1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Công nghệ 7 tiết 50: Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản

14 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 183,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Chất lỏng Bài 1: Gọi thể tích khối gỗ là V; Trọng lượng riêng của nước là D và trọng lượng riêng của dầu là D’; Trọng lượng khối gỗ là P Khi thả gỗ vào nước: lực Ác si met tác dụn[r]

Trang 1

CÁC BÀI TẬP * trong chương 1

A- Phần chuyển động cơ học Bài 1:

Tớnh

Sau bao lõu   > B /!> AB dài 6km?

Bài 3: Trờn     dài,

cỏc ụ tụ

1(m/s) trờn

2 (m/s) Cỏch L

1; V2 và Dài

Bài 4:

(V là

gian

(Ghi chỳ: v -1 = )

Bài 5: Hai ô tô cùng xuất phát từ A đến B, ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai mỗi giờ 10 km nên

đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc hai xe ô tô, biết quãng đường AB là 300 km

Bài 6: Hai

Bài 8 : MF=f!' )

a.So sỏnh

b.Tớnh

Bài 9: Cú hai ụ tụ cựng

Xe

 G 15 phỳt `h! A D

v

1

3 4

L(m)

T(s)

400 200

0 10 30 60 80

Trang 2

 6 ! C

b)

Đáp án phần chuyển động Bài 2

0 m/s; 31 m/s; 32 m/s …… ,

3n-1 m/s ,…… , và quãng

là: 4.30 m; 4.31 m; 4.32 m; … ; 4.3n-1 m;……

Sn = 4( 30 + 31 + 32 + ….+ 3n-1)

Pi Kn = 30 + 31 + 32 + … + 3n – 1  Kn + 3n = 1 + 3( 1 + 31 + 32 + … + 3n – 1)

 Kn + 3n = 1 + 3Kn 

n = 2(3n – 1)

n -1) = 6000  3n = 2999

Quãng

2.2186 = 4372 m

Quãng  còn +! là: 6000 – 4372 = 1628 m

Trong quãng

37 = 2187 m/s

- ! gian ! > quãng  còn +! này là:

7.4 + 0,74 = 28,74 (s)

Ngoài ra trong quá trình

giây, nên

Bài 3:

Trên

1 = 50 (s)

1T2 = 400  V1 = 20 (m/s)

V2T2 = 200  V2 = 10 (m/s)

2T1 = 500 (m)

  Y!r tích này là 27,5 b R I!r tích

27,5 giây

Bài 5: Gäi x lµ vËn tèc cña xe « t« thø nhÊt x (km/h) x > 10

VËn tèc cña xe « t« thø hai lµ: x - 10 (km/h)

2

1

3 

n

n

K

) ( 74 , 0 2187

1628

s

v x

Trang 3

Theo bµi ra ta cã:

(tháa m·n) hoÆc x = -50 (lo¹i)

VËn tèc xe I lµ 60 km/h vµ vËn tèc xe II lµ 50 km/h

Bài 6:

t2 = (2)

tb =

Ta có: t1 + t2= (3)

l> E7 (1) (2) (3) có Thay ,# vtb= 8km/h; v1=12km/h

Bài 8: B C

a) P chéo AC2 = AB2 =BC2 = 2500

 AC = 50 km

- ! gian xe1 !  AB là t1=AB/V1 = 3/4 h

- ! gian xe1  G ! B , c là 15p = 1/4 h A D

- ! gian xe1 !  BC là t2=BC/V1 = 40/40 = 1 h

k- E7 1: Xe 2 i7 xe 1 lúc xe 1 9 "! C

2 = AC/ (t1+t2+1/4) = 25 km/h

k- E7 2: Xe 2 i7 xe 1 lúc xe 1 /q  ! & h! C

1

2

2

1

2

:

3 60 30( 3).2 30 .2 ( 3)

3 27 24

12

15( )

ta co pt

x

 

