1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Toán lớp 3 - Học kì II - Tuần 22, 23

14 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 156,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập Bài tập 1:Yêu cầu học sinh tự làm bài + 4 hoïc sinh leân baûng laøm baøi, moãi + Yêu cầu lần lượt học sinh đã lên bảng học sinh làm một con tính, cả lớ[r]

Trang 1

Tuần : 22 Thứ hai ngày 9 tháng 2 năm 2009

Tốn LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố về tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng

 Củng cố kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, lịch năm)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Tờ lịch năm 2005, lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 3 học sinh lên bảng yêu cầu trả

lời câu hỏi bài 1; 2 SGK / 108

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Luyện tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

Bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh quan sát tờ lịch

tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004

a) Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?

+ Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?

+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ

mấy?

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ

mấy?

b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là

ngày nào?

+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là

ngày nào

+ Tháng 2 có mấy thứ Bảy?

c) Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu

ngày?

+ 3 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh quan sát lịch và trả lời câu hỏi của bài

+ Là ngày thứ Ba

+ Là ngày thứ Hai

+ Là ngày thứ Hai

+ Là ngày thứ Bảy

+ Là ngày mùng 5

+ Là ngày 28

+ Tháng 2 có 4 ngày thứ Bảy Đó là các ngày 7; 14; 21; 28

+ Có 29 ngày

Trang 2

Lưu ý:

Giáo viên có thể thay bằng các tờ

lịch tháng khác nhưng đảm bảo các

câu hỏi yêu cầu học sinh:

+ Cho ngày trong tháng tìm ra thứ của

ngày?

+ Cho thứ và đặc điểm của ngày trong

tháng, tìm ra ngày cụ thể

Bài tập 2

+ Tiến hành như bài 1

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh kể với bạn bên

cạnh về các tháng có 31; 30 ngày

trong năm

Bài tập 4

+ Yêu cầu học sinh tự khoanh và tự

chữa bài

Chữa bài

+ Ngày 30 tháng 8 là ngày thứ mấy?

+ Ngày tiếp theo sau ngày 30 tháng 8

là ngày nào, thứ mấy?

+ Ngày tiếp theo sau ngày 31 tháng 8

là ngày nào, thứ mấy?

+ Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày thứ

mấy?

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

+ Là ngày Chủ nhật

+ Là ngày 31 tháng 8; Thứ Hai

+ Là ngày 1 tháng 9; Thứ Ba

+ Là ngày thứ Tư

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 3

Tuần : 22 Thứ ba ngày 10 tháng 2 năm 2009

Tốn HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

 Có biểu tượng về hình tròn, Tâm, Đường kính, Bán kính của hình tròn

 Bước đầu biết dùng Compa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Compa, phấn màu.Một số đồ vật có dạng hình tròn như mặt đồng hồ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra bài

tập của tiết 106

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn

a) Giới thiệu hình tròn: Theo SGV / 187

b) Giới thiệu tâm, đường kính, bán kính

của hình tròn

+ Vẽ lên bảng hình tròn, ghi rõ tâm, đường

kính, bán kính như hình minh họa SGK

+ Chỉ vào tâm của hình tròn và giới thiệu:

tâm của hình tròn, đường kính AB của

hình tròn , bán kính của hình tròn

* Cách vẽ hình tròn bằng Compa

 Hoạt động 2:Luyện tập

Bài tập 1:Vẽ hình như sách GK lên bảng

+ Chữa bài và cho điển học sinh

Bài tập 2: Cho học sinh tự vẽ, sau đó yêu

cầu học sinh nêu rõ từng bước vẽ của

mình?

Bài tập 3:Yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở

bài tập

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về

+ 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh quan sát hình

+ Học sinh chỉ hình và nêu tên tâm hình tròn: Tâm O.Đường kinh AB Bán kính OM

+ Học sinh vẽ theo sự hướng dẫn của giáo viên

+ Hs làm bài

+ Vẽ hình và trình bày các bước + Thực hành vẽ hình tròn tâm O, đường kính CD, bán kính OM vào vở bài tập

Trang 4

nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài

sau

Thứ tư ngày 11 tháng 2 năm 2009

Tốn VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN.

