@ Soạn bài Câu ghép -Hoàn thành phần tìm hiểu bài mục I,II trả lời các câu hỏi -Thực hiện thử bài tập 1 SGK phần luyện tập @Hoïc baøi Noùi giaûm noùi traùnh theo daën doø tieát 40.. MỤC [r]
Trang 1
TUẦN 11:
TIẾT PPCT: 5 1
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp HS:
Hiểu đước nói quá và tác dụng của nói quá trong văn chương cũng như trong cuộc sống thường ngày
-
- &" ' (" ) ( pháp nĩi quá trong * và + ,'# (-
Trọng tâm:
- Khái nĩi quá
-ca dao , …)
- Tác ( pháp tu 2 nĩi quá
:' (" ) ( pháp nĩi quá tromg * – (-
II CHUẨN BỊ :
- GV:Bảng phụ, giải các bài tập của SGK
-HS: Soạn bài theo dặn dò tiết 36
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1
2 tra bài : (4’)
tra #? @ (A bài * sinh
3 Bài : 1’
Muốn nhấn mạnh sự việc ngoài sức tưởng tượng của con người ta sử dụng nói quá.Vậy nói quá là nói như thế nào,các em cùng nhau tìm hiểu bài học hôm nay
15’ I Nói quá và tác dụng của nói quá:
! "# $% câu '(
1.Tìm hiểu ví dụ:
a/ …Chưa nằm đã sáng; chưa cười đã
Hoạt động 1 :Hướng dẫn HS tìm hiểu Nói quá và tác dụng của nói quá:
- GV treo bảng phụ có ghi ví - HS đọc tục ngữ ca
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Trang 2
tối nói quá sự thật nhấn mạnh thời
gian
b/ Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng
cày nói quá sự thật nhấn mạnh sự
mệt nhọc, mồ hôi ướt đẫm
2.Ghi nhớ: SGK.Tr:102
Nói quá là biện pháp tu
từ phóng đại mức độ,
quy mô, tính chất của
sự vật, hiện tượng được
miêu tả gây ấn tượng,
dụ (tục ngữ ca dao trong SGK) yêu cầu Hs làm bài tập và trả lời câu hỏi:
-Hỏi :Các cụm từ “chưa nằm đã sáng”, “chưa cười đã tối”;mồ hôi thánh thót…” có nói quá sự thật không?
-Nhận xét phần trình bày của HS.Sau đó GV khẳng định là điều đó có nói quá sự thật
-Hỏi:Cách nói như thế có tác dụng gì?
- GV gợi dẫn HS so sánh câu tục ngữ
-Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng [với câu] đêm tháng năm rất ngắn
-Ngày tháng mười chưa cười đã tối [với câu] ngày tháng mười rất ngắn
-Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày [với câu] Mồ hôi ướt đẫm
-Hỏi: Cách nói nào sinh động gây ấn tượng hơn?
- GV gợi dẫn HS kết luận về đặc điểm của nói quá và tác dụng của nó
-Yêu cầu HS đọc và thực hiện ghi nhớ
Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS tìm hiểu phần luyện tập:
Bài tập 1:
-Yêu cầu HS đọc và tìm từ nói
dao SGK tr 101
- Hs trả lời câu hỏi 1 bằng cách đối chiếu với nội dung của các câu tục ngữ -Lắng nghe
- Hs trả lời
- HS so sánh
-Suy nghĩ,trình bày
- HS đọc ghi nhớ
-Hs đọc BT1 và tìm yêu cầu
Trang 3
20’
tăng sức biểu cảm
II Luyện tập:
Bài tập 1: Biện pháp nói quá trong :
câu a: có sức người sỏi đá cũng thành
cơm
-> thành quả của lao động vất vả
(nghĩa bóng: niềm tin vào bàn tay lao
động)
Câu b: đi lên đến tận trời: vết thương
không sao, không đáng ngại
Câu c: thét ra lửa; kẻ có quyền thế đối
với người khác
Bài tập 2: điền các thành ngữ vào chỗ
trống:
a/ chó ăn đá gà ăn sỏi
b/ bầm gan tím ruột
c/ ruột để ngòai da
d/ nở từng khúc ruột
e/ vắt chân lên cổ
Bài tập 3: Đặt câu
- Nàng Kiều có sắc đẹp nghiêng nước
nghiêng thành
- Đoàn kết là sức mạnh dời non lấp
biển
- Mình nghĩ nát óc cũng chưa giải được
bài toán này
- Cơ
nghiêng thành”
- Cơ yên tâm, chúng ta # ,+ thì cĩ
IO non ,F# (L P nĩi gì $ làm
quá sự thật Và cho biết nói như thế nhằm mục đích gì ?
