1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 20 năm học 2009

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 341,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu - x - -> + - Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi [r]

Trang 1

Trang 1 Ngày

 : 20  : 59

QUY

A  TIấU.

- Học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

+ Nếu a = b thì a + c = b + c và #$ lại nếu a + c = b + c thì a = b + Nếu a = b thì b = a

- Học sinh hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển  Khi chuyển  số hạng của 

đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó

- Rốn

B PHƠƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C   

- Giỏo viờn: SGK, &34( &5, )&6 màu, (&( cõn bàn-hai 9: cõn ; 1kg và hai nhúm =>

. cú #&? !3@ 8A nhau,

-

D

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (6 phỳt)

Hs1: Phỏt 8H quy B( dõu  ;(, ỏp CI làm bài .) 59b/ 85 (SGK)

Hs2: Áp CI làm bài .) 60/ 85 (SGK)

Gv: &. xột, đỏnh giỏ và cho đH

III Bài mới:

1

bài &/( hụm nay U cho ta cõu : !V =<

2

Gv: 14 &" cho &/( sinh &'( &" nhƠ hỡnh

50/ 85 (SGK)

sao cho cõn th ă ng   -  sinh quan sỏt.

- "#$ % đ đ

đ   cú () l Ơ *    nhau

Hs: : !V

1 Tớnh

- Khi cõn th ă ng   # đ   , cho thờm 2

 cú () l Ơ *    nhau vào 2 đ

cõn 0 cõn  

? NgƠ

đ$ cõn 2 9: cõn 1kg & ;( hai . 8A nhau thỡ

Trang 2

cân Y nhƠ & nào

Hs: : !V

Gv: 7 8/ TƠƠng ' nhƠ cân đ$, 

ban đ ta có 2 ? 8A nhau, ký &" a = b ta

đƠ@(  đ5 &R( 1& đ 2  3 có hai #

# trái là 5 3 6 bên trái 78 "=", # $' là

5 3 6 bên $' 78 "=".

Gv:

* Tính 

-:/ a = b thì a + c = b + c -:/ a + c = b + c thì a = b -:/ a = b thì b = a

Gv: Ghi ví CI lên 8:

?

cho 2 thì  )&: nhƠ & nào

Hs: : !V

Gv: &. xét và HD (I &H

Hs: Đ /(  dung bài .) [?2]

Gv: 1/  em lên 8: &'( &" tƠƠng '

nhƠ VD, (: !4) làm vào a

Hs: &'( &" yêu (

Gv: Dùng )&6 màu (&c rõ và &W

+ Tr Ơ < ) 2 là 78 gì ? Khi >5 sang #

kia thì mang 78 gì ?

+ Câu ? t ƠƠ ng @ đ ) < [?2]

?

kia (] đ5 &R( ta )&: làm nhƠ & nào

Hs: : !V

Gv:

2 Ví > Tìm ) nguyên x, #B

x - 2 = -3

(0

x - 2 = -3

x - 2 + 2 = (-3) + 2

x = (-3) + 2

x = -1

[?2]

Hs: Đ/(  dung quy B(

Gv:

3 Quy

* Ví > Tìm ) nguyên x, #B

x - 3 = -6

(0

x = (-6) + 3

Hs: Áp CI &'( &" [?3] trong SGK

Gv: 1/  em lên 8: &'( &" tƠƠng '

nhƠ VD, (: !4) làm vào a

Hs: &'( &" yêu (

Gv: Nêu &. xét &3 trong SGK

x = -3

[?3]

*

phép (

Trang 3

Trang 3

Hs: Đ/(  dung BT 61/ 87 (SGK), hai em lên

8: &'( &", (: !4) làm vào a

Gv: &. xét và HD h sai

Hs: Đ/(  dung BT 62/ 87 (SGK)

? GTTĐ

(câu b)

Hs: : !V

Gv: &. xét và yêu ( 2 em lên 8: &'( &"

Hs: Đ/(  dung BT 66/ 87 (SGK)

? Đ? 4 bài toán này, ta nên áp CI công &R(

nào trƠ4(

Hs: Công &R( C6  ;(

Gv: HD &/( sinh &'( &" bài .) này

Hs: Đ/(  dung BT 68/ 87 (SGK), hai em đR

Gv: &. xét và HD &'( &"

Bài M 61/ 87 (SGK)

Bài M 62/ 87 (SGK) a) | a | = 2

Suy ra: a = 2 & ;( a = -2

b) | a + 2 | = 0

Suy ra: a + 2 = 0 hay a = -2

Bài M 66/ 87 (SGK)

Tìm ? nguyên x, 8

4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)

4 - 24 = x - 13 + 4

- 24 = x - 13 -24 + 13 = x

- 11 = x hay x = -11

Bài M 68/ 87 (SGK)

- ^" ? bàn &B& năm ngoái là:

27 - 48 = -21

- ^" ? bàn &B& năm nay là:

39 - 24 = 15

IV

-

V

- Xem

- BTVN: 63 - 65, 67, 69 - 72/ 87, 88 (SGK) ; 95 - 98/ 65, 66 (SBT)

BTBS: Tìm ? nguyên x, 8 : a) 4 - (15 - x) = 7 ; b) -32 - (x - 4) = 0

c) -12 + (-9 + x) = 0 ; d) 21 + (25 - x) = 2

- HD: BT 70b/ 88 L012Mn2 &@) hai ? sao cho &" (] chúng tròn (&I(

BT 71/ 88 (SGK)_Áp CI quy B( C6  ;(, phá  ;( > tính

VI- RÚT KINH  * :

********************

Trang 4

Ngày

 : 20  : 60

+,- /01 A- 23 tiêu:

-

- Rèn

- Rèn

B- 678.9 pháp và 1678.9 /4- <=,> 6?3:

1) F&3t pháp: Nêu 6 =u

2) F&3t "

a) Giáo viên: Giáo án, SGK, f: )&I

b) ^/( sinh: `a ghi, SGK, SBT, a nháp, )& &/( .)

C- 4@ trình <=, 6?3:

1) 2H tra bài (v

1, Nêu T/C (] =5 &R(

2, Nêu QT

1, T/C: (SGK)

2, QT: (SGK) VD: x – 6 = 10 <=> x = 10 + 6 = 16 2)

◐ Tìm x ?

◐ Hãy

thua

◐ |u vào 8: )&I

◐ fW C6  ;( } dùng C6  ;(

nhóm các

Bài 66:

4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

<=> x = 20 + 9 = 29 Bài 68:

^" ? bàn &B % ngoái là:

27 – 48 = - 21(bàn &BM

^" ? bàn &B % nay là:

39 – 24 = 15 Bài 69: f: )&I

Bài 71:

a, - 2001 + (1999 + 2001) = 1999

b, (43 – 863) – (137 – 57) = 100 – 1000 = - 900 Bài 72:

|G& v tên vào (SGK)

  7C.9 <D 6?3 E nhà:

- Làm

VI- RÚT KINH  * :

********************

Trang 5

Trang 5 Ngày

 : 20  : 61

A  TIấU.

- 7#: tự  # phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, học sinh tìm #$ kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

- Học sinh hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu

- Vận dụng vào một số bài toán thực tế

B PHƠƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C   

- Giỏo viờn: SGK, &34( &5, )&6 màu, 8: )&I vớ CI trong SGK-BT 76/89

-

D

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

Hs: Phỏt

Tỡm ? nguyờn x, 8 a) 2 - x = 17 - (-5)

b) x - 12 = (-9) - 15

Gv: &. xột, đỏnh giỏ và cho đH

III Bài mới:

1

? nguyờn thỡ &3 & nào - bài &/( hụm nay U cho ta cõu : !V =<

2

Gv: Ghi vớ CI lờn 8: Em đã biết phép nhân là

phép cộng các số hạng bằng nhau Hãy thay phép

nhân bằng phép cộng để tìm kết quả

Hs: Đ /( và &'( &" yờu ( [?1] và [?2] trong

SGK

Gv: &. xột và HD h sai

Hs: Đ /( và : !V  dung [?3] - Em cú &.

xột gỡ u GTTĐ và u C6 (] tớch hai ? nguyờn

khỏc C6 ?