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Dùng Com-pa biết cách vẽ theo mẫu một số hình trang trí hình tròn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Các hình như sách giáo khoa

 Phấn màu, bút màu, com-pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 107

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Luyện tập

+ Yêu cầu học sinh quan sát các hình

vẽ trong sách giáo khoa, sau đó yêu

cầu học sinh thực hành vẽ theo từng

bước mà SGK đã hướng dẫn

+ Giáo viên đi quan sát cả lớp thực

hành vẽ, giúp đỡ các em hiểu đúng

hướng dẫn của SGK

+ Thu một số vở của học sinh có hình

vẽ đẹp cho cả lớp quan sát

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh nêu lại cách vẽ

hình tròn có bán kinh cho trước bằng

thước và Com-pa

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

Học sinh tự quan sát hình và làm theo hướng dẫn của SGK

+ 1 học sinh nêu trước lớp, lớp nhận xét, bổ sung nếu cần

Trang 5

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

\

Thứ năm ngày 12 tháng 2 năm 2009

Tốn NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU.:Giúp học sinh:

 Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số Nhân

nhẩm số tròn nghìn (nhỏ hơn 10 000) với số có một chữ số

 Củng cố về giải bài toán gấp một số lên nhiều lần

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình tròn

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

nhân số có bốn chữ số với số có một chữ

số

+ Giáo viên viết lên bảng phép nhân

1034 x 2

+ Khi thực hiện phép nhân này, ta phải

thực hiện tính bắt đầu từ đâu?

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 2 học sinh lên bảng đặt tính, lớp đặt tính vào vở nháp, sau đó nhận xét

+ Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn (tính từ phải sang trái)

Trang 6

 Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài tập 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Theo dõi và ghi điểm cho học sinh

Bài tập 2: Yêu cầu học sinh đặt tính rồi

tính như Bt1

Bài tập 3.Gọi 1 học sinh đọc đề Chấm và

chữa bài cho học sinh

Bài tập 4:Yêu cầu học sinh nhẩm trước

lớp

+ Yêu cầu học sinh tự làm tiếp bài

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về

nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài

sau

+ Gọi 4 học sinh lên bảng, mỗi em làm một con tính, lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh thực hiên như yêu cầu của bt1

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ Gọi 2 học sinh nhận xét

Thứ sáu ngày 13 tháng 2 năm 2009

Tốn LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Củng cố về phép nhân có bốn chữ số với số có một chữ số

 Củng cố về ý nghĩa của phép nhân; Tìm thành phần chưa biết trong phép chia; Bài toán có lời văn giải bằng hai phép tính; Gấp một số lên nhiều lần

 Phân biệt gấp một số lên nhiều lần và thêm một số đơn vị vào số đã cho

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 4

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 7

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra

bài tập hướng dẫn thêm của tiết 109

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1:Bài tập yêu cầu ta làm gì?

+ Hướng dẫn: Các em hãy chuyển mỗi

tổng trong bài thành phép nhân, sau đó

thực hiện phép nhân để tìm kết quả và

ghi vào vở

Bài tập 2:Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

Bài tập 3: Gọi 1 học sinh đọc đề toán

+ Tóm tắt: Có : 2 Thùng

Mỗi thùng có : 1025 lít dầu

Đã lấy : 1350 lít dầu

Còn lại : ? lít dầu

+ Yêu cầu học sinh làm bài

Bài tập 4

+ Giáo viên treo bảng phụ có viết sẵn

bảng số như SGK

+ Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Viết các tổng thành phép nhân rồi ghi kết quả

+ Nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó làm bài.3 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ bài tập yêu cầu chúng ta điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng + Học sinh đọc đề bài 3 SGK / 114 + 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh đọc bảng số

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Giáo viên chấm và chữa bài

* Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

+ 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra bài lẫn nhau

Thứ , ngày tháng năm 200

Tuần : 23

Bài dạy : NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tiếp theo)

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần, không liền nhau)

 Áp dụng phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 8

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 110

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện

phép tính nhân:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

1427 x 3

+ Hãy đặt phép tính theo cột dọc để

thực hiện phép tính nhân 1427 x 3

+ Khi thực hiện phép nhân này, ta phải

thực hiện tính bắt đầu từ đâu?

