1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - THCS Lương Quới - Tiết 12: Hình bình hành

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành

- Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Tiếp tục rèn luyện khả năng chứng minh hình học, biết vd các tính chất của hình bình hành để chứng minh các tiónh chất các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ, thước thẳng

- HS : thước thẳng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

GV vẽ hình 66 -> hỏi :các cạnh đối của tứ giác ABCD có gì đặt biệt ?

 định nghĩa

 GV tóm tắt định nghĩa

 Củng cố bài 46

HS quan sát Các cạnh đối song song nhau

Bài 46: a,b đúng; c,d sai

1) Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình bình hành  AB // CD

AD // BC

->Hình bình hành là một dạng đặt biệt của hình thang -> có các tính chất của hình thang

- GV vẽ hình 69 Dự đoán: so sánh các cạnh, các góc đối, đường chéo của hình bình hành ?

-> GV viết thành giả thiết – kết luận -> yêu cầu học sinh chứng minh

HS quan sát

HS trả lời

HS trình bày

2) Tính chất:

Định lý

Trong hình bình hành: a) Các cạnh đối bằng nhau

b) Các gốc đối băng nhau

c) Hai đường chéo cắt

§ 7 HÌNH BÌNH HÀNH

NS: 12/10/2006 Tuần: 6

ND: Tiết: 12

Trang 2

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

Gợi ý:

a) Hình thang ABCD có gì đặt biệt ? =>?

b) ABC ? ABC c) OAB ? OCD

 Yêu cầu các nhóm thảo luận 2’

 Gọi các nhóm nhận xét GV khẳng định  Định lý

Củng cố: Cho hình vẽ sau:

CM :DEFB là hình bình hành

a) Có AD // BC => AB=CD;

AD=BC(theo nhận xét 2) b) ABC=ADC(c.c.c)

=> B ˆ  D ˆ(tương tự A ˆ  C ˆ) c)AOC=COD(g.c.g) ->OA=OB; OC=OD

HS phát biểu định lý

DE là đường trung bình của

ABC => DE // BC mà F  BC => DE // BF (1) Tương tự EF // BD (2) Tứ (1)(2) => BDFE là hình bình hành (Định nghía)

nhau tại trung điểm của mỗi đường

GT ABCD là HBH

AC cắt BD tại O

b) A ˆ  C ˆ ; B ˆ  D ˆ

c) OA=OC ; OB=OD

CM: (Sgk91)

- Từ định nghĩa => dấu hiệu 1) ?

- Phát biểu mệnh đè đảo tính chất a)=> định nghĩa 2)

- Cho hình vẽ: AB // CD; AB = CD

CM :ABCD là hình bình hành

- dấu hiệu 3)

- tương tự như dấu hiệu 2), phát biểu mệnh đề đảo tính chất b),c)

=> dấu hiệu 4) 5)

=> Yêu cầu HS về tự chứng minh các dấu hiệu còn lại

HS nêu dấu hiệu 1)

HS trả lời

ABC = CDA(c.g.c)

 AD = BC Mà AB = CD

=>Đpcm (dh 2)

HS phát biểu

3) Dấu hiệu nhận biết:

a Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

d Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

e Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

Trang 3

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

?3(Bảng phụ) Bài 43 (Bảng phụ) -> GV hướng dẫn cách

vẽ hình bình hành

Bài 45

?3 a) b) d) e) l;à hình bình hành

c)không là hình bình hành

Bài 43: Cả 3 đều là hình bình

hành

Bài 45:

2

1 ˆ 2

1 ˆ ˆ 2

1   

B ˆ1  F ˆ1

=> D ˆ2  F ˆ1 => DE // BF b) BE // DF

DE // BF =>DEBF là hbh

- Nắm vững định nghĩa, các dấu hiệu và chứng minh các dấu hiệu

- Giải Bài 44/sgk92

HD:

DE = BF = 1/2AD = 1/2BC

DE // BF

 BEDF là hbh

 BE = DF

- Chuẩn bị Luyện tập Bài 47,48

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm