- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh - Lên bảng làm bài tập, lớp làm bài vào vở.. - Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.[r]
Trang 11 Năm học: 2009*2010
Ngày soạn: 03/04/2010
Ngày giảng: Thứ 2 ngày 5 thỏng 04 năm 2010.
Tiết 2+3:TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN.
Tiết 59: GẶP GỠ Ở LUC-XĂM-BUA.
I Mục tiờu:
A TẬP ĐỌC.
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Lúc-xăm-bua, sưu tầm, đàn tơ-rưng, in-tơ-nét.
- Hiểu nội dung bài: “Đoàn cán bộ Việt Nam đã có cuộc gặp gỡ bất ngờ, thú vị với các em học sinh một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua Cuộc gặp gỡ này cho thấy tình thân ái, hữu nghị giữa hai nước Việt Nam và Lúc-xăm-bua
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ chỉ tên riêng nước ngoài: Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca,
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với ND
3 Thỏi độ:
- Có thái độ tôn trọng tình cảm của mình và mọi người,
B KỂ CHUYỆN.
1 Kiến thức:
- Kể lại được toàn bộ câu chuyện với
2 Kỹ năng:
- Lời kể tự nhiên, đúng nội dung truyện, biết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài Tập đọc, các đoạn truyện
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Gọi 3 học sinh đọc lại bài trước và trả lời câu
hỏi của bài: “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (30’).
A Tập đọc.
a Giới thiệu chủ điểm và bài mới:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc từng câu:
- Giáo viên đặt câu hỏi và gọi học sinh trả lời
? Đây là bài văn hay bài thơ ?
? Bài có mấy câu ?
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
A Tập đọc.
- Lắng nghe, theo dõi, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe, theo dõi
- Đọc lại bài
- Chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc từng câu:
- Theo dõi, trả lời các câu hỏi
- Đọc nối tiêp từng câu
Trang 22 Năm học: 2009*2010
- Theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
? Trong bài có những tiếng, từ nào khó ?
- Giáo viên phân tích và hướng dẫn học sinh
đọc
Đọc từng đoạn:
- Đặt câu hỏi và gọi học sinh trả lời:
? Bài chia làm mấy đoạn ?
- Nhận xét, cho học sinh đánh dấu các đoạn
- Gọi học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn
- Yêu cầu học sinh nêu cách ngắt giọng một số
câu khó, sau đó hướng dẫn lại và cho cả lớp
cùng luyện ngắt giọng trong từng đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc chú giải để hiểu nghĩa
các từ hoa lệ, sưu tầm và đặt câu với mỗi từ
- Gọi học sinh đọc nối tiếp lại 3 đoạn lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc trong nhóm:
- Chia nhóm và yêu cầu học sinh luyện đọc
trong nhóm
- Gọi học sinh đọc trước lớp
- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp bài theo đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài:
- Gọi học sinh đọc lại cả bài
? Đến thăm một trường tiểu học ở
Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp những điều gì
bất ngờ thú vị ?
? Vì sao các bạn học sinh lớp 6A nói được
Tiếng việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam ?
? Các bạn học sinh ở Lúc-xăm-bua đã thể hiện
sự quan tâm như thế nào đối với thiếu nhi Việt
Nam?
? Khi chia tay đoàn cán bộ Việt Nam, các bạn
học sinh nước Lúc-xăm-bua đã thể hiện tình
cảm như thế nào ?
? Em muốn nói gì với các bạn trong chuyện này
?
? Câu chuyện nói lên điều gì ?
