1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án vật lí lớp 8 - Tiết 3, Bài 3: Chuyển động đều - Chuyển động không đều - Năm học 2008-2009

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vậy chuyển động của đầu khi đi từ nhà đến trường có kim đồng hồ tự động là c/đ độ lớn vận tốc thay đổi theo đều, c/đ của xe đạp khi đi từ thời gian.. nhà đến trường là c/đ không -Cho HS[r]

Trang 1

Ngày 04 /9/08 Tuần3

CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

I Mục tiêu:

- Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều, chuyển động không đều Nêu ví dụ của từng loại chuyển động

- Xác định được dấu hiệu đặc trưng của chuyển động không đều là: vận tốc thay đổi theo thời gian

- Tính được vận tốc trung bình trên một đoạn đường

II Chuẩn bị

Mỗi nhóm gồm: máng nghiêng , bánh xe có trục quay, đồng hồ điện tử, bảng 3.1

III.Tổ chức hoạt động dạy học

Ổn định lớp:

2 KTBC(3phút) :

- Độ lớn vận tốc cho biết gì?

-Viết công thức tính vận tốc Giải thích các kí hiệu và các đại lượng trong công thức ?

3 Bài mới:

HĐ1 Tổ chức tình huống

học tập(5phút)

- Nêu 2 nhận xét về độ lớn

vận tốc của chuyển động của

đầu kim đồng hồ và chuyyển

động của xe đạp khi em đi

từ nhà đến trường ?

-Vậy chuyển động của đầu

kim đồng hồ tự động là c/đ

đều, c/đ của xe đạp khi đi từ

nhà đến trường là c/đ không

đều

HĐ2 Tìm hiểu về c/đ đều

và không đều(12phút)

GV hướng dẫn HS lắp ráp

TN H3.1

- Cần lưu ý vị trí đặt bánh xe

tiếp xúc với trục thẳng đứng

-Chuyển động của đầu kim đồng hồ tự động có vận tốc không thay đổi theo thời gian

- Chuyển động của xe đạp khi đi từ nhà đến trường có độ lớn vận tốc thay đổi theo thời gian

-Cho HS đọc định nghĩa ở SGK Lấy ví dụ trong thực tế

-Nhóm trưởng nhận dụng cụ

TN và bảng 3.1

I ĐỊNH NGHĨA:

*Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

Trang 2

trên cùng của máng.

- 1HS theo dõi đồng hồ , 1

HS dung viết đánh dấu vị trí

của trục bánh xe đi qua trong

thời gian 3 giây , sau đó ghi

kết quả TN vào bảng 3.1

-Cho HS trả lời C1,,C2

Hđ3-Tìm hiểu về vận tốc

trung bình của c/đ không

đều(12phút)

- Yêu cầu HS tính trung bình

mỗi giây trục bánh xe lăn

được bao nhiêu mét trên các

đoạn đường AB,BC,CD GV

yêu cầu HS đọc phần thu

thập thông tin mục II

-GV giới thiệu công thức Vtb

; -S :đoạn đườngđi

được

- t: tgian đi hết quãng

đường đó

-Lưu ý vận tốc TB trên các

đoạn đường chuyển động

không đều thường khác

nhau Vận tốc TB trên cả

đoạn đường thường khác

trung bình cộng của các vận

tốc TB trên các quãng đường

liên tiếp của cả đoạn đường

đó

HĐ4-Vận dụng(8phút)

Gọi HS tóm tắt các kết luận

quan trọng của bài

- Các nhóm tiến hành TN ghi kết quả vào bảng 3.1

- Các nhóm thảo luận trả lời

C1:

Chuyển động của trục bánh

xe trên đoạn đường DE,EF là c/đ đều, trên các đoạn đường AB,BC,CD là c/đ không đều

C 2 : a-c/đ đều b,c,d- c/đ không đều

- Các nhóm tính đoạn đường

đi được của trục bánh xe sau mỗi giây trên các đoạn đường AB,BC,CD

- HS làm việc cá nhân với

C3:AB: v=0,017m/s; BC: v=

0,05m/s; CD: v= 0,08m/s

Từ A đến D: c/đ của trục bánh xe là nhanh dần.

-HS đọc ghi nhớ SGK

* Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay

đổi theo thời gian

II.VẬN TỐC TRUNG BÌNH CỦA CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU:

*Vận tốc trung bình của mọt chuyển động không đều trên mọt quãng đường được tính bằng công thức

, trong đó: s là quãng đường đi được ,

t là thời gian để đi hết quãng đường đó.

t

s

vtb

t s

vtb

Trang 3

-Cá nhân với C4

-HS làm việc cá nhân với C5

-HS là việc cá nhân với C6

-C4: Chuyển động của ô tô từ Hà nội đến Hải phòng là c/đ không đều 50 km/h là vận tốc TB của xe

C5: Vận tốc của xe trên đoạn đường dốc là:

+Vận tốc của xe trên đoạn đường ngang:

+Vận tốc TB trên cả 2 đoạn đường:

C6: Quãng đường tàu đi được :

s=v.t =30.5=150km

4) Củng cố – dặn dò(5phút) :

- Nhắc lại định nghĩa về c/đ đều và c/đ không đều.?

- Về nhà làm câu C7,C8 và bài tập ở SBT

-Học phần ghi nhớ SGK

-Xem phần “Có thể em chưa biết”

- Xem lại khái niệm lực ở lớp 6, xem trước bài :Biểu diễn lực RÚT KINH NGHIỆM

s m s

m

t

s

30 120

1

1

s m s

m

t

s

24 60

2

2

s m

t t

s s

24 30

60 120

2 1

2

t s v

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm