1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Tự chọn - Ôn tập về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọu một Hs đọc lại bài giải theo thứ tự đúng Tiết 2: Trường hợp bằng nhau c.c.c của tam giác tiếp theo Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 Hs vẽ hình vào vở.. Gv nêu đề bài.[r]

Trang 1

Tuần 9

Ngày soạn:

Ngày dạy :Lớp 7B………

Ôn tập về số thập phân hữu hạn,

số thập phân vô hạn tuần hoàn

I Mục tiêu

1.Về kiến thức:

- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- HS hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2.Về kĩ năng:

- HS có kĩ năng biểu diễn một phân số tối giản dưới dạng số thập phân hữu hạn và số

thập phân vô hạn tuần hoàn

3.Về thái độ:

- Cẩn thận trong việc tính toán, biểu diễn một phân số tối giản dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

II Phương tiện dạy học

- GV: SGK, giáo án, bảng phụ

- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số thập phân, phép chia hết và phép chia có dư

III Tiến trình dạy học

Tiết 1 : Số thập phân hữu hạn

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu điều kiện

để một phân số tối giản

có mẫu số dương viết

được dưới dạng số thập

phân hữu hạn

I Lý thuyết

Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số

đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Hoạt động 2 Luyện

tập

Dạng 1: Viết các phân

số tối giản dưới dạng

số thập phân hữu hạn

HĐTP 2.1

Yêu cầu HS làm bài tập

85 tr 15 SBT

Giải thích vì sao các

phân số sau viết được

dưới dạng số thập phân

hữu hạn rồi viết chúng

dưới dạng đó:

HS nghiên cứu bài tập trong SBT để làm B1 Xác định xem phân số đã tối giản với mẫu số dương hay chưa

B2 Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố B3 Kiểm tra + Nếu mẫu chỉ chứa thừa số nguyên tố 2

và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng

II Bài tập luyện

1 Bài tập 85 tr 15 SBT

25

11

; 40

11

; 125

2

; 16

được dưới dạng số thập phân hữu hạn vì chúng đều là các phân số tối giản có mẫu không chứa ước nguyên tố khác2 và 5

16 = 24 chỉ có ước nguyên tố 2

125 = 53 chỉ có ước nguyên tố 5

40 = 23 5 chỉ có ước nguyên tố 2

và 5

25 = 52 chỉ có ước nguyên tố 5

Trang 2

11

; 40

11

;

125

2

;

16

Các bước thực hiện

dạng bài tập này?

HĐTP 2.2

Sau khi HS trả lời, yêu

cầu HS viết cụ thể luôn

các phân số đó dưới

dạng STP hữu hạn

GV theo dõi uốn nắn,

kiểm tra bài là của HS

số thập phân hữu hạn

HS làm theo yêu cầu của GV

Ta có:

44 , 0 25

11

; 016 , 0 125 2

275 , 0 40

11

; 4375 , 0 16 7

Hoạt động 3

HĐTP 3.1

Yêu cầu HS đọc đề và

làm bài tập 67 tr.34

SGK

Cho

.

2

3

A

Hãy điền vào ô vuông

một số nguyên tố có

một chữ số để A viết

đ-ược dưới dạng số thập

phân hữu hạn Có thể

điền được mấy số như

vậy?

Khi nào A viết được

dưới dạng STP hữu

hạn?

HĐTP 3.2

Có những số nguyên tố

nào có 1 chữ số?

Thay vào và kiểm tra?

GV theo dõi, hướng

dẫn uốn nắn HS làm

bài

HS đọc đề, suy nghĩ làm bài

Khi A là phân số tối giản và mẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5

HS liệt kê các số nguyên tố có 1 chữ số

HS thay các số nguyên tố vừa tìm

được để kiểm tra

HS làm bài tập với sự hướng dẫn giúp đỡ của GV

2 Bài tập 67 tr 34 SGK

Các số nguyên tố có 1 chữ số là: 2; 3; 5; 7

Để A viết được dưới dạng STP hữu hạn thì A phải là phân số tối giản và mẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5

Trong các số nguyên tố nói trên, các số 2; 3; 5 thoả mãn điều kiện này

Thật vậy, ta có:

2

3

4

3 

2

3

2

1 

2

3

10 3 

Có tất cả 3 số thoả mãn yêu cầu của

đề bài

Hoạt động 4

Dạng 2: Viết các số

thập phân hữu hạn dưới

dạng phân số tối giản

HĐTP 4.1

Yêu cầu HS đọc,

nghiên cứu bài tập 70

tr.35 SGK

Viết các số thập phân

hữu hạn sau đây dưới

HS đọc đề, suy nghĩ làm bài

Đa các số thập phân hữu hạn đó về dưới dạng phân số thập phân rồi rút gọn về tối giản

3 Bài tập 67 tr 34 SGK

25

78 100

312 12

, 3 )

25

32 100

128 28 , 1 )

250

31 1000

124 124

, 0 )

25

8 100

32 32 , 0 )

d c b a

2 3 5

Trang 3

dạng phân số tối giản:

a) 0,32 c) 1,28

b) -0,124 d) -3,12

Làm thế nào để thực

hiện đợc yêu cầu của

đề bài?

HĐTP 4.2

Sau khi HS trả lời

xong, GV yêu cầu HS

lên bảng trình bày,

dưới lớp làm vào vở

GV theo dõi, hướng

dẫn, giúp đỡ, nhận xét

HS làm bài

HS lên bảng thực hiện

HS dưới lớp làm vào vở

Tiết 2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu điều

kiện để một phân số

tối giản có mẫu số

dương viết được dưới

dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn

I Lý thuyết

Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2

và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 2

Luyện tập

Dạng 1: Viết các

phân số tối giản dưới

dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn

HĐTP 2.1

Yêu cầu HS làm bài

tập 87 tr 15 SBT

Giải thích vì sao các

phân số sau viết được

dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn

rồi viết chúng dưới

dạng đó:

11

3

;

15

7

;

3

5

;

6

Các bước thực hiện

dạng bài tập này?