- Nhận xét, bổ sung các câu hỏi
d Luyện đọc lại bài
- Đọc mẫu đoạn 3, hướng dẫn giọng đọc và các
- Theo dõi, chỉnh sửa cách phát âm
- Nêu các từ khó
- Đọc CN - ĐT các từ khó
Luyện đọc từng đoạn:
- Trả lời các câu hỏi
=> Bài chia làm 3 đoạn
- Đánh dấu từng đoạn
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
=> Đoạn 1: Điều bất ngờ là/tất cả…tiếng việt://
“Em là Mô-ni-ca”,/“Kìa con bướm vàng”/ bằng Tiếng Việt//
=> Đoạn 2: Cô thích Việt Nam/nên tiếng việt/ và
kể đất nước/và
=> Đoạn 3: Dưới làn tuyết/chúng tôi khuất hẳn trong dòng người/và xe cộ tấp nập/của thành phố Châu Âu hoa lệ
- Nêu từ chú giải và đặt câu
- Đọc nối tiếp 3 đoạn, lớp theo dõi
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện đọc trong nhóm:
- Luyện đọc theo nhóm kết hợp theo dõi chỉnh sửa cho nhau
- Đọc trước lớp, lớp theo dõi
- Đọc nối tiếp toàn bài theo đoạn
- Cả lớp đồng thanh toàn bài
- Đọc lại cả bài, lớp theo dõi
=> Tất cả học sinh trong lớp 6A đều tự giới thiệu bằng Tiếng việt,
=> Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam 2 năm Cô yêu mến Việt Nam nên đã dạy học sinh nói Tiếng Việt,
=> Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ Việt Nam rất nhiều câu hỏi về thiếu nhi Việt Nam
=> Mặc dùdù ngoài trời tuyết bay mù mịt nhưng các bạn học sinh Lúc-xăm-bua vẫn đứng vẫy tay chào lưu luyến cho đến khi xe của đoàn các bạn đi khuất hẳn
=> Cảm ơn các bạn đã yêu quý đất nước Việt Nam
=> Câu chuyện thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua
- Nhận xét, bổ sung câu trả lời của các bạn
- Theo dõi, dùng bút chì gạch chân những từ cần nhấn giọng
- Mỗi học sinh đọc một lần, các bạn trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa cho nhau
- Thi đọc đoạn 3
Trang 33 Năm học: 2009*2010
từ cần nhấn giọng
- Chia lớp thành nhóm 4, yêu cầu luyện đọc
theo nhóm
- Tổ chức cho 3 đến 5 học sinh thi đọc đoạn 3
- Nhận xét và cho điểm học sinh
B Kể chuyện.
1 Xác định yêu cầu:
- Nêu mục đích tiết kể chuyện
- Gọi học sinh nêu lại yêu cầu
2 Hướng dẫn kể chuyện:
- Nêu câu hỏi và gọi học sinh trả lời:
? Câu chuyện được kể lại bằng lời của ai ?
? Bài yêu cầu kể lại câu chuyện bằng lời của ai
?
- Nhận xét, bổ sung
- Gọi học sinh đọc gợi ý và nội dung đoạn 1
- Sau đóđó gọi học sinh khá kể mẫu lại đoạn
truyện
- Nhận xét, chỉnh sửa, bổbổ sung
3 Kể theo nhóm:
- Chia lớp thành nhóm 4
- Yêu cầu các nhóm tiếp nối nhau kể chuyện
trong nhóm
- Nhận xét, đánh giá
4 Kể chuyện:
- Gọi 3 học sinh kể tiếp nối câu chuyện
- Nhận xét, đánh giá
- Gọi học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
4 Củng cố dặn dò: (2’).
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về kể lại chuyện cho người nhà
nghe
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- Cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn
B Kể chuyện.
- Lắng nghe, theo dõi
- Nêu lại yêu cầu tiết kể chuyện
- Theo dõi và trả lời các câu hỏi:
=> Bằng lời của một người trong đoàn cán bộ đã
đến thăm lớp 6A
=> Kể lại câu chuyện bằng lời của chính mình
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc gợi ý trong sách
- Kể mẫu: Hôm ấy, đoàn cán bộ Việt Nam đến thăm một trường Tiểu học ở Lúc-xăm-bua
- Nhận xét, đánh giá
- Tập kể theo nhóm, trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Kể tiếp nối câu chuyện
- Nhận xét, đánh giá
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Tiết 4: TOÁN
Tiết 146: LUYỆN TẬP.