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án
Bài tập 2:
-Yêu cầu HS điền các thành ngữ vào chỗ trống
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án
Bài tập 3:
-Yêu cầu HS Đặt câu với các thành ngữ cho sẵn
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án
-Thảoluận,trình bày,nhận xét
-Lắng nghe
-Suy nghĩ,trình bày,nhận xét
-Lắng nghe
-Suy nghĩ,đặt câu,nhận xét -Lắng nghe
Trang 4
X này
-
Z " I,F# O vá (L - lãnh *
(\ - - cịn khuya
- ]^ nát ĩc khơng cịn cách nào, _
cịn
-
mình A ` da 0G -%
Bài tập 4: Tìm 5 thành 6 so sánh:
-
- hung
-
-
- ngu
4.CỦNG CỐ:2’( "# $% câu '(
- Nói qua la gì?
- Nói qua như thế có tác dụng gì?
5.DẶN DÒ:2’
@- Về học bài
-Hoàn thành bài tập 4,5*,6*
@Soạn bài “Ôn tập truyện kí VN”
-Lập bảng thống kê những văn bản truyện kí VN từ đầu năm đến nay theo mẫu SGK
-Thực hiện câu hỏi 2,3 SGK –tr 104
@ Học lại các văn bản truyện kí đã học
TUẦN 11:
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp HS:
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Trang 5
- Hiểu được thế nào là nói giảm, nói tránh và tác dụng của nó
- Có ý thúc 01 biện pháp tu 2 nói giảm, nói tránh
Trọng tâm:
- Khái nĩi - nĩi tránh
- Tác ( pháp tu 2 nĩi - nĩi tránh
- Phân ( nĩi giàm, nĩi tránh K nĩi khơng 4 0e '
- f1 nĩi giàm, nĩi tránh 4 lúc, 4 g + ,O nĩi trang - ,A 0e
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ ghi phần tìm hiểu bài
-Soạn bài theo dặn dò tiết 39
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1
2 tra bài : (4’)
- Thế nào là nói quá và tác dụng của nói quá
-Tìm 5 thành ngữ so sánh có dùng biện pháp nói quá
3 Bài mi: 1’
Trong cuộc sống đôi khi có những đau buồn,những chuyện làm người ta ghê sợ,nặng nề.Để tránh đi cảm giác đau buồn,ghê sợ đó.Người ta sử dụng nói giảm,nói tránh
20’ I Nói giảm, nói tránh và tác
dụng của nói giảm nói tránh
! "# $% câu '(
1.Tìm hiểu ví dụ:
a/ Từ ngữ : +đi gặp cụ …đàn
anh khác.
+đi
+chẳng còn
có nghĩa là chết
Nói như vậy để giảm nhẹ sự
đau buồn
Hoạt động 1 :Hướng dẫn HS tìm hiểu nói giảm, nói tránh và tác dụng của nói giảm nói tránh
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS quan sát ví dụ 1
-Hỏi : từ ngữ in đậm trong 3 đoạn có nghĩa là gì? Tại sao tác giả (người viết người nói) lại dùng diễn đạt đó ?
-Nhận xét phần trình bày của hs
-Chốt : Ở đây tác giả không dùng cách nói như vậy để tránh đi sự đau buồn, ghê sợ
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS quan sát ví dụ 2
– Hỏi: Vì sao tác giả dùng từ
“bầu sữa” mà không dùng từ ngữ
-Quan sát bảng phụ
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi,nhận xét
- Lắng nghe
- HS: cách nói như thế để giảm nhẹ, tránh sự đau buồn
- HS: Dùng từ “bầu sữa” để tránh thô tục
Trang 6
b/ Dùng từ “bầu sữa”
tránh sự thô tục
c/ Hai cách nói như vậy cách
nói thứ hai là dễ nghe và nhã
nhặn hơn
2.Ghi nhớ : SGK-Tr:108
Nói giảm, nói tránh là 1biện
pháp tu từ dùng cách diễn đạt
tế nhị, uyển chuyển tránh
gây cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ, nặng nề, tránh thô
tục, thiếu lịch sự
khác cùng nghĩa?
