = 0,15 46.106 = 6900000 (J )
Hiệu suất của bếp dầu là:
0,5 điểm
?
t
t
t
t
t
t
% 22
% 100 6900000
1512000
Q
Q
H