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Rốn kỹ năng thực hiện phộp cộng cỏc số cú đến 5 chữ số
- Củng cố giải bài toỏn cú lời văn bằng 2 phộp tớnh, tớnh chu vi và diện tớch của HCN
2 Kỹ năng:
- Vận dụng quy tắc tớnh diện tớch HCN để tớnh diện tớch của 1 số hỡnh đơn giản theo đơn vị đo diện tớch cm2
3 Thỏi độ:
- Yờu thớch mụn học, cú thỏi độ tớch cực trong học tập,
II Đồ dựng dạy học:
1 Giỏo viờn:
Trang 44 Năm học: 2009*2010
- Hình minh hoạ trong phần bài học SGK
- Phấn màu, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
2 Học sinh:
- Đồ dùng học tập,
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài:
Điền dấu vào chỗ chấm.
1 347 + 32 456 43 456
57 808 14 523 + 42 987
? Muốn điền dấu đúng ta làm như thế nào ?
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung luyện tập:
*Bài 1/156: Tính theo mẫu ( 8’)
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn mẫu
Mẫu: + 63 54819 256
82 804
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/156: Bài toán ( 10’)
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm
? Nêu kích thước của hình chữ nhật ABCD ?
? Muốn tích chu vi HCN ta làm như thế nào ?
? Muốn tính diện tích HCN ta làm như thế nào ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Lên bảng thực hiện
Điền dấu vào chỗ chấm.
1 347 + 32 456 < 43 456 33803
57 808 > 14 523 + 42 987
57 610
=> Ta phải tính tổng của phép tính, sau đó so sánh hai số
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, theo dõi
- Ghi đầu bài vào vở, nhắc lại đầu bài
*Bài 1/156: Tính theo mẫu.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát theo dõi giáo viên hướng dẫn mẫu
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm bài vào vở + 5237938421 + 2910734693 + 939596041
90800 63800 100000 (Phần b làm tương tự)
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/156: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
=> Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3 cm chiều dài gấp đôi chiều rộng
- Lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
6 x 3 = 18 (cm)
Đáp số: 18cm, 18cm2
Trang 55 Năm học: 2009*2010
- Nhận xét, ghi điểm
*Bài 3/156: Nêu bài toán rồi giải bài toán ( 10’)
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm
- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng
? Con nặng bao nhiêu kilôgam ?
? Cân nặng của mẹ như thế nào so với cân nặng
của con ?
? Bài toán hỏi gì ?
? Đọc thành đề bài toán ?
- Gọi hócinh lên bảng làm bài tập
- Theo dõi hs làm bài, kèm hs yếu
- Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố dặn dò: (2’).
- Nhận xét giờ học
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/156: Nêu bài toán rồi giải bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát sơ đồ bài toán
=> Con cân nặng 17kg
=> Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng của con
=> Tổng số cân nặng của hai mẹ con
=> Đọc đề bài toán: Con cân nặng 17kg, mẹ cân nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cân nặng bao nhiêu kilôgam?
- Lên bài giải, lớp làm vào vở
Bài giải
Cân nặng của mẹ là
17 x = 51 (kg)
Cân nặng của cả hai mẹ con là:
17 x 51 = 68 (kg)
Đáp số: 68 kg
- Nhận xét, sửa sai
- Về làm lại các bài tập trên vào vở
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Ngày soạn: 2/04/2010
Ngày giảng: Thứ 3 ngày 6 tháng 04 năm 2010.
CHÍNH TẢ - NGHE VIẾT.
Tiết 59: LIÊN HỢP QUỐC.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn văn Liên hợp quốc, viết đẹp các chữ số
2 Kỹ năng:
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt êch êt
- Đặt được câu với các từ có vần êch và êt
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Gọi 3 học sinh lên bảng: 1 em đọc cho 2 em viết
trên bảng lớp
- Nhận xét và ghi điểm - Lên bảng thực hiện, lớp viết bảng con.bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh, loè xoè.