-Nhận xét phần trình bày của hs
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS quan sát ví dụ 3
– Hỏi: So sánh hai cách nói , em hãy cho biết cách nói nào nhẹ nhàng và tế nhị hơn ?
-Nhận xét phần trình bày của hs
-Chốt :Ở đây tác giả dùng cách nói như vậy để thể hiện sự lịch sự, tế nhị
-Hỏi chốt: Từ tìm hiểu trên em hiểu thế nào là nói giảm, nói tránh và tác dụng của nó ?
-Nhận xét phần trình bày của hs
-GV hướng dẫn HS rút ra kết luận về nói giảm nói tránh
-Yêu cầu HS đọc và chép ghi nhớ
- Bài tập áp dụng: Bạn khoe với mình là vừa làm được một bài thơ, đem đến cho mình đọc Khi đọc xong thấy không hay thì mình phải nói như thế nào ?
-Nhận xét phần trình bày của hs
GV bổ sung thêm cho HS biết giá trị nghệ thuật của nói giảm nói tránh trong tác phẩm văn học
Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS thực hiện phần luyện tập
Bài tập 1:
-Yêu cầu HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập
-Liên hệ kiến thức ,trình bày,nhận xét
-Trao đổi, trình bày, nhận xét
-Lắng nghe
-Đọc ,chép ghi nhớ
-Đọc và xác định yêu cầu của bài tập
-Trình bày,nhận xét
Trang 7
15’ II Luyện tập: ! "# ‘Hồn
Bài tập 1: Điền từ thíchhợp vào
chỗ trống:
a/ đi nghỉ
b/ chia tay nhau
c/ khiếm thị
c/ có tuổi
e/ đi bước nữa
Bài tập 2: Các câu có sử dụng
nói giảm nói tránh là: a2, b2, c1,
d1, e2
Bài tập 3: Đặt câu:
- Giọng hát chưa được ngọt
lắm.
- Hơm qua, lớp học chưa được
nghiêm túc.
- Áo này may chưa được đẹp
lắm.
- Các em chưa thuộc bài lắm.
- Cơ
-Gợi ý:
+Đọc kĩ nội dung bài học +Xem lại phần đã phân tích trên
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án Bài tập 2:
-Yêu cầu HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập
-Gợi ý:
+Đọc kĩ nội dung bài học +Xem kĩ
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án Bài tập 3:
-Yêu cầu HS Đặt câu với các thành ngữ cho sẵn
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-GV: sửa bài cho HS ,đưa đáp án
-Đọc và xác định yêu cầu của bài tập
-Trao đổi, trình bày, nhận xét
-Đọc và xác định yêu cầu của bài tập
-Trao đổi ,trình bày, nhận xét
4.CỦNG CỐ : 2’! "# $% câu '(
Thế nào là nói giảm nói tránh và tác dụng của nó?
5.DẶN DÒ:2’
- Về học bài, làm bài tập 4
- Chuẩn bị bài k tra văn 1 tiết tại lớp
Trang 8
TUẦN 11:
I/
-
- Rèn
II/ ": ;<
Giáo viên: giáo án, SGK, SGV, STK,
* sinh: SGK, * bài
III/ Các
1
2 tra bài : khơng.
3 Bài : 1’
(Để kiểm tra lại kiến thức đã học của các em trước đây.Hơm nay chúng ta sẽ làm bài kiểm tra một tiết mơn văn).
giáo viên
40’ * bài:
(Xem bên dưới).
