So sánh là đối chiếu sự vật , sự viÖc nµy víi sù vËt, sù viÖc kh¸c cã nét tương đồng để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.. _ Phương diện so sánh.[r]
Trang 1Lớp Tiờt TKB Ngày dạy sĩ số Vắng 6A
6B
ôn luyện về so sánh
A Mục tiêu bài học:
_ Củng cố và mở rộng kiến thức về biện pháp so sánh
_ Luyện giải một số bài tập về biện pháp so sánh
B Nội dung kiến thức:
_ Thế nào là so sánh?
_ Lấy ví dụ minh hoạ?
_ Nêu cấu tạo của phép so sánh?
_ Phân tích cấu tạo của phép so sánh
trong ví dụ trên?
_ Kể tên các kiểu so sánh? Những từ
ngữ so sánh thuộc các kiểu đó?
I Lý thuyết:
1 Định nghĩa:
So sánh là đối chiếu sự vật , sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt
Ví dụ:
Cầu Thê Húc cong cong như con tôm dẫn vào đền Ngọc Sơn.
2 Cấu tạo của phép so sánh:
4 phần _ Vế A ( sự vật, sự việc được so sánh)
_ Phương diện so sánh
_ Từ ngữ so sánh
_ Vế B ( sự vật, sự việc dùng để so sánh)
Ví dụ:
Vế A Phương
diện so sánh
Từ ngữ
so sánh Vế B
Cầu Thê Húc
cong cong như con tôm
3 Các kiểu so sánh:
2 kiểu
_ So sánh ngang bằng: là, như, y như, giống như, tựa như, tựa như
Trang 2_ Phép so sánh có những tác dụng
nào?
Bài tập 1:
Phân tích cấu tạo của phép so sánh
trong những câu dưới đây:
a An Dương thua trận chạy ra,
Triệu quân bằng cát hằng hà đuổi
theo.
( Thiên Nam ngữ lục )
b áo chàng đỏ tựa ráng pha,
Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết
in.
( Chinh phụ ngâm )
c Thân em như ớt trên cây
Càng tươi ngoài vỏ càng cay trong
lòng.
( Ca dao )
Bài tập 2:
Tìm từ ngữ so sánh trong những
câu dưới đây và cho biết chúng
thuộc kiểu so sánh nào?
a Gió thổi là chổi trời
Nước mưa là cưa trời
( Tục ngữ )
b Thân em như củ ấu gai
Ruột trong thì trắng, vỏ ngoài thì
đen.
là, bao nhiêu bấy nhiêu, _ So sánh không ngang bằng: hơn, hơn là, không bằng, chưa bằng, chẳng bằng,
4 Tác dụng của phép so sánh:
_ Tác dụng gợi hình, giúp cho việc miêu tả sự vật, sự việc được cụ thể, sinh động
_ Tác dụng biểu hiện tư tưởng, tình cảm sâu sắc
II Bài tập:
Bài tập 1:
a
_ Vế A: Triệu quân _ Vế B: cát
_ T: bằng
b
_ Vế A: áo chàng, ngựa chàng _ Vế B: ráng pha, tuyết in _ T: tựa, như là
_ PD: đỏ, sắc trắng
c
_ Vế A: Thân em _ Vế B: ớt trên cây _ T: như
_ PD: ẩn ( số phận trớ trêu, đầy nghịch lí )
Bài tập 2:
a
_ Từ ngữ so sánh: là
_ So sánh ngang bằng
b
_ Từ ngữ so sánh: như
_ So sánh ngang bằng
c
Trang 3( Ca dao )
c Qua đình ngả nón trông đình,
Đình bao nhiêu ngói thương mình
bấy nhiêu.
( Ca dao )
d Nơi Bác nằm, rộng mênh mông,
Chừng như năm tháng, non sông
tụ vào.
( Giang Quân )
e Thà rằng ăn bát cơm rau
Còn hơn cá thịt nói nhau nặng lời.
( Ca dao
_ So sánh không ngang bằng
_ Từ ngữ so sánh: bao nhiêu bấy nhiêu
_ So sánh ngang bằng
d
_ Từ ngữ so sánh: chừng như
_ So sánh ngang bằng
e
_ Từ ngữ so sánh: còn hơn
_ So sánh không ngang bằng