* Vớ > 3.4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

[?1] (-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) =-12 [?2] (-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15

2.(-6) = (-6) + (-6) = -12

[?3]

- GTTĐ 8A tớch cỏc GTTĐ

- _6 là C6 " - "

Gv:

nguyờn khỏc C6 8A cỏch khỏc

- ĐƠa ra vớ CI (-5) 3 ; 2 (-6)

Hs:

? YZ vào) €? nhõn hai ? nguyờn khỏc C6,

* Cỏch khỏc:

(-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5)

= - (5 + 5 + 5)

= - (5.3)

= - 15

Trang 6

ta )&: làm nhƠ & nào

Hs: : !V

Gv: &. xét, 8T sung - 4 &" quy B(

Hs: Đ/(  dung quy B( trong SGK

Gv: Ghi tóm B quy B( lên 8:

? Phát 8H quy B( ( 2 ? nguyên khác C6

So sánh 4 quy B( nhân

Hs: &'( &" yêu (

Gv: &. xét và 8T sung Yêu ( HS lên 8:

làm BT 73, 74/ 89 (SGK)

Hs: 3 em lên 8: &'( &", (: !4) làm vào a

Gv: &. xét và HD h sai, (E sâu nhân 2

GTT Đ và đ Ơ < (# '

? €/ ? nguyên a nhân 4 0 8A gì

Hs: : !V

Gv: 14 &" chú ý trong SGK

Hs: Đ/(  dung ví CI trong SGK và tóm B đu

bài

Gv: Treo lên 8: )&I  dung ví CI

Hs: &'( &" : nhƠ SGK

? Còn có cách : nào khác hay không

Hs: : !V

2 Quy C nhân hai [ nguyên khác /

* 1) nhân hai ) nguyên khác 78B

- nhân hai GTTĐ (] chúng

- đ; C6 " - " ra trƠ4( # 9:

Bài M 73, 74/ 89 (SGK)

* Chú ý: SGK

* Ví > - Tóm EB

€ : )&- đúng quy cách : + 20 000 đ € : )&- sai quy cách : - 10 000 đ € tháng làm: 40 SP đúng quy cách

10 SP sai quy cách ? Tính lƠƠng tháng

(0

C1: L ƠƠ ng công nhân A tháng I qua là:

40.20 000 + 10.(-10 000) = 700 000(đ>M

C2:

40.20 000 - 10.10 000 = 700 000(đ>M

Gv: 1/ 2 em lên 8: &'( &" [?4]

Hs: Hai em lên 8: &'( &"

[?4]

IV

-

- Làm BT 75/ 89 (SGK): So sánh

a) (-68) 8 4 0 ; b) 15 (-3) 4 15 ; c) (-7) 2 4 -7

- Gv treo lên 8: )&I BT 76/ 89 (SGK): Đu vào (&T ?

Hs: ~ lƠ@ lên 8: &'( &"

V

- BTVN: 77/ 89 (SGK) ; 113 - 119/ 68, 69 (SBT)

Trang 7

Trang 7

VI- RÚT KINH  * :

Ngày

 : 21  : 62

A  TIấU.

- Học sinh hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm

- Biết vận dụng qui tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích

- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của các hiện #$0 của các số

B PHƠƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C   

- Giỏo viờn: SGK, &34( &5, )&6 màu, 8: )&I,

-

D

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

Hs1: Phỏt 8H quy B( ( hai ? nguyờn cựng C6

Hs2: Phỏt 8H quy B( nhõn hai ? nguyờn khỏc C6

Áp CI làm bài .) 77/89 (SGK):

i&u dài (] : ‚ ngày tăng là : a) 250 3 = 750 (dm)

b) 250 (-2) = -500 (dm)

Gv: &. xột, đỏnh giỏ và cho đH

?  tớch (] 2 ? nguyờn là ? nguyờn õm thỡ 2 &X ? đú cú C6 nhƠ & nào

Hs: (: !4) : !V

III Bài mới:

1

nguyờn cựng C6 thỡ &3 & nào - bài &/( hụm nay U cho ta cõu : !V =<

2

Trang 8

Gv: Ghi ví CI lên 8: và yêu ( &/( sinh &'(

&"

? Phép nhân 2 ? nguyên dƠƠng chính là gì

Hs: : !V và làm BT [?1]

?

Hs: Tích (] 2 ? nguyên dƠƠng là  ?

nguyên dƠƠng

1 Nhân hai [ nguyên d ƠƠ ng:

* VD: 15 2 = 30

* Phép nhân hai ) nguyên d ƠƠ ng chính là phép nhân 2 ) @ nhiên khác 0.