Phát ) cho h/sinh
Yêu Nêu 6 chú ý khi làm bài
Theo dõi h/sinh làm bài
Cịn 5 phút, giáo viên G *
sinh xem ,+ bài làm mình
Dk O thu bài * sinh
-> quan sát ->
Gv
-> làm bài @ '%
->
-> x# bài cho giáo viên
SƠ ĐỒ MA TẬN NỘI
DUNG
THẤP
VẬN DỤNG CAO
TỔNG
NHẬN
BIẾT
CÁC
VĂN
Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Trang 9
*
I/-
Câu 1: “Tôi
a) Bút ký
c) 9$ G 6 tình
b) 9 $"
d) 9z bút
Câu 2: Theo em, nhân )0 chính trong “Tôi $% '( 3 & 4* 5 '62 73 nào?
a) ,O nói
c) 1 _
b) + hình d) tâm +
Câu 3: Tác 29 : ;< 7=2 3 pháp tu > nào 2( 9 ? trong )@ 9 “Tôi $%
a) nhân hoá
c) # 6
b) so sánh d) @
Câu 4: BC dung chính & ,- trích Trong lòng E% là gì?
a)
b) D $" trình bày 0e O bé ` khi b# H%
c)
d) D $" trình bày { (" tâm + bé `%
Câu 5: Ý nào không nói lên L ;M ) L 2 3 0 & ,- trích “Trong lòng E%.
a) Giàu F 6 tình
c) Miêu - tâm lý nhân ' b 0G%
b) f1 ' châm ("%
d) Có 6 hình - so sánh x %
Câu 6:
a) 9$ G%
c) 9 $"%
b) 9$ 2%
d) Bút ký
Câu 7: Qua
' )X U%/ có gì 2P2 nhau ) L nhân cách?
a) cùng (F nhân, tàn ác
c) cùng là nông dân
b) cùng làm tay sai d) cùng ghét ` A }'
Câu 8: Trong tác Z “Lão \-%/ nhân )0 chính 3 lên là C con 2'U ' * nào?
a) Là
b) Là
c) Là
d) Là
Câu 9: Nguyên nhân sâu xa
a) Lão + (- chó
c) Lão + ân ' vì trót ,2 ' Vàng
b) Lão d) Lão
Trang 10
Câu 10: Dịng nào sau 4 nĩi a2 ? giá & các )@ 9 “Trong lịng E%/ !"W ' )X
U%/ “Lão \-%.
a) Giá A e%
c) D- a và b ) 4%
b) Giá A nhân +%
d) D- a, b ) sai
Cââu 11:Tác phẩm Lão Hạc là của tác giả nào.
a) Nam Cao
c) An-đéc-xen
b) Thanh tịnh d) Ngô Tất Tố Câu 12:Tên đầy đủ của Nguyên Hồng là:
a) Trần Nguyên Hồng
c) Nguyễn Nguyên Hồng
b) Bùi Nguyên Hồng d) Nguyên Hồng
II BO @"#P8
1 Nêu - ^ em ) nhân ' bé ` trong + trích “Trong lịng HL
2 Tĩm G (-L cô bé bán diêm”
-4 &2 P 1’
]' xét thái x làm bài * sinh
5 `L dị: 1’
@ Soạn bài Câu ghép
-Hoàn thành phần tìm hiểu bài mục I,II (trả lời các câu hỏi)
-Thực hiện thử bài tập 1 SGK phần luyện tập
@Học bài Nói giảm nói tránh theo dặn dò tiết 40
TUẦN 11:
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp HS:
- Nắm được đặc điểm của câu ghép, cách k các " câu ghép
- &" 01 câu ghép phù # K yêu ? giao "#
- Nắm được hai cách nối các vế trong câu ghép
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Trang 11
Trọng tâm:
- b câu ghép
- Cách k các " câu ghép
- Phân ( câu ghép K câu và câu Y x thành #?
- f1 câu ghép phù # K hồn - giao "#
-
II CHUẨN BỊ :
- GV Bảng phụ ghi ví dụ ở SGK
- HS xem trước bài này ở nhà
III/ Các
1
2 tra bài : (4’)
- Thế nào là nói giảm, nói tránh?