Trang 66 Năm học: 2009*2010
3 Bài mới: (25’).
a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Hướng dẫn viết chính tả:
Tìm hiểu nội dung.
- Đọc đoạn chính tả 1 lần
? Liên hợp quốc thành lập nhằm mục đích gì ?
? Liên hợp quốc bao nhiêu nước thành viên tham
gia ?
? Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp quốc
khi nào ?
- Nhận xét, bổbổ sung
Hướng dẫn trình bày bài.
? Đoạn văn có mấy câu ?
? Đoạn văn có những chữ nào phải viết hoa ? Vì
sao ?
- Nhận xét, nhấn mạnh
Hướng dẫn viết từ khó.
- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu đọc và viết các từ vừa tìm được
- Đọc cho học sinh viết các chữ số
24-10-1945
tháng 10 năm 2002
191, 20-9-1977.
- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho học sinh
Viết chính tả.
- Đọc chậm từng cụm từ (3 lần)
- Dừng lại ở các từ khó, đọc chậm, phát âm chuẩn
để học sinh nghe và cháp bài vào vở
- Đọc chậm dừng lại phân tích từ khó cho học
sinh soát lỗi
- Thu chấm 7-10 bài
c Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Chữa bài, ghi điểm
*Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Nhận xét, sửa lỗi chính tả cho bạn
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
Tìm hiểu nội dung.
- Lắng nghe, đọc thầm, theo dõi
=> Nhằm mục đích bảo vệ hoà bình, tăng cường hợp tác và phát triển giữa các nước
=> Có 191 nước và khu vực
=> Vào ngày 20 09 1977
- Nhận xét, bổbổ sung
Cách trình bày bài.
=> Đoạn văn có 4 câu
=> Các chữ đầu câu và tên riêng Liên (hợp quốc), Việt Nam
- Nhận xét, bổbổ sung
Luyện viết từ khó.
- Tìm các từ khó trong bài: Liên hợp quốc, lãnh thổ, phát triển.
- Đọc cho 2 bạn viết trên bảng lớp
- Dưới lớp viết vào bảng con
- Nghe, viết các chữ số
24-10-1945 tháng 10 năm 2002
191, 20-9-1977.
- Nhận xét, sửa sai
Viết chính tả.
- Nghe giáo viên đọc bài
- Viết bài vào vở
- Đổi vở cho bạn ngồi bên cạnh, dùng bút chì soát lỗi, chữa lỗi
- Nộp bài cho giáo viên chấm điểm
*Bài tập 2:
- Nêu lại yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm, dưới lớp làm bằng bút chì vào
vở bài tập
a./ Buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao
b./ Hết giờ, mũi hếch, hỏng hết, lệt bệt, chênh lệch
- Nhận xét, sửa sai
*Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
Trang 77 Năm học: 2009*2010
- Gọi học sinh đọc câu mình viết
- Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
- Về nhà rèn viết, những em nào viết sai 3 lỗi trở
lên về nhà viết lại cả bài
- Chuẩn bị bài sau
- Mỗi học sinh đặt 2 câu vào vở bài tập
Buổi chiều nay, bố em ở nhà
Thuỷ triều là một hiện tượng tự nhiên ở biển
- Nhận xét, sửa sai và bổ sung
- Về viết lại bài vào vở ôli
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Tiết 2: TOÁN Tiết 147 PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100.000 (cả đặt tính và thự hiện phép tính)
- Củng cố về giải toán có lời văn
2 Kỹ năng:
- Biết tính, đặt tính rồi tính các số có 5 chữ số
- Áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100.000 để giải các bài toán có liên quan
- Làm được các bài tập trong sách giáo khoa /157
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, có thái độ nghiêm túc trong học tập,
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh làm bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài 1b/156
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: (30’).
