1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Hình học 7 - GV: Đỗ Thừa Trí - Tiết 19: Luyện tập

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AÙp duïng ñònh lyù toång ba goùc cuûa moät tam giaùc cho AHI ta được điều gì?.. AÙp duïng ñònh lyù toång ba goùc cuûa moät tam giaùc cho BKI ta được điều gì?.[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 7 GV: Đỗ Thừa Trí

I Mục Tiêu:

- Củng cố tính chất tổng 3 góc, tính chất góc ngaòi trong một tam giác

- Rèn kĩ năng tính số đo của một góc khi biết hai góc trong một tam giác

II Chuẩn Bị:

- GV: Thước thẳng, bảng phụ, êke

- HS: Thước thẳng, êke

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’) Hãy phát biểu định lý về tổng ba góc của một tam giác Thế nào là tam giác vuông?

Hãy phát biểu định lý về góc ngoài của tam giác

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

GV vẽ hình

Áp dụng định lý tổng ba

góc của một tam giác cho

ta được điều gì?

AHI

Áp dụng định lý tổng ba

góc của một tam giác cho

ta được điều gì?

BKI

Từ (1) và (2) ta suy ra

được điều gì?

So sánh và HA KA

So sánh và A

1

2

I

Ta có kết luận như thế

nào về hai góc và AA AB

GV hướng dẫn HS làm

như bài tập ở hình 56

GV hướng dẫn HS làm

làm hai bài tập còn lại

HS đọc đề bài

1

A H I 180  

2

B K I  180

A H I    B K I

H K 90 

I I

HS làm như trên

Bài 6: Tìm x

Hình 55:

Xét AHI ta có: A A A 0 (1)

1

A H I 180   Xét BKI ta có: A A A 0 (2)

2

B K I  180 Từ (1) và (2) ta suy ra:

A H I    B K I Mặt khác: H K 90A  A 0; A A (đối đỉnh)

I I

Do đó: A AB A 40  0

Vậy: x = 400 Hình 57:

Xét MIP ta có: x P 90  0 (1) Xét NMP ta có: 600 P 90 0 (2) Từ (1) và (2) ta suy ra:x = 600

LUYỆN TẬP §1

40 0

60 0

Ngày Soạn: 01 – 01 – 2008

Tuần: 1

Tiết: 1

Lop7.net

Trang 2

Giáo án Hình Học 7 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 2: (8’)

GV cho HS vẽ hình

GV cho HS thảo luận

Hoạt động 3: (10’)

GV vẽ hình

là góc gì của A

CAy

?

ABC

Suy ra được điều gì?

Tính ACAx

So sánh CAxA và CA

HS chú ý theo dõi

HS vẽ hình

HS thảo luận theo nhóm nhỏ

HS chú ý theo dõi

là góc ngoài của A

CAy

ABC

CAy B C 80  

CAx CAy 40

2

CAx C 40 

Bài 7:

a) Các cặp góc phụ nhau:

và ; và

AB A

1

2

A b) Các cặp góc nhọn bằngï nhau:

;

2

B A C AA A1

Bài 8:

Ta có: CAyA là góc ngoài của ABC nên

CAy B C 80  

Vì Ax là tia phân giác của CAyA nên

CAx CAy 40

2

Do đó: ACAx C 40 A 0

Suy ra: Ax // BC

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc luyện tập.

5 Dặn Dò: (5’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải GV HD HS làm bài 9

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w