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Vài học sinh đọc lại phép tính nhân

1427 nhân 3

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Sau đó nhận xét cách đặt tính trên bảng của bạn

+ Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn (tính từ phải sang trái)

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực

hiện phép tính trên, nếu có học sinh

tính đúng thì yêu cầu học sinh đó nêu

cách tính của mình, sau đó giáo viên

nhắc lại cho học sinh cả lớp ghi nhớ

(nếu không hướng dẫn cho học sinh

tính theo từng bước như sách giáo

khoa)

1427

x 3 4281

- 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2

- 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 8, viết 8

- 3 nhân 3 bằng 12, viết 2 nhớ 1

- 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

Vậy: 1427 x 3 = 4281

Trang 9

+ Lưu ý học sinh phép nhân trên có

nhớ từ hàng đơn vị sang hàng chục, từ

hàng trăm sang hàng nghìn

* Luyện tập – thực hành

Bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu lần lượt từng học sinh đã

lên bảng trình bày cách tính của con

tính mà mình đã thực hiện

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập 2

+ Tiến hành tương tự như bài 1, chú ý

nhắc học sinh nhận xét cả cách đặt

tính của các

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh thực hiện một con tính, lớp làm vào vở BT

+ Lần lượt từng học sinh trình bày con tính của mình trước lớp như ví dụ trên

+ Học sinh tự làm bài như bài 1

bạn làm bài trên bảng

Bài tập 3

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài toán

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Tóm tắt

1 xe : 1425 kg gạo

3 xe : kg gạo ?

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 4

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề

bài

+ Muốn tính chu vi của hình vuông ta

làm như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

+ Mỗi xe chở 1425 kg gạo Hỏi 3 xe như thế chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo ? + 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Trình bày bài giải như sau:

Bài giải

Số ki-lô-gam gạo cả ba xe chở là:

1425 x 3 = 4275 (kg) Đáp số : 4275 kg gạo

+ Tính chu vi khu đất hình vuông có cạnh là 1508 m

+ Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy cạnh của hình vuông nhân với 4

Bài giải

Chu vi của hình vuông là:

1508 x 4 = 6032 (m) Đáp số : 6032 mét

Trang 10

Tuần : 23

Thứ ba ngày 17 tháng 2 năm 2009

Toán LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

 Củng cố về thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau)

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập của tiết 111

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1:Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu lần lượt học sinh đã lên bảng

trình bày cách tính của con tính mà mình

đã thực hiện

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập 2:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

toán

+ Yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán rồi

giải

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 3:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ X là gì trong phép tính của bài?

+ Muốn tìm số bị chia chưa biết trong phép

tính chia ta làm như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 4:Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau

đó gọi 2 học sinh chữa bài

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về

nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một con tính, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh lần lượt trình bày cách tính của mình trước lớp (như bài mẫu ở tiết 111)

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Tìm X

+ X là số bị chia trong phép tính chia

+ Ta lấy thương nhân với số chia + 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

X : 3 = 1527 X : 4 = 1823

X = 1527 x 3 X = 1823 x 4

X = 4581 X = 7292 + Học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Trang 11

Thứ tư ngày 18 tháng 2 năm 2009

Toán

CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

 Áp dụng phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn phép chia

số có bốn chữ số cho số có một chữ số

a) Phép chia 3573: 3

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài + Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, lớp đặt tính vào vở nháp, nhận xét cách đặt tính của bạn trên bảng

+ Yêu cầu học sinh thực hiện lại phép

chia trên

b) Phép chia 4584 : 4

+ Tiến hành tương tự như bài trên

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

Bài tập 1:

+Gọi 4 học sinh lên bảng, mỗi học

sinh làm một con tính

Bài tập 2:

+Gọi học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự toám tắt và làm

bài

Bài tập 3:

+Bài toán yêu cầu tìm gì? X là gì trong

phép tính? Muốn tìm thừa số chưa biết

ta làm thế nào?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở và chuẩn bị bài

sau

+ Cả lớp thực hiện phép chia vào giấy nháp

+ 1 học sinh lên bảng thực hiện lại phép chia Lớp thực hiện vào vở nháp

+ Học sinh đọc đề theoVBT

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Tìm X, X là thừa số trong phép nhân Muốn tìm thừa số chưa biết ta lất tích chia cho thừa số đã biết

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

X x 2 = 1846 X x 3 = 1578

X = 1846 : 2 X = 1578 : 3

X = 923 X = 526

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w