1

s

v

2

s

v

1 2

2s

t + t

tb

2s v

1 2 tb

tb 1

1 tb

v v 8.12

2v -v 24-8

Trang 4

2 25 km/h /N- ! gian xe1 ! > quãng  AB-BC-CD là t3=(t1+1/4+t2+1/4+t1) = 3h

P xe 2 : D cùng xe 1 thì  ! gian xe2 7 ! ! > quãng  AC- CD

là t4 =t3-1/2 =2,5h

B- Phần Chất lỏng_Lực đẩy ACXimet Bài 1(3,5

Bài 2(3,5

Bài 3:

chìm trong

3

1

4 1

Trang 5

Bài 4: Trong tay

nào

Bài 5: Hai nhánh

có & #! +E không 8 & ! ta i '   cân có [ +E P lên trên pitton ( ^! , không làm

cân

, d2=8000N/m3

Bài 7:

s b)

thay L!  > nào > dây treo /R @

Đáp án Chất lỏng Bài 1:

+E & #! d là P

Khi

Vì   L! nên: FA = P  (1)

Khi

Vì   L! nên: F’A = P  (2)

-9 (1) và (2) ta có:

Ta tìm

3

10

F A

P

DV 

3

10 2

4

' 10 3 ' D V

F A

P V D

 4

' 10 3

4

' 10 3 3

10

D D

9

8 '

9 8

Trang 6

Bài 2: Vì

h’ = 65 cm

Khi

P = 10DV

Công 1 = 10DVh

Vì sau 3   L! lên, nên FA > P

A – P = 10D’V – 10DV

Theo R +  / toàn công:

A1 = A2  10DVh = (10D’V – 10DV)h’

 D =

2,

1 = 10D0V Khi

FA1 = 10D1Sh1

;"! h1 là

 10D1Sh1 = 10D0V  D0V = D1Sh1 (1)

2 = 10D0V + 10D2Sh2

A2 = 10D1Sh3

0V + 10D2Sh2 = 10D1Sh3

D1h1 + D2h2 = D1h3  (2)

^[! h4 là

là ngang nhau

3 = 10D0V + 10D2Sh4

A3 = 10D1S( h4 + h’)

0V + 10D2Sh4 = 10D1S( h4 + h’)

 D1h1 + D2h4 = D1(h4 + h’)  h1 + =h4 + h’

 h4 =

Thay h1 = 3cm; h2 = 3cm; h3 = 5cm và h’ = 1cm vào

2 và

' '

'

D h h

h

1 2

1 3

h

h h

4 2

1 3

h h

h

h

3 2 1

2 2

1 '

h h

h

h h h

h

Trang 7

Ta có: 10D0V = 10D1Sh1  D0V = D1Sh1 (1)

 D0Sh = D1Sh1  D0 = D1  xác

2,

3

Ta có: D1Sh1 + D2Sh2 = D1Sh3 ( theo (1) và P = FA)

D2 = (h3 – h1)D1  xác

Bài 5:

pitton 1 > h2

Áp

Áp , 6 gây ra do nhánh không có pitton: P1 = 10Dh1

Áp , 6 gây ra do nhánh có pitton: P2 = 10Dh2 +

1 – h2 =

h

h1

S P

S P

DS P

10

Trang 8

Bài 6

-[ +E d P= S.h.d2 = 150 30 10-6 8000 =36N

FA(mac) = S.h.d1 = 150 30 10-6 10000 =45N L

Khi d L! cân /? P =FA 

Vc = P/d1 = 4.V/5

Vc/S = 24cm 

Công

Giai

FA(mac) –P TB = (FA(mac) –P)/2 = 9/2= 4,5N

Công sinh ra A1= FTB x = 4,5 0,06 = 0,27j

Quãng

Công sinh ra A2 = F.S = 9 0,7 = 6,3j

Bài 7:

+Các

- Cân

V = M/D

là P1 và P2

-Lúc  r L! cân /? ta có (Vc + V)dn = P1 + P2

Vc dn+ Vdn = P1 + P2 (1)

Ta có: Vc ‘dn+ Vdn < P1 + P2 (vì Vdn < P)

Vc ‘dn+ Vdn < Vc dn+ Vdn  Vc ‘dn < Vc dn hay Vc ‘<Vc

Trang 9

C- Phần Nhiệt học

c) > & #! +E 6' là 200g; 7   !r +E  6 thoát ra môi  ngoài /? 25% 7   !r

Bài 2 : Trong

h qua ,T trao L!  !r "! bình và "! môi 

Bài 3:

Khi

trong

Bài 4:  lò ,s! !X cho phòng s  !r  200C khi  !r  ngoài ! là 50C >  !r  ngoài !  5 # "! – 50C thì 7 ! dùng thêm ' lò ,s! X có công , 6 0,8KW '"! duy trì  !r  phòng

0C

Bài 6:   h! nhôm và '  h! ,q có [ +E   nhau Treo các  h! nhôm và ,q vào

hai phía

Bài 7 : MF=f!' )

1 = 100cm3 và có [ +E riêng d1= 8200N/m3

trong I ?