[?1]

Gv: Treo lên 8: )&I BT [?2] và yêu ( &/(

sinh &'( &"

- Hãy quan sát 4 tích đ Q rút ra  xét, 7@

đ oán (# ' 2 tích )

Gv: Trong 4 tích này, ta h nguyên &X ? (-4),

còn

tích nhƠ & nào ?

? Theo quy !. đó, em hãy C' đoán # 9: 2 tích

(?

2 Nhân hai [ nguyên âm:

[?2] 3 (-4) = -12

2 (-4) = -8

1 (-4) = -4

0 (-4) = 0

(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

Hs: ~ lƠ@ : !V

Gv: i&c vào # 9: 2 câu (? và &W 1)

nhân hai ) nguyên âm, ta làm nh Ơ # nào ?

Hs: : !V quy B(

Gv: Cho ví CI lên 8:

? Tích (] 2 ? nguyên âm là ? gì

Hs: : !V và &'( &" [?3] , (: !4) &. xét và

8T sung

* Quy C SGK

* Ví > (-4).(-25) = 4.25 = 100

*

nguyên d ƠƠ ng

[?3]

? Nhân 1 ? nguyên 4 ? 0, # 9: là gì

? Nêu quy B( nhân 2 ? nguyên cùng C6

? Nêu quy B( nhân 2 ? nguyên khác C6

Hs: ~ lƠ@ : !V

Gv: 14 &" và ghi 8: # !. SGK

Hs:

đó rút ra &. xét

+ UV quy E 78 S tích ?

+ Khi đ W 78 1 I ) S tích thì tích nh Ơ

3

* a 0 = 0 a = 0

* @+ a, b cùng <T+ thì a.b = | a | | b |

* @+ a, b khác <T+ thì a.b = -(| a | | b|)

Bài M 79/91 (SGK)

Trang 9

Trang 9

# nào, khi đ W 78 2 I ) S tớch thỡ tớch

nh Ơ # nào ?

Gv: 2H tra bài làm (] cỏc nhúm và X đú 4

&" #$ )& chỳ ý trong SGK

Hs: Áp CI &'( &" BT [?4]

Gv: Treo lờn 8: )&I đu bài và HD &/( sinh

&'( &"

* Chỳ ý: SGK

[?4]

IV

- Nờu quy B( nhõn hai ? nguyờn ? so sỏnh 4 quy B( ( 2 ? nguyờn

- ^/( sinh làm BT 78/91 (SGK) ; BT 82/92 (SGK)

Gv: 1/ ! lƠ@ 2 em lờn 8: &'( &" và : thớch cỏch làm

V H Ơ

- Xem và &/( &( cỏc  dung trong a + SGK, I( chỳ ý

- Đ/( trƠ4( I( "Cú 5 em ch Ơ a #9

- BTVN: 80, 81, 83/ 91,91 (SGK) ; 120 -125/ 69,70 (SBT)

-

VI- RÚT KINH  * :

********************

Ngày

 : 21  : 63

* Y

A  TIấU.

- Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu (-) x (-) -> (+)

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình 1 #: của một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên (thôngqua bài toán chuyển động)

B PHƠƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C   

- Giỏo viờn: SGK, &34( &5, )&6 màu, 8: )&I vớ CI trong SGK-BT 76/89

-

D

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

Hs1: Phỏt 8H quy B( nhõn hai ? nguyờn cựng C6, khỏc C6, nhõn 4 0

Áp CI làm BT 120/ 69 (SBT)

Hs2: Hóy so sỏnh quy B( phộp nhõn và phộp ( hai ? nguyờn

Gv: &. xột, đỏnh giỏ và cho đH

Trang 10

III Bài mới:

1

vào làm  ? bài .)

2

Gv: Treo lờn 8: )&I BT 84/92 (SGK)

- c ý: Ta nờn =u C6 vào ( 3 3t(, (% (R

vào ( 2-3 =u C6 vào ( 4

Hs: ~ lƠ@ 2 em lờn 8: &'( &"

- Hs1 đu vào ( 3

- Hs2 đu vào ( 4

- i: !4) &. xột và h sai

Gv: &. xột chung và treo lờn 8: )&I BT

86/93 (SGK)

Hs:

nhúm lờn đu # 9:

*

#!

Bài M 84/ 92(SGK)

T+ 3cO a

T+ 3cO b

T+ 3cO a.b

T+ 3cO a.b 2

-Bài M 86/ 93(SGK)

- € em lờn 8: &'( &", cỏc nhúm khỏc

&. xột và cho ý #

Gv: &. xột chung và h sai

Hs: Đ/(  dung BT 87/ 93 (SGK)

-

Gv: &. xột và a 

BT: [5 7\ cỏc ) 25, 36, 49, 0 d Ơ < 7a 

tớch S 2 ) nguyờn   nhau ?

? &. xột u bỡnh phƠƠng (] / ?

Hs: : !V

Gv: fT sung và ghi &. xột lờn 8:

Gv: Ghi đu BT 88/ 93(SGK) lờn 8:

? Cú bao nhiờu trƠV &@) cú &H xóy ra, ‚

trƠV &@) cho 8 x là ? gỡ

Hs: ~ lƠ@ : !V

Gv: fT sung và ghi 8:

Bài M 87/ 93(SGK)

32 = (-3)2 = 9

25 = 52 = (-5)2

36 = 62 = (-6)2

49 = 72 = (-7)2

0 = 02

khụng õm

* Bài M 88/ 93 (SGK):

Cho x Z, so sỏnh : (-5) x  4 0

0

(-5) x < 0 thỡ x > 0 (-5) x > 0 thỡ x < 0 (-5) x = 0 thỡ x = 0

Gv: ĐƠa đu BT 133/71(SBT) lờn 8: )&I

? Quảng #] và vận tốc qui #^ thế nào

Hs: Chiều trái -> phải: +

Chiều phải -> trái : -

? Thời điểm qui #^ thế nào

* Bài M 133/ 71(SBT)

a, v = 4 ; t = 2 (+4) (+2) = +8

Vị trí của #] đó: A

b, v = 4 ; t = -2

4 (-2) = -8

Trang 11

Trang 11

Hs: Thời điểm hiện tại: O

Thời điểm O#^= -

Thời điểm sau: +

? Hãy giải thích ý nghĩa của các đại %#$ ứng

với từng O#] hợp

Hs: a, v = 4; t = 2 nghĩa là #] đó đi từ trái ->

phải và thời gian là sau 2h nữa

Gv: &. xột và 8T sung

Gv: yêu cầu học sinh tự nghiên cứu Sgk nêu cách

đặt số âm trên máy

Hs: Tự đọc sách giáo khoa và làm phép tính trên

máy tính bỏ túi

Vị trí của #] đó: B

c, v = -4 ; t = 2 (-4) 2 = -8

Vị trí của #] đó: B

d, v = -4 ; t = 2 (-4) (-2) = 8

Vị trí của #] đó: A

Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi Bài M 89/ 93(SGK)

a, (-1356) 7 = -9492

b, 39 (-152) = -5928

c, (- 1909) (-75) = 143175

IV )4de tra f:.6 giỏ: (2 phỳt)

- Hs

V H Ơ

- ễn

- ễn

- BTVN: 126 - 133/ 70 (SBT)

- Xem trƠ4( bài : TÍNH  I ^ PHẫP NHÂN

VI- RÚT KINH  * :

********************

Ngày

 : 21  : 64

A  TIấU.

- HS hiểu #$ các t/c cơ bản của phép nhân: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- N#^ đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức

- Rốn

B PHƠƠNG PHÁP.

- Nêu giải quyết vấn đề, gợi mở 6 đỏp

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C   

- Giỏo viờn: SGK, &34( &5, )&6 màu, 8: )&I ghi cỏc =u bài

-

D

I ổn định tổ chức:

... + (-3 ) + (-3 ) =-1 2 [?2] (-5 ).3 = (-5 ) + (-5 ) + (-5 ) = -1 5

2.( -6 ) = ( -6 ) + ( -6 ) = -1 2

[?3]

- GTTĐ 8A tớch cỏc GTTĐ

- _6 C6 " - "

Gv:... 95 - 98/ 65 , 66 (SBT)

BTBS: Tìm ? nguyên x, 8 : a) - (15 - x) = ; b) -3 2 - (x - 4) = 0

c) -1 2 + (-9 + x) = ; d) 21 + (25 - x) = 2

-. .. class="page_container" data-page="4">

Ngày

 : 20  : 60

+ ,- /01 A- 23 tiêu:

-

- Rèn

- Rèn

B- 67 8.9 pháp 167 8.9 / 4- <=,> 6? 3:

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w