1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 6 - Tiết 16: Luyện tập (Tiếp theo)

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các KN: Hiểu và vận dụng được phép tính các phép toán cộng, trừ, về số tự nhân, chia để tìm số tự nhiên nhiên x trong bài toán tìm x 3.. Lũy KT: Hiểu công thức nhân 1 1 1 thừa với chia h[r]

Trang 1

Tuần 6 Ngày soạn: 13/09/10

Tiết 16 Ngày dạy: 15/09/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức:HS biết được các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính

* Kỹ năng: Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính để tính đúng giá trị của biểu

thức

* Thái độ: Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán.

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12 phút).

- Nêu thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức không có dấu

ngoặc

Bài tập: sửa bài 74 (a,c)

a) 541 + (218 – x) = 735

b) 96 – 3(x + 1) = 42

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong biểu thức có ngoặc

Sửa bài tập 77 (b)

b) 12:390:500-(125+35.7)

- lên bảng sửa bài 78 trang 33

12000-(1500.2+1800.3+1800.2:3)

GV và HS cả lớp cùng sửa các bài

HS1: SGK Bài tập:

a) 541 + (218 – x) = 735

218 – x = 735 – 541

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24 b) 96 – 3(x + 1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 3x + 3 = 54

3x = 54 – 3

x = 51 : 3 x = 17 HS2:

b)12:390:500-(125+35.7)

= 12:390:500-(125+245)

= 12:390:500-370

= 12:390: 130 = 12 : 3 = 4 HS3 lên bảng đồng thời với HS2

để sửa bài 78

12000(1500.2+1800.3+

1800.2:3)

Trang 2

đọc bài 79 trang 33 (SGK)

An mua hai bút chì giá 1500 đồng

một chiếc, mua ba quyển vở giá

1800 đồng một quyển, mua một

quyển sách và một gói phong bì

Biết số tiền mua ba quyển sách

bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng

số tiền phải trả là 12000 đồng Tính

giá 1 gói phong bì

Sau đó gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời

GV giải thích: giá tiền quyển sách

là: 18000.2:3

GV: Qua kết quả bài 78 giá 1 gói

phong bì là bao nhiêu?

Bài 80 (trang 33)

GV viết sẵn bài 80 vào giấy trong

cho các nhóm (hoặc bảng nhóm)

yêu cầu các nhóm thực hiện (mỗi

thành viên của nhóm lần lượt thay

nhau ghi các dấu (=; <; >) thích hợp

vào ô vuông) Thi đua giữa các

nhóm về thời gian và số câu đúng

Bài 81: sử dụng máy tính bỏ túi

GV treo tranh vẽ đã chuẩn bị và

hướng dẫn HS cách sử dụng như

trong SGK trang 33

HS áp dụng tính

GV gọi HS lên trình bày các thao

tác các phép tính trong bài 81

HS: An mua hai bút chì giá

1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng

Tính giá 1 gói phong bì

HS: giá một gói phong bì là

2400 đồng

Kết quả hoạt động nhóm

12 = 1

22 = 1 + 3

32 = 1 + 3 +5

13 = 12 - 02

23 =32 - 12

33 = 62 - 32

43 = 102 - 62

(0 + 1)2 = 02 + 12

(1 + 2)2 > 12 + 22

(2 + 3)2 > 22 + 32

HS1:

(274 + 318).6

274 + 318 x 6 = 2552 34.29 + 14.35

34x29M+14x35M+MR1476 HS3:

49.62 – 35.51 49x62M+35x51M-MR1406

Giá một gói phong bì là 2400 đồng

Bài 80 (trang 33)

12 = 1

22 = 1 + 3

32 = 1 + 3 +5

13 = 12 - 02

23 =32 - 12

33 = 62 - 32

43 = 102 - 62

(0 + 1)2 = 02 + 12

(1 + 2)2 > 12 + 22

(2 + 3)2 > 22 + 32

Bài 81 trang 33 SGK

(274 + 318).6

274 + 318 x 6 = 2552

34.29 + 14.35 34x29M+14x35M+MR1476

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

GV nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

Tránh các sai lầm như: 3+5.28.2

Hoạt động 4: Dặn dò: (2 phút)

+ Bài tập: 106, 107, 108, 109, 110 trang 15 SBT tập 1

+ Làm câu 1, 2, 3, 4 (61) phần ôn tập chương 1 SGK

+ Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập

+ Tiết 18 kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiệm:

Lop6.net

Trang 3

Tuần 6 Ngày soạn: 19/09/10

Tiết 17 Ngày dạy: /09/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

* Kỹ năng:

Rèn kỹ năng tính toán Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán

* Thái độ:

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia

II Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị bảng 1(các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) trang 62 SGK

- HS: Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập trang 61 (SGK)

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút).

GV: Kiểm tra các câu trả lời của

HS đã chuẩn bị ở nhà

HS1: Viết dạng tổng quát các

tính chất của phép cộng và phép

nhân

HS2: Lũy thừa mũ n của a là gì?