Bài 8: MF=f!' )

0C Cho

 !r  -100C vào

qua

 = 34.104 J/kg

Trang 10

Đáp án Phần nhiệt Bài 2: ^[! V1; V2; V’1; V’2

0C

V1 = V’1 + V’1l‚1 và V2 = V’2 - V’2l‚2

Ta có V1 + V2 = V’1 + V’2 + K(V’1‚1 - V’2‚2)

Theo 7 b trình cân /?  !r thì: m1V‚1 = m2V‚2 "! m1, m2 là

!: &!r cân /?  !r= vì cùng !: &!r nên chúng có & #! +E riêng   nhau Nên: V’1YV‚1 = V’2YV‚2  V’1‚1 – V’2‚2 = 0

1 + V2 = V’1 + V’2 nên

Trang 11

hoàn toàn, S là !> I!r bình

Thay

Ta có: V + V’ = Sh l> E7 "! (1) có V = (2)

V = Dn V1 

1 (mm)

Bài 4: ^[! công , 6 lò ,s! trong phòng ban  là P, vì  !r  ra môi  € +r "!  chênh

công

Khi  !r  ngoài ! !' "! -50C thì:(P + 0,8) = K[20 – (-5)] = 25K (2)

Bài 5

0C và y là

Ta có:

x + y = 100kg (1)

Q1= y.4190.(100 - 35)

0C thu vào  nóng lên

Q2 = x.4190.(35 - 15)

Vì  !r +E thu vào /?  !r +E  ra nên:

x.4190.(35 - 15) = y.4190.(100 - 35) (2)

x 76,5kg; y 23,5kg

0C

Bài 6:

Cân không

FA1 = d.V1; FA2 = d.V2

2 > V1, do 3

FA2 > FA1

11

10Sh

n

đ

D

V

D

 11

1 , 0 10 1 , 0

S

Sh S

V

Trang 12

12

Trang 13

D_ Phần cơ năng

búa

Bài 2:

A B C

Bài 3 : MF=f!' )

h qua [ +E dây , [ +E thanh MN ,

R2 R1

P treo chính !X thanh MN thì ! ta 7 ! dùng M N

P Hãy tính

,các ròng 1, R3, R4 có

9 1 Xác R R trí treo   P trên MN  r cân /? ( thanh MN ?' ngang )

Bài 4: Cho

;  A có & #! +E M = 10 kg

a)

b)

+ `!r , 6 Pa +B

+

M/h qua ma sát)

Đáp án phần co học Bài 1: (4 !' )

Q = m.c.(t1 - t2) =12.460.20 =110 400 J

A

Trang 14

Công

A =

Công

W 3kW

Bài 2: (4 !'N

;  có & #! +E 2kg thì [ +E P = 20N

dây '  16cm (2 điểm )

Bài 3:

N;  A có [ +E P=100N

1 = P/2 =50N

2 = F1/2 =50/2 = 25N

0=F2= 25N

50 cm 

Công có ích nâng   lên

A1= P.h = 100 0,5 = 50j

Công toàn

A= F.S = 28 2 = 56j

`!r , 6 pa +B H= A1. 100%/A = 5000/56 =89,3%

A2 = Pr. 0,5 + Pr 1  Pr = A2/1,5 = 6/1,5 = 4 N

Q.100 110400.100

276000

3067 90

A

P

t

2

P

4

P

8

P

8

P

20

8 N

A H×nh 4.2

P

P 2

P 4

P 8

P 8

...

Công

Giai

FA(mac) –P TB = (FA(mac) –P)/2 = 9/2= 4,5N

Công sinh A1= FTB x = 4,5 0,06 = 0,27j

Quãng... A1= FTB x = 4,5 0,06 = 0,27j

Quãng

Công sinh A2 = F.S = 0 ,7 = 6,3j

Bài 7:

+Các

- Cân

V = M/D

là... V’ = Sh l> E7 "! (1) có V = (2)

V = Dn V1 

(mm)

Bài 4: ^[! công , 6 lị ,s! phịng ban  P,  !r  môi  €

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w