Đáp án : Nói giảm, nói tránh là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm
giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề ; tránh thô tục, thiếu lịch sự
- Hãy đặt 1 câu có sủ dụng nói giảm nói tránh khi hỏi thăm tình hình sức khỏe cha mẹ của một người bạn thân
Đáp án : Hs tự đặt
3 Bài : 1’
Câu ghép là loại câu như thế nào và khả năng sử dụng của nó ra sao.Hôm nay các em sẽ được làm quen với bài học”Câu ghép”
10’ I Đặc điểm của câu ghép:
! "# $% câu '(
1.Tìm hiểu ví dụ:
Kiểu cấu tạo
câu
Câu cụ thể
Câu có một
cụm chủ-vị
…Mẹ tôi âu…dài và hẹp Câu có hai
cụm chủ –vị
trở lên
(cụm C-V
Tôi quên thế nào được
…như mấy cành hoa tươi mỉm cười
Hoạt động 1 :Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm của câu ghép -GV cho Hs quan sát đoạn văn ở bảng phụ
-Hỏi: Tìm các cụm C-V trong những câu in đậm
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-Chốt: Câu có 1 cụm C –V “Buổi mai dài và hẹp”
Câu có nhiều cụm C –V không bao chứa nhau “Cảnh vật tôi đi học”
(có 3 cụm C-V)
Câu có cụm C-V nhỏ nằm trong
-Quan sát bảng phụ
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi,nhận xét
- Lắng nghe
Trang 12
nhỏ nằm
trong cụm
C-V lớn)
giữa bầu trời quang đãng
Câu có hai
cụm chủ –vị
trở lên
(cụm C-V
không bao
chứa nhau)
Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi vì chính lòng…lớn:
hôm nay tôi
đi học
==> Các cụm C-V không bao
chứa nhau gọi là câu ghép
2.Ghi nhơ ù 1 (SGK.Tr:112)
Câu ghép là 6 câu do hai
b ) C-V khơng bao
P nhau + thành |g
C-V này
cụm C-V lớn: “Tôi quên thế nào quang đãng”
-Yêu cầu Phân tích cấu tạo của những câu có hai hay nhiều cụm C-V
- GV nhận xét phần trình bày của hs như sau :
Chú ý : Xem bảng phụ phía cuối bài soạn
-Yêu cầu Trình bày kết quả phân tích vào bảng theo mẫu (SGK)
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-Hỏi: Dựa vào kiến thức đã học ở lớp dưới hãy cho biết câu nào là câu đơn ? câu nào là câu ghép ?
- GV nhận xét phần trình bày của hs
Gv cho Hs đọc phần ghi nhớ 1
Liên hệ kiến thức, trình bày,nhận xét
-trao đổi, trình bày, nhận xét
Liên hệ kiến thức, trình bày,nhận xét -Lắng nghe
Hs đọc 15’ II Cách nối các vế câu:
! "# $% câu '(
1.Tìm hiểu :
* Có hai cách nối
- Dùng những từ có tác dụng nối
cụ thể
+ Nối bằng một quan hệ từ
+ Nối bằng 1 cặp quan hệ từ
+ Nối bằng 1 cặp phó từ, đại từ
hay chỉ từ thường đi đôi với
nhau (cặp từ hô ứng)
Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS tìm hiểu cách nối các vế câu ghép
- Hỏi:Trong mỗi câu ghép, các câu vế câu được nối với nhau bằng cách nào ?
- GV nhận xét phần trình bày của hs
-Giới thiệu: Câu (1) (3) nối bằng quan hệ từ vì; vế (2) và (3) không dùng từ nối.câu cuối cùng có quan
hệ từ vì và dấu hai chấm
- GV cho Hs đọc ghi nhớ II -Hỏi: Dựa vào kiến thức đã học ở
-trao đổi,trình bày ,nhận xét
-Lắng nghe
Liên hệ kiến thức
... có nói thật-Hỏi:Cách nói có tác dụng gì?
- GV gợi dẫn HS so sánh câu tục ngữ
-? ?êm tháng năm chưa nằm sáng [với câu] đêm tháng năm ngắn
-Ngày tháng mười chưa cười... nĩi - nĩi tránh
- Tác ( pháp tu 2 nĩi - nĩi tránh
- Phân ( nĩi giàm, nĩi tránh K nĩi khơng 4 0e ''
- f1 nĩi giàm, nĩi tránh 4...
- GV nhận xét phần trình bày hs
-GV: sửa cho HS ,đưa đáp án
-Thảoluận,trình bày,nhận xét
-Lắng nghe
-Suy nghĩ,trình bày,nhận xét
-Lắng nghe
-Suy