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài:
Giới thiệu phép trừ:
*Phép trừ: 85 674 – 58 329 = ?
? Muốn tìm hiệu của hai số85674 - 58329 ta phải
làm như thế nào ?
- Nhận xét, bổ sung
Đặt tính và tính.
- Yêu cầu học sinh dựa vào cách thực hiện phép
trừ số có 4 chữ số với số có 4 chữ số để đặt tính và
tính
- Lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
Phép trừ: 85 674 – 58 329.
- Theo dõi, quan sát lên bảng
=> Chúng ta phải đặt tính và thực hiện phép trừ
- Nhận xét, bổ sung cho bạn
Đặt tính và tính.
- Thực hiện trừ ra nháp
- Lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 85 67458 329
Trang 88 Năm học: 2009*2010
- Gọi học sinh nhắc lại các bước trừ
- Nhận xét, sửa sai và bổ sung
Nêu quy tắc:
- Yêu cầu học sinh rút ra quy tắc từ phép trừ trên:
? Muốn thực hiện phép trừ có 5 chữ số với nhau ta
làm như thế nào ?
- Nhận xét, bổbổ sung
c Luyện tập thực hành:
*Bài 1/157: Tính.
- Nêu yêu cầu bài tập và hướng dẫn học sinh làm
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/157: Đặt tính rồi tính.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/157: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh tóm tắt
và làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Tóm tắt
Có : 25850 m
Đã trải nhựa : 9850 m
Chưa trải nhựa: … km ?
- Chữa bài và ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm lại các bài tập trên, làm bài tập trong
vở BT toán 3 tập II
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
27 345
=> Vậy: 85 674 – 58 329 = 27 345
- Nhắc lại các bước thực hiện:
- Nhận xét, bổ sung
Nêu quy tắc:
- Nêu quy tắc trừ hai số có 5 chữ số
=> Muốn trừ hai số có 5 chữ số, ta làm như sau:
+ Đặt tính: Viết số bị trừ hàng trên, số trừ hàng dưới sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau, viết dấu trừ và kẻ vạch ngang thay cho dấu bằng
+ Thực hiện tính trừ phải sang trái (từ hàng đơn vị)
- Nhận xét, bổ sung
*Bài 1/157: Tính.
- Nêu yêu cầu bài tập, lên bảng làm bài
- Lớp làm vào vở
- 9289665748 - 7358136029 - 5937253814
27148 37552 5558
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/157: Đặt tính rồi tính.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
a) - 63780
18546 b) - 9146253406
(Phần c làm tương tự)
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/157: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Dựa vào tóm tắt và làm bài tập
- Lên bảng làm bài tập
Bài giải
Số ki lô mét đường chưa trải nhựa là:
25850 – 9850 = 16.000 (m)
=> Mà: 16 000m = 16 km
Đáp số: 16 km
- Nhận xét xét, sửa sai
- Học sinh lắng nghe
- Về làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Ngày soạn: 5/04/2010
Ngày giảng: Thứ 4 ngày7 tháng 04 năm 2010.
Trang 99 Năm học: 2009*2010
Tiết 1: TẬP ĐỌC.
Tiết 60: MỘT MÁI NHÀ CHUNG.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài thơ: “Mỗi vật đều có mái nhà riêng nhưng đều sống chung với một mái nhà, đó là trái đất Vì thế cần yêu thương và bảo vệ mái nhà chung”
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó: lợp nghìn lá biếc, rập rình rực rỡ
- Ngắt, nghỉ hơi đúng nhịp thơ, sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Đọc trôi chảy toàn bài, bước đầu đọc bài với nhịp ngắn, giọng vui vẻ, hồn nhiên, thân ái
3 Thái độ:
- Có ý thức, yêu thương bảo vệ mái nhà chung,
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài Tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát đầu giờ
- Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (3’).
- Gọi 3 học sinh đọc và và trả lời câu hỏi bài:
“Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua”
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (28’).