Viết công thức nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số

HS3: + Khi nào phép trừ các số

tự nhiên thực hiện được?

+ Khi nào ta nói số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b?

HS1: * Phép cộng: a + b = b + a; (a + b) + c = a + (b + c)

* Phép nhân: a.b = b.a; (a.b).c = a (b.c); a.1 = 1.a = a; a.(b + c) = a.b + a.c

HS2:

an = a.a … a (a0), n thừa số a;

am.an = am+n

;am : an = am – n (a0; m>=n) HS3:

Phép trừ các số tự nhiên thực hiện được nếu như số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b nếu có một số tự nhiên q sao cho a = b.q

Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

Bài 1: GV đưa bảng phụ Tính

số phần tử của các tập hợp

a A = 40;41;42; … ;100

b B = 10;12;14; … ;98

c C = 35;37;39; … ;105

HS: Dãy số trong các tập hợp trên là dãy số cách đều lên ta lấy

số cuối trừ số đầu chia cho khoảng cách các số rồi cộng 1 ta

sẽ được số phần tử của tập hợp

Bài 1: Tính số phần tử của các

tập hợp

Số phần tử của tập hợp A (100 – 10):1 + 1 =61 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp B

Trang 4

GV đưa bài toán trên bảng phụ.

a) (2100 – 42): 21

b) 26+27+28+29+30+31+3

2+33

c) 2.31.12 +4.6.42 +8.27.3

Gọi ba HS lên bảng làm

Bài 3: Thực hiện các phép tính

sau:

a) 3.52 – 16:22

b) (39.42 – 37.42): 42

c) 2448: 119 – (23 – 6)

GV yêu cầu HS nhắc lại thứ tự

thựa hiện các phép tính sau đó

gọi 3 HS lên bảng

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm

Bài 4: Tìm x biết

a) (x – 47) – 115 = 0

b) (x – 36): 18 = 12

c) 2x = 16

d) x50 = x

GV cho các nhóm làm cả 4 câu,

sau đó cả lớp nhận xét

= 2100:21 – 42:21

= 100 – 2 = 98 HS2:b) 26+27+28+29+30+

31+32+33

=(26+33)+(27+32)+(28+31)+(

29+30 = 59.4 = 236 HS3:

c) 2.31.12 +4.6.42 +8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24(31 + 42 + 27)

= 24 100 = 2400 HS1:a) 3.52 – 16:22

= 3.25 – 16:4 = 75 – 4 = 71 HS2:b) (39.42 – 37.42): 42

= 42.(39 – 37) : 42

= 42.2:42 = 2 HS3:c) 2448: 119 – (23 – 6)

= 2448 : 119 - 17 = 2448 :

102 = 24 Bài giải của nhóm a) (x – 47) – 115 = 0

x – 47 = 115 + 0

x = 115 + 47

x = 162 b) (x – 36): 18 = 12

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252 c) 2x = 16

2x = 24

x = 4 d) x50 = x

x  0;1

a) (2100 – 42): 21

= 2100:21 – 42:21

= 100 – 2 = 98 b)26+27+28+29+30+31+32+33

= (26+33) + (27+32) + (28+31) + (29+30)

= 59.4 = 236 c) 2.31.12 +4.6.42 +8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24(31 + 42 + 27)

= 24 100 = 2400

Bài 3: Thực hiện các phép tính

sau:

a) 3.52 – 16:22

= 3.25 – 16:4 = 75 – 4 = 71 b) (39.42 – 37.42): 42

= 42.(39 – 37) : 42 = 42.2:42 = 2

c ) 2448: 119 – (23 – 6)

= 2448 : 119 - 17

= 2448 : 102 = 24

Bài 4: Tìm x biết

a) (x – 47) – 115 = 0

x – 47 = 115 + 0

x = 115 + 47 x = 162 b) (x – 36): 18 = 12

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252 c) 2x = 16

2x = 24; x = 4 d) x50 = x x  0;1

Hoạt động 3:Củng cố (3 phút)

GV yêu cầu HS nêu lại:

- Các cách để viết một tập hợp

- Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức (không có ngoặc, có ngoặc)

- Cách tìm một thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

Hoạt động 4: Dặn dò: (2 phút)

Ôn tập lại các vài đã học, xem lại các dạng toán, chuẩn bị làm bài 1 tiết

V Rút kinh nghiệm:

Lop6.net

Trang 5

Tuần 6 Ngày soạn: 21/09/10

Tiết 18 Ngày dạy: 22/09/10

KIỂM TRA 45’

1) Mục tiêu:

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình

hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo

2) Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:

* Kiến thức: - Biết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số Biết được tập hợp N* Biết nhận dạng tập hợp B có phải là tập hợp con của tập hợp A hay không Biết cách viết một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

