Hình 29.1 vẽ to ô chữ HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi trong phần ôn tập vào vở III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: *Ổn định tổ chức: Hoạt động của GV HĐ1: Ôn tập: Tổ chưc cho HS thảo luận từng câu [r]
Trang 1Ngày soạn :25/4
Ngày giảng: 03/5
Tiết 33 Động cơ nhiệt
I mục tiêu.
KT :
KN : dựng mụ hỡnh và hỡnh
TĐ : tớch
II Chuẩn bị.
Mụ hỡnh và tranh
HS :Đọc bài mới
III Tổ chức các HĐDH :
Khởi động ,mở bài Kiểm tra bài cũ : Phỏt
HĐ1
Mục tiêu: HS tìm được ví dụ về
Đồ dùng: SGK,bảng phụ
Cách tiến hành :Vấn đáp,đàm thoại,thực hành ,cá nhân
-GV
-Ghi tờn
HS
-nhau
-Cho HS xem H28.1, 28.2,
28.3
HS lờn
-Tỡm vớ -Trỡnh bày khỏc
-Xem
I-
-trong
chỏy thành
-* -Mỏy -Tuabin
*
HĐ2 : Tỡm hiểu về động cơ nổ 4 kỡ: (10 phút)
Trang 2Mục tiêu: HS Tỡm hiểu về động cơ nổ 4 kỡ:
Đồ dùng: SGK,bảng phụ
Cách tiến hành :Vấn đáp,đàm thoại,thực hành ,cá nhân
-Treo tranh H.28.4 và cho
HS xem mụ hỡnh
kỡ
-Cho HS nờu và
-] 61 tranh và mụ hỡnh
Y cho HS cỏc kỡ
-Trong
-Xem -Nờu
-Theo dừi 4 kỡ
-Kỡ 3 sinh cụng
II- 1/ Cấu tạo:
-Xilanh bờn trong cú pittụng
-Pittụng bien và tay quay Trờn -3 quay cú
-Hai van (xupap) cú 4
-Bugi dựng
61 nhiờn trong xilanh
2/ Chuyển vận:
-Kỡ 1: hỳt nhiờn
-Kỡ 2: nộn nhiờn
-Kỡ 3: nhiờn
-Kỡ 4: thoỏt khớ
*Trong 4 kỡ g cú kỡ 3 là sinh cụng Cỏc kỡ khỏc
HĐ3 : Tỡm hiểu hiệu suất của động cơ nhiệt:( 15phút)
Mục tiêu: Tỡm hiểu hiệu suất của động cơ nhiệt
Đồ dùng: SGK,bảng phụ
Cách tiến hành : Vấn đáp,đàm thoại, thực hành , nhóm,cá nhân
-C1
Trỡnh bày
K cụng % tớnh
%
Làm theo yờu 2 "# GV
III-nhiờn @ chỏy j# ra
.100%
A:cụng (J)
j# ra (J)
'
HĐ4 : Vận dụng, củng cố( 5 phút)
Q A
H
Trang 3Mục tiêu:
Đồ dùng: SGK,bảng phụ
Cách tiến hành : Vấn đáp,đàm thoại, thực hành ,cá nhân
-Yờu
C3,C4,C5
-- /
-Cho HS 5 F
C6
Nhúm C3, C4, C5
H5 F C6
IV-C6:
A = F.s = 70.106 J
Q = m.q = 184.106 J
.100%=
.100% = 38%
IV Hướng dẫn các HĐ nối tiếp. ( 1 phút)
+ Học thuộc phần ghi nhớ SGK
+ Về nhà đọc phần “Có thể em chưa biết”
+ Đọc trước bài : Ôn tập chương
Q
A
H
6
184.10
6
70.10
Trang 4Ngày giảng
I- TIÊU:
1 Kiến thức:
Ơn
G- / C6 các câu j ơn !1
Làm C6 các bài !1
2.
3 Thái
II-HS
III-
!" GV !" trị & dung
): Ơn tập:
G C cho HS .
chính xác cho HS '}#
O# và ghi vào c
*: Vận dụng:
G C cho HS .
ràng HS ghi vào c
3* \ : 1. N
“khơng 1.
câu j
Tham gia tranh câu - /
c "# mình
HS - / các câu j ; -z
A- Ơn ,-
(HS 4 ghi vào c các câu - /=
B- #, '.
I-Khoanh trịn chử cái ở câu trả lời đúng:
1.B ; 2B ; 3D ; 4C ; 5C
II- Trả lời câu hỏi:
tán vì các nguyên } phân } luơn
và O# chúng cĩ
6
Trang 5 Cho HS khác
GV rút câu - /
Cho HS
1
bày bài .
xét
Tóm b F bài:
m1= 2kg
t1= 200C
t2= 1000C
c1 =4200J/kg.K
m2= 0.5kg
c1 = 880 J/kg.K
m(2 =?
q= 44.106J/kg
bài .
tán 2) > ! lúc nào
nên ! lúc nào
h là hình %
sang
III-Bài tập:
Q = Q1 +Q2 = m1.c1. t +
m2.c2. t = 2.4200.80 +0.5.880.80 = 707200 J Theo F bài ta có:
Q(2 = Q
=> Q(2 = Q= 707200
Q(2 = 2357 333 J
100 30
30 100
30 100
Trang 6? Tóm b bài toán và
bài toán, d CY '4 6 ý
"# GV.
7: Trò chơi ô chũ:
- &8& thích cách 9<& trò
9<& ô 9> trên @8 AB
CDE
- F& nhóm 9I H
câu 9K& L 1 M 9 &O
vào ô 9> hàng ngang.
- F& câu R 1 &SHT
9U& gian không quá 1
phút cho HF& câu.
- ; R ô 9> hàng
'I CW &SH X Y-
=& (2 &SH[T M( sai C\
]& A9K& ( 9<&E
- ^M- ]& các _ sau
( 9<&
Tóm b
F = 1400N
s = 100km =105m
m = 8kg
q = 46.106
H =?
- Các nhóm ` & &a @W
9XH câu 9K&
- & '&a nhóm $8 ]U& L
câu 9K&E
dùng:
= 0.05 kg
2) Công mà ôtô
A =F.s
=1400.100000
= 140.106 J
j# ra:
Q =m.q = 8.46.106= 368.106 J
' "# ôtô:
.100%=
100%= 38%
C- TRÒ 5 Ô
d
q
Qdaàu
6 6
44.10
333.10 2,357
Q
A
H
6 6
368.10 140.10
Trang 78 B U C X A N H I E T
...-] 61 tranh mụ hỡnh
Y cho HS cỏc kỡ
-Trong
-Xem -Nờu
-Theo dừi kỡ
-Kỡ sinh cụng
II- 1/ Cấu tạo:
-Xilanh bờn cú...
-Pittụng bien tay quay Trờn -3 quay cú
-Hai van (xupap) cú 4
-Bugi dựng
61 nhiờn xilanh
2/ Chuyển vận:
-Kỡ 1: hỳt nhiờn
-Kỡ...
C3,C4,C5
- - /
-Cho HS 5 F
C6
Nhúm C3, C4, C5
H5 F C6
IV-C6:
A = F.s = 70.106 J
Q = m.q = 184 .106