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Luyện đọc:
- Đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn đọc từng dòng thơ
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc bài, mỗi
em đọc 2 dòng thơ
- Ghi từ khó lên bảng
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối câu lần 2
Hướng dẫn đọc từng khổ thơ.
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc, 6 khổ
thơ
- Gọi học sinh đọc chú giải để hiểu nghĩa từ
- Cho học sinh quan sát tranh minh họa bài tập
đọc và chỉ trên tranh con nhím, giàn gấc, cầu
vồng
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc lại lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện theo nhóm.
- Chia nhóm yêu cầu luyện đọc theo nhóm
- Gọi 3 đến 4 nhóm bất kì đọc bài
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
- Lên bảng đọc bài
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Đọc thầm, theo dõi
- Đọc bài tiếp nối dòng thơ
- Đọc tiếp nối bài
- Tìm tiếng, từ khó
- Đọc nối tiếp bài
Luyện đọc từng khổ thơ.
- Đọc nối tiếp 6 khổ thơ
- Đọc chú giải tìm hiểu nghĩa từ mới
- Quan sát và chỉ tranh để giới thiệu về các từ mới
- Đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
Luyện theo nhóm.
- Mỗi học sinh đọc 1 lần bài thơ trước nhóm
- Trong nhóm theo dõi và nhận xét
- Chỉnh sửa phát âm
Trang 1010 Năm học: 2009*2010
c Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh đọc toàn bài
? Ba khổ thơ đầu nói đến mái nhà riêng của
những ai ?
? Mỗi mái nhà riêng có những nét đẹp gì đáng
yêu ?
? Mái nhà của muôn vật là gì ?
? Hãy tả lại mái nhà chung của muôn vật bằng
hai câu ?
? Em muốn nói gì với những người bạn sống
chung với 1 mái nhà ?
- Nhận xét, bổ sung
d Học thuộc lòng bài thơ
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Xóa dần, cho học sinh đọc thuộc bài thơ
- Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng bài
thơ
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những học
sinh tích cực trong giờ học
- Dặn về học lại cho thuộc và chuẩn bị bài sau
- Đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm
=> Ba khổ thơ đầu nói đến mái nhà riêng của chim, của cá, của nhím, của ốc, của bạn nhỏ
=> Mái nhà của chim là nghìn lá biếc
Mái nhà của cá là sóng xanh rập rình
Mái nhà của dím nằm sâu trong lòng đất
Mái nhà của ốc là vỏ tròn vo trên mình ốc Mái nhà của bạn nhỏ có giàn gấc đỏ, hoa giấy lợp hồng
=> Là bầu trời xanh
=> Mái nhà của muôn vật là bầu trời cao xanh vô tận Trên mái nhà ấy có cầu vồng 7 sắc rực rỡ
=> Hãy yêu mái nhà chung Chúng ta cùng giữ gìn
và bảo vệ những mái nhà chung
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc đồng thanh theo yêu cầu
- Đọc thuộc bài thơ
- Đọc thuộc theo nhóm, tổ
- Lắng nghe, theo dõi
- Về học thuộc bài thơ và chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Tiết 30: ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG Gè ?
DẤU HAI CHẤM (:).
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Đặt và trả lời cõu hỏi: “Bằng gỡ ?”
- ễn luyện về dấu hai chấm
2 Kỹ năng:
- Bước đầu học cỏch sử dụng dấu hai chấm
- Làm được cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa
3 Thỏi độ:
- Yờu thớch mụn học, cú thỏi độ và tinh thần tớch cực trong học tập,
II Chuẩn bị:
- Viết sẵn cỏc cõu văn trong bài tập 1 và 4 vào bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định, tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hỏt chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng
? Kể tờn 5 mụn thể thao và đặt cõu với 2 trong 5
từ vừa kể ?
- Hỏt chuyển tiết
- Lờn bảng thực hiện