1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2000 - 2001 môn Toán lớp 7

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 162,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vài học sinh dọc đề bài, 4 học Bài tập 1:Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở của đề và tự làm bài.. vaø nhaän xeùt.[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 20

Tuần : 20 Tiết : 96

Bài dạy : ĐIỂM Ở GIỮA – TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trước

 Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Vẽ sẵn hình bài tập 3 vào bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 học sinh làm bài 3 và 6/97

SGK

+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu điểm

ở giữa

Mục tiêu: HS biết được thế nào là điểm

giữa

: Cách tiến hành

A O B

+ Nhấn mạnh: A, O, B là ba điểm

thẳng hàng, theo thứ tự trên O là điểm

ở giữa hai điểm A & B

+ Hoạt động 2: Giáo viên cho vài ví dụ

khác để củng cố khái niệm trên

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

b) Giới thiệu trung điểm của đoạn

thẳng

3cm 3 cm

A M

B

+ Gv nhấn mạnh: Hai điều kiện để M

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Vài học sinh nhắc lại: “O là điểm ở giữa hai điểm A và B, A ở bên trái điển O; B là điểm ở bên phải điểm O, nhưng với điều kiện trước tiên ba điểm phải thẳng hàng”

+ Học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên

+ Vài học sinh nhắc lại:

“M là trung điểm của đoạn A & B, với điều kiện M là điểm ở giữa A & B, đồng thời đoạn thẳng AM = MB”

+ Học sinh trả lời

+ Học sinh trả lời theo yêu cầu SGK a) ba điểm thẳng hàng là : A,M,B ;

Trang 2

là trung điểm của đoan AB.

- M là điểm ở giữa hai điểm A & B

- AM = MB (độ dài đoạn thẳng AM

bằng độ dài đoạn thẳng MB và cùng

bằng 3 cm)

+ Giáo viên cho vài ví dụ khác để

củng cố khái niệm trên

c) Thực hành:

Bài tập 1 A M B

O

C N

D

Bài tập 2

+ Giáo viên gơi ý cho học sinh trả lời

Yêu cầu học sinh nêu lý do sai đúng?

Bài tập 3

+ Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình bài

3 và gọi học sinh trả lời theo yêu cầu

của SGK

3 Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò:

+ Giáo viên gọi học sinh nhắc lại nội

dung của bài mẫu 1 và 2 sách GK

trang 98

+ Một điểm như thế nào gọi là điểm ở

giữa?

+ Một điểm như thế nào gọi là trung

M,O,N ; C,N,D

b) - M là điểm ở giữa hai điểm A & B

- N là điểm ở giữa hai điểm C & D

- O là điểm ở giữa hai điểm M & N

+ Kết quả:

Câu a và e đúng

Câu b, c, d là câu sai

+ Học sinh giải thích:

- I là trung điểm của BC , vì B,C,I thẳng hàng và BI = IC

+ Tương tự:

- O là trung điểm của đoạn thẳng AD

- O là trung điểm của đoạn thẳng IK

- K là trung điểm của đoạn thẳng GE + Vài học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên

Trang 3

+ Nhận xét, đánh giá tiết học

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 4

Tuần 20

Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2009

Tốn

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

-Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

-Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chuẩn bị cho bài 3 (thực hành gấp giấy).

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 học sinh làm bài tập 3/98

+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Thực hành các bài tập

sau:

Bài tập 1

+ Giáo viên cho học sinh thực hành

theo bài 1a sách GK

+ Bài 1b Gọi học sinh đọc yêu cầu

của đề và thực hành đo và xác định

trung điểm của đoạn thẳng CD

Bài tập 2

+ Cho mỗi học sinh chuẩn bị một tờ

giấy hình chữ nhật rồi làm như phần

thực hành của sách giáo khoa

+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm cho

học sinh làm nhanh và chính xác nhất

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Cho học sinh thực hành bằng sợi dây

hoặc xác định trung điểm của một

thước kẻ có vạch cm và cho biết trước

độ dài của đọan thẳng cần tìm trung

điểm Ví dụ: 8 cm, 14 cm, 20 cm

+ Nhận xét và đánh giá tiết học

+ 2 học sinh trả lời, lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh dùng thước đo cm, đo đoạn thẳng AB, AM và nhận xét AM =

2 1

AB, nên điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

+ Học sinh dùng thước đo cm đo đoạn thẳng CD, sau đó lấy độ dài của đoạn thẳng CD chia cho 2, rồi xác định Trung điểm của đoạn thẳng CD tương tự như bài mẫu 1a

+ Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

+ Học sinh thực hiện hoặc trả lời theo yêu cầu của giáo viên

Trang 5

Thứ tư ngày 14 tháng 1 năm 2009

Tốn

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

A MỤC TIÊU Giúp học sinh:

-Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000

-Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số

-Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu, Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:Giáo viên kiểm tra

bài tập của tiết 97

+ G.viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

+ Hoạt động 1: Giới thiệu bài

+ H.dẫn so sánh các số trong phạm vi

10 000

a) So sánh hai số có các chữ số khác

nhau

+ Giáo viên viết lên bảng 999 1000

+ Hãy so sánh 9999 với 10 000 ?

b) So sánh hai số có cùng số chữ số

+ Yêu cầu học sinh điền dấu (< ; > ; =)

vào chỗ trống : 9000 8999

+ Vì sao em điền như vậy?

+ Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý cho học

sinh

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1: Giáo viên yêu cầu học sinh

tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nhận xét

Bài tập 2: Tiến hành tương tự như bài

1

Bài tập 3: Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu lớp nhận xét bài trên bảng

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh nêu lại cách so

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một bài

+ Nghe giáo viên giới thiệu bài

+ 2 học sinh lên bảng điền dấu, lớp làm vào vở nháp

+ Học sinh điền: 9999 > 10 000

Học sinh điền : 9000 > 8999

+ Học sinh nêu ý kiến + Gọi 1 học sinh trả lời, lớp nhận xét bổ sung

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

+ Học sinh nhận xét đúng sai

+ 1 học sinh lên bảng khoanh tròn vào số lớn nhất trong phần a và số bé nhất trong phần b

+ Lớp nhận xét bài của bạn trên bảng

Trang 6

sánh các số có bốn chữ số với nhau

Thứ năm ngày 15 tháng 1 năm 2009

Tốn

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10 000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

-Củng cố về trung điểm của đoạn thẳng

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm của tiết 98

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1 Giáo viên hướng dẫn học

sinh làm bài như cách làm bài 1, 2 tiết

98

Bài tập 2: Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 3:Yêu cầu 2 học sinh ngồi

cạnh nhau cùng thi viết số với nhau

+ Giáo viên chữa bài trên bảng

a) 100 ; b) 1000 ; c) 999 ; d) 9999

Bài tập 4: Yêu cầu HSlàm phần a

+ Mỗi vạch tia số ứng với số nào?

+ Trung điểm của đoạn thẳng AM là

điểm nào?

+ Yêu cầu học sinh giải thích vì sao

trung điểm ứng với số 300

+ Học sinh tự làm tiếp phần b, sau đó

yêu cầu học sinh tự giải thích

+ Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa để lời

giải thích của học sinh chính xác hơn

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 2 Học sinh lên bảng làm bài, Lớp làm vào vở

+ 2 học sinh lên bảng thi viết với nhau, sau 2 phút 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau

+ Học sinh quan sát tia số

+ Lớp làm vào vở bài tập

+ Gọi 1 học sinh lên bảng vừa chỉ vào các vạch, vừa đọc số tương ứng với vạch đó như sau:

+ Học sinh chỉ trên bảng, điểm ứng với số 300

+ Học sinh làm bài và giải thích

Trang 7

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009

Tốn

PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000.

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

-Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000

-Củng cố về ý nghĩa phép cộng qua giải bài toán có lời văn bằng phép cộng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng ghi sẵn bài toán mẫu của SGK trang 102

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra bài

tập tiết 99

2 Bài mới:

+ Giới thiệu bài theo SGV

+ Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực hiện

phép cộng:

a) Hình thành phép cộng 3526 + 2759

+ Giáo viên nêu yêu cầu bài toán trang

+ Muốn biết cả hai phân xưởng làm được

bao nhiêu, chúng ta làm như thế nào ?

b) Đặt tính và tính 3526 + 2759

+ Nêu cách đặt tính ,thực hiện phép tính

c) Nêu qui tắc tính:

+ Muốn thực hiện tính cộng các số có bốn

chữ số với nhau ta làm như thế nào?

3 Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

Bài tập 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

+ Học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nêu cách tính của 2

trong 4 phép tính trên

Bài tập 2: Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 3.:Gọi 2 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 4

+ Yêu cầu học sinh đọc đề, Giáo viên vẽ

hình lên bảng, học sinh tự làm bài

3 Hoạt động 4: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn học sinh về nhà

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Nghe Gv đọc đề bài

+ Tính tổng 3526 + 2759 (thực hiện phép cộng 3526 + 2759 )

+ Học sinh tính và nêu kết quả + Vậy 3526 + 2759 = 6285 + Muốn cộng các số có bốn chữ số

ta thực hiện tính từ phải sang trái (thực hiện tính từ hàng đơn vị)

+ Bài tập yêu cầu thực hiện phép tính

+ Học sinh trả lời, lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh tự làm bài + 2 học sinh đọc đề theo yêu cầu + Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh tự làm bài vào vở bài tập

Trang 8

làm bài vào vở bài tậpvà chuẩn bị bài

sau

Tuần : 21

Thứ hai ngày 2 tháng 2 năm 2009

Tốn

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU.:Giúp học sinh:

 Biết cộng các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số

 Củng cố về phép cộng có đến bốn chữ số, củng cố về giải bài toán có

lờivăn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 100

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1:Viết phép tính lên bảng:

4000 + 3000 = ?

+ Em nào có thể nhẩm được

4000+3000= ?