- Hiểu công thức nhân (chia) hai lũy thừa cùng cơ số

- Hiểu cách tìm số phần tử của một tập hợp

* Kĩ năng: - Biết được tập hợp N* là tập hợp N bỏ đi phần tử 0

- Vận dụng công thức nhân (chia) hai lũy thừa cùng cơ số để thực hiện phép tính

- Hiểu và vận dụng được các phép toán cộng, trừ, nhân, chia để tìm số tự nhiên x trong bài toán tìm x

3) Thiết lập ma trận hai chiều:

Mức độ

KT: Biết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số Biết được tập hợp N* Biết cách viết một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

1 Tập

hợp Phần

tử của tập

hợp.Tập

hợp N các

nhiên KN : Biết được tập hợp N

*

là tập hợp N bỏ đi phần tử 0

Hiểu cách tìm số phần tử của một tập hợp

2

1,0

2

1,0

1

1,5

5

3,5

2 Các

phép tính

về số tự

nhiên

KN: Hiểu và vận dụng được các phép toán cộng, trừ, nhân, chia để tìm số tự nhiên

x trong bài toán tìm x

1 2.0

1 2.0

2

4,0 KT: Hiểu công thức nhân

(chia) hai lũy thừa cùng cơ số

3 Lũy

thừa với

số mũ tự

nhiên KN: Vận dụng công thức

nhân (chia) hai lũy thừa cùng cơ số để thực hiện phép tính

1

0,5

1

1,5

1

0,5

3

2,5

3 1,5

1 1,5

3 1,5

2 3,5

1 2,0

10 10

4) Câu hỏi theo ma trận:

I Phần trắc nghiệm: (3đ)

A Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Số phần tử của tập hợp A = { 5; 7; 9; 11; ; 77} là:

a 37 b 72 c 71 d 77

Câu 2 Cho A = {1; 2; 5; c; h} và B = {2; 5; c} Ta có thể kết luận:

a A = B b B  A c A  B

Đúng (Sai) sao cho đúng:

1 Tập hợp các số tự nhiên x mà x + 4 = 0 là tập hợp rỗng

2 am an = am+n

3 Tập hợp N* là tập hợp các số tự nhiên khác 1

II Phần tự luận: (7đ)

Câu 1 (1,5 điểm) Viết tập hợp các chữ cái trong từ: “KHÁNH HÒA’’

Câu 3 (2 điểm) Tính nhanh (nếu có thể):

a 4.52 – 3.23 b 28.76 + 24.28

Câu 3 (2 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:

a 86 + 5(x + 3) = 6 b (x +15) – 72 = 113

Câu 4 (1,5 điểm) Tính:

a 87: 86 b 52 5

IV Đáp án và thang điểm:

I Phần trắc nghiệm: (3đ) (Mỗi câu đúng 0,5đ)

A Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Lop6.net

Trang 6

a m3 b m11 c m6 d m12

B Đánh dấu “X’’ vào cột Đúng (Sai) sao cho đúng:

1 Tập hợp các số tự nhiên x mà x + 4 = 0 là tập hợp rỗng

2 am an = am+n

3 Tập hợp N* là tập hợp các số tự nhiên khác 1

II Phần tự luận: (7đ)

Câu 1 (1,5 điểm) Viết tập hợp các chữ cái trong từ: “KHÁNH HÒA’’

Câu 3 (2 điểm) Tính nhanh (nếu có thể):

a 4.52 – 3.23 b 28.76 + 24.28

Câu 3 (2 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:

a 86 - 5(x + 3) = 6 b (x +15) + 72 = 113

Câu 4 (1,5 điểm) Tính:

a 87: 86 b 52 5

5) Đáp án và biểu điểm:

I Phần trắc nghiệm: (3đ) (Mỗi câu đúng 0,5đ)

A Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 a Câu 2 b Câu 3 c

B Đánh dấu “X’’ vào cột Đúng (Sai) sao cho đúng:

1 Tập hợp các số tự nhiên x mà x + 4 = 0 là tập hợp rỗng X

Câu 1 (1,5đ) Tập hợp các chữ cái trong từ: “KHÁNH HÒA’’ làK H A N O; ; ; ; 

Câu 2 Tính nhanh:

a (1đ) 4.52 – 3.22 = 4.25 – 3.4 = 4.(25 – 3) (0,5đ)

= 4 22 = 88 (0,5đ)

b (1đ) 28.76 + 24.28 = 28 (76 + 24) = 28 (76 + 24) (0,5đ)

= 28 100 = 2800 (0,5đ)

Câu 3: Tìm số tự nhiên x biết:

a (1đ) 86 – 5(x + 3) = 6

5(x + 3) = 80 (0,5đ)

x + 3 = 80 : 5

x + 3 = 16

x = 13 (0,5đ)

b (1đ) (x +15) + 72 = 113

x + 15 = 41 (0,5đ)

x = 26 (0,5đ)

Câu 4 (1,5 điểm):

a 87: 86 = 87-6 = 81 = 8 (0,75đ) b 52 5 = 52+1 = 53 = 125 (0,75đ)

Thống kê điểm:

<3 3 - <5 5 - <8 8 - 10

6A1

6A2

6) Phân tích xử lí kết quả:

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm