1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 8 - Tuần 1 đến tuần 17

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS làm tiếp bỏ ngoặc và tiến hành cộng trừ các đơn thức đồng dạng với nhau.. -Vậy bậc của đa thức là gì.[r]

Trang 1

Giáo án đại số 7 Năm học 2010 - 2011

GV: Nguyễn Anh Tuân Trường PTCS A Xing

1

CỘNG TRỪ ĐA THỨC

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS biết cộng trừ đa thức.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu “-”, thu

gọn đa thức, chuyển vế đa thức

3 Thái độ: Tư duy lô gic

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập, vẽ hình trang 36 SGK.

2 Học sinh: n/c trước bài.

III Phương pháp: nêu và giaỉ quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài củ: Thế nào là đa thức ? Cho ví dụ.

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Để cộng trừ đa thức ta làm thế nào?

b Triển khai bài:

*HĐ1:

-Cho hai đa thức

2 1

Tính M + N

Yêu cầu HS tự nghiên cứu cách là của

SGK sau đó gọi 2 HS lên bảng trình

bày

-Yêu cầu giải thích các bước làm của

mình

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Hỏi có còn hạng tử nào đồng dạng nữa

không?

-Yêu cầu làm ?1

HĐ2:

-Cho 2 đa thức: P và Q

-Hướng dẫn cách viết phép trừ như

SGK

-Hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức M

và bậc của mỗi hạng tử

1.Cộng hai đa thức:

-4x2

y+5x-2 1 = 5x2y +5x –3 + xyz -4x2y + 5x

- 2 1

= (5x2y - 4x2y) + (5x + 5x) + xyz + (-3

- ) 2 1

= x2y + 10x + xyz - 3

2 1

Các bước: +Bỏ dấu ngoặc +áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng

2.Trừ hai đa thức:

-VD:

P = 5x2y – 4xy2 + 5x -3

Q = xyz -4x2y + xy2 + 5x -

2 1

-Lop7.net

Trang 2

Giáo án đại số 7 Năm học 2010 - 2011

GV: Nguyễn Anh Tuân Trường PTCS A Xing

2

-Yêu cầu HS làm tiếp bỏ ngoặc và tiến

hành cộng trừ các đơn thức đồng dạng

với nhau

-Ta nói 7 là bậc của đa thức M

-Vậy bậc của đa thức là gì?

-Cho HS nhắc lại

-Cho làm BT 31/40 SGK theo nhóm

-Cho đại diện nhóm nêu kết quả

-Cho HS đọc phần chú ý trong SGK

trang 38

4x2y + xy2 + 5x - )

2 1

= 5x2y – 4xy2+5x -3 –xyz + 4x2y - xy2 -5x +

2 1

= 9x2y – 5xy2 - xyz -2

2 1

BT 31/40 SGK: Kết quả :

4 Củng cố:

-Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm bài 29 SGK tr.40

-2 Hs làm trên bảng 2 ý a và b, cả lớp làm ra vở sau đó nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-Cho Hs đọc bài 32 SGK tr.40

-Muốn tìm P ta làm thế nào?

-P là hiệu của hai đa thức

(x2 – y2 + 3y2 – 1) và (x2 – 2y2)

-Yêu cầu Hs lên bảng trình bày

5.Dặn dò:

-Cần nắm vững các kiến thức cơ bản của bài

-BTVN: số 32 (b), 33/40 SGK 29, 30/13 SBT

-Ôn lại qui tắc cộng trừ số hữu tỉ

-Ôn lại các tính chất của phép cộng các số hữu tỉ

V Rút kinh nghiệm:

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w