+ Em nhẩm như thế nào ?

+ Nêu cách nhẩm đúng như sách Giáo

khoa

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 2: Tiến hành tương tự như bài

tập 1

+ Học sinh tự làm bài

Bài tập 3:Gọi học sinh đọc yêu cầu

của đề bài và tự thực hiện theo yêu

cầu bài tập

Bài tập 4: Gọi học sinh đọc đề bài.

+ Yêu cầu học sinh tóm tắt bằng sơ đồ

và giải bài toán

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh theo dõi

+ Nhẩm và nêu kết quả: 4000+3000= 7000

+ Học sinh trả lời

+ Học sinh theo dõi

+ Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 1 học sinh chữa bài miệng trước lớp + Học sinh tự làm như yêu cầu của bài tập 1

; ; ;

4238

2541

936

5348

2634

4827

6475

805

6779 6284 7461 7280 + Học sinh đọc đề bài.Tóm tắt và làm bài

Trang 9

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập

Tuần : 21

Thứ ba ngày 3 tháng 2 năm 2009

Tốn

PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

-Biết thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 10 000

-Áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 10 000 để giải các bài toán có liên quan

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Thước thẳng, phấn màu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Nghe giáo viên nêu yêu cầu -Học sinh dựa vào cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số ø để đặt tính và thực hiện phép tính trên

+ Trả lời như kết luận SGK

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập của tiết 101

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực hiện

phép trừ

a) Giới thiệu phép trừ: GV nêu bài toán

b) Đặt tính và tính 8652 – 3917

+ Yêu cầu hs tính

+ Khi thực hiện phép tính 8652 – 3917 ta

thực hiện phép tính từ đâu đến đâu?

c) Nêu qui tắc tính:GV gợi ý cho hs trả lời

*Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1:Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu

của đề và tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nêu cách tính của 2

trong 4 phép tính trên

Bài tập 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gỉ?

+ Học sinh tự làm bài

+ Nhận xét và cho điển học sinh

Bài tập 3: Gọi 1 học sinh làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

+ Vài học sinh dọc đề bài, 4 học sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập

+ 2 học sinh nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét

+ Yêu cầu ta đặt tính và thực hiện phép tính

+ 4 học sinh lên bảng làm bài + 1 học sinh đọc đề và lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập +HS làm bài

Trang 10

Bài tập 4: Vẽ đoạn thẳng AB

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học

Thứ tư ngày 4 tháng 2 năm 2009

Tốn

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số

 Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra

bài tập của tiết 102

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyyện tập

Bài tập 1

+ Giáo viên viết phép tính lên bảng

8000 – 5000 = ?

+ Em nào có thể nhẩm được 8000 –

5000 = ?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 2 Giáo viên viết phép tính lên

bảng: 5700 – 200 = ?

+ Em nào có thể nhẩm 5700 – 200 = ?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 3 Hướng dẫn học sinh làm bài

Bài tập 4: Gọi 1 học sinh đọc đề bài,

giáo viên hướng dẫn tóm tắt

+ Gọi 2 học sinh lên bảng giải

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh theo dõi

+ Học sinh nhẩm và nêu kết quả:

8000 – 5000 = 3000 + Học sinh tự làm bài, giáo viên gọi 1 học sinh chữa bài trước lớp

+ Học sinh theo dõi

+ Nhẩm và nêu: 5700 – 200 = 5500 + Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 1 học sinh chữa bài miệng trước lớp

+ học sinh theo dõi và đọc đề toán SGK 2 học sinh lên bảng giải theo 2 cách, lớp làm vào vở bài tập cả 2 cách

Trang 11

của bạn trên bảng

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học

Thứ năm ngày 5 tháng 2 năm 2009

Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

 Củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 10 000

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

 Củng cố về tính thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ

 B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông

 C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 103

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1.+ Yêu cầu học sinh tiếp nối

nhau đọc phép tính và nhẩm trước lớp

+ Yêu cầu học sinh viết kết quả các

con tính vào vở bài tập

Bài tập 2: Yêu cầu học sinh tự làm

bài

+ Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính

và thực hiện tính của một phép tính

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập 3: Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự vẽ sơ đồ và giải

bài toán

+ Nhận xét và cho điển học sinh

Bài tập 4:Yêu cầu học sinh cho biết

yêu cầu của đề bài

+ Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài, cả

lớp làm vào vở bài tập

Bài tập 5: Yêu cầu học sinh lấy các

+ Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 15 học sinh tiếp nối nhau thực hiện tính nhẩm, mỗi học sinh nhẩm kết quả của một con tính, lớp theo dõi để kiểm tra

+ 2 học sinh lên bàng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

; ; ;

1536

6924

0636

5718

3667

8493

0729

4380

8460 6354 4826 3651 + Học sinh đọc đề theo SGK / 106 + 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Tìm x (tìm thành phần chưa biết của phép tính)

+ Học sinh làm bài

a) X + 1909 = 2050

X = 2050 – 1909

X = 141

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w