Hoạt động 3 Củng cố : - Nêu các kiến thức đã sử dụng trong tiết luyện tập Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà: - Ôn các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.[r]
Trang 1Tiết 49 NS :
A) Mục tiêu:
-
và ' " tích hai tam giác )
- *+ , các - lý 0 1 minh các tam giác 2 0 tính 3
dài các % 4 2 tính chu vi, tích tam giác
- 5 #6 1 , 7 8 tam giác )
B) Chuẩn bị:
GV :; <,
HS
C)Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 Kiểm tra:
- Phát ?0 các B#$ 6< hai tam giác vuông
Cho Aˆ 0 )và CIJK ( = 90Dˆ 0) có M nhau không
8
) 40 ; 50
- 9; bài +< 50 tr 84 SGK ( U bài # trên ?; <,H
Hoạt động 2 Luyện tập:
- GV: Làm bài +< 49 tr 84sgk
- GV: Trong hình Y có Z tam giác
nào? Z \< tam giác nào
M nhau ? Vì sao?
- HS: Ta có các tam giác vuông
- GV: Tính BC
- HS: Áp , - lý Pytago trong tam
giác vuông ABC
Bài 1: ( Bài 49 tr84 SGK)
A 12,45 20,5
B H C
a) b) Trong tam giác vuông ABC
BC2 = AB2 + AC2 ( a./ Pytago)
BC = AB2 AC2 12, 45 2 20, 5 2 23, 98(cm)
HB HA BA
Hay
LUYỆN TẬP
Lop8.net
Trang 2- GV: Tính AH; BH; HC
- HS: c , hai tam giác
HB HA BA
d L tính HB; HA
- GV: Làm bài +< 51 SGK
- GV: e tính chu vi tam giác ABC ta
làm 8 nào ?
- HS: Ta ?8 AC; AB; BC
- GV: e tính AB; AC ta làm 8 nào?
- HS:
có các HB; HA; HC
- GV: e tính tích tam giác ABC ta
tính # 8 nào?
2
2
AB AC
2
12, 45 20, 5 23, 98 12, 45
6, 46( )
12, 45 HB 23, 98 cm
20, 5.12, 45
10, 64( )
23, 98
23, 98 6, 46 17, 52
HC BC BH
Bài 2: ( Bài 51SGK) A
1 2
1 2
B 25 H 36 C
Xét
0
1
ˆ ˆ 90
ˆ ˆ
36
Hay
HA2 = 25 36 HA = 30 (cm) Trong tam giác vuông HBA
AB2 = HB2 + HA2
= 252 + 302 AB 39,05 (cm)
Trong tam giác vuông HAC
AC2 = HA2 + HC2
AC2 = 302 +362 AC 46,86(cm)
S = . 61.30 = 915 (cm2)
BC AH
Hoạt động 3 Củng cố :
- Nêu các N8 1 h "c , trong 8 5 +<
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn các B#$ 6< hai tam giác
- Bài +< U nhà 46;47;48;49 tr 75 SBT
- Xem B#M bài k , 7 8 tam giác )
Lop8.net