HĐTP 2.2

Sau khi HS trả lời, yêu

cầu HS viết cụ thể

HS nghiên cứu bài tập trong SBT để làm B1 Xác định xem phân số đã tối giản với mẫu số dương hay chưa

B2 Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố B3 Kiểm tra + Nếu mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5 thì phân

số đó viết được dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn

HS làm theo yêu cầu của GV

II Bài tập luyện

1 Bài tập 87 tr 15 SBT

11

3

; 15

7

; 3

5

; 6

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vì chúng đều là các phân số tối

giản với mẫu có chứa ước nguyên tố khác 2 và 5

6 = 2 3 có 3 là ước nguyên tố khác 2

và 5

3 = 3 có 3 là ước nguyên tố khác 2 và 5

15 = 3 5 có 3 là ước nguyên tố khác 2

và 5

11 = 11 có 11 là ước nguyên tố khác 2

và 5

Trang 4

luôn các phân số đó

d-ới dạng STP hữu hạn

GV theo dõi uốn nắn,

kiểm tra bài là của HS

Hoạt động 3

Viết gọn các số thập

phân vô hạn tuần hoàn

Yêu cầu HS đọc đề,

suy nghĩ làm bài tập

86 tr.15 SBT

Viết dới dạng gọn (có

chu kì trong dấu

ngoặc) các số thập

phân vô hạn tuần hoàn

sau:

0,3333

-1,3212121

2,513513513

13,26535353

Xác định chu kì ?

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm

0,3333 có chữ số 3 lặp đi lặp lại nhiều lần nên 3 là chu kì

-1,3212121 có 21

được lặp lại nhiều lần nên 21 là chu kì

2,513513513 có

513 được lặp lại nhiều lần nên 513 là chu kì

13,26535353 có 53

được lặp lại nhiều lần nên 53 là chu kì

2 Bài tập 86 tr 15 SBT

0,3333 = 0, (3) -1,3212121 = -1,3(21) 2,513513513 = 2,(513) 13,26535353 = 13,26(53)

Hoạt động 4

Dạng 2: Viết các số

thập phân vô hạn tuần

hoàn dưới dạng phân

số tối giản

HĐTP 4.1

Yêu cầu HS đọc đề,

suy nghĩ cách làm bài

tập 88 tr.15 SBT

Viết các số thập phân

sau đây dưới dạng

phân số:

0,(34); 0,(5); 0,(123)

GV yêu cầu HS theo

dõi ví dụ trong SGK

để phân tích hướng

làm

HĐTP 4.2

GV lưu ý HS:

) 01 ( , 0

010101

,

0

99

1

) 1 ( , 0

1111

,

0

9

1

)

001

(

,

0

001001001

,

0

999

1

HS theo dõi ví dụ hư-ớng dẫn của SGK

để áp dụng vào làm bài tập

Để viết số 0,(25) dới dạng phân số, ta làm như sau:

0,(25)=0,(01).25

=

99

25 25 99

1  

HS phân tích 0,(34) = 0, (01) 34 0,(5) = 0,(1).5 0,(123)= 0,(001) 123

Từ phần phân tích,

HS làm bài tập

3 Bài tập 88 tr 15 SBT

0,(34)=0,(01).34=

99

34 34 99

0,(5) = 0,(1).5=

9

5 5 9

1  0,(123)=0,(001).123=

333

41 999

123 123 999

Trang 5

Tiết 3: Số thập phân vô hạn tuần hoàn (tiếp theo)

Hoạt động 1

HĐTP 1.1

Yêu cầu HS đọc đề,

suy nghĩ cách làm bài

tập 89 tr.15 SBT

Viết các số thập phân

sau đây dưới dạng

phân số:

0,0(8); 0,1(2); 0,1(23)

Yêu cầu HS dựa vào

ví dụ, phân tích, suy

nghĩ cách làm bài?

HĐTP 1.2

GV hướng dẫn HS

phân tích đa về phép

cộng các số thập phân

để từ đó đa bài toán

về dạng của ví dụ đã

nêu HS phân tích các

phép cộng và áp dụng

làm bài tập

HS theo dõi ví dụ hướng dẫn của SGK để áp dụng vào làm bài tập

Để viết số 0,0(3) dưới dạng phân số ta làm như sau:

30

1 3 9

1 10

1 3 ).

1 ( , 0 10 1

) 3 ( , 0 10

1 ) 3 ( 0 , 0

0,1(23) 0,1 0,0(23)

1 0,1 0,(23) 10

1 1

0,(01).23

10 10

1 1 1

23

10 10 99

1 23 (1 )

10 99

1 122 61

10 99 495

 

  

  

   

1 Bài tập 89 tr 15 SBT

45

4 8 9

1 10 1

8 ).

1 ( , 0 10

1 ) 8 ( 0 , 0

90

11 9

11 10

1 ) 9

2 1 ( 10 1

2 9

1 10

1 1 , 0 2 ).

1 ( , 0 10

1 1 , 0

) 2 ( 0 , 0 1 , 0 ) 2 ( 1 , 0

Hoạt động 2

Yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài tập 90 tr.15

SBT

HS dựa vào tính chất so sánh giữa các số hữu tỉ để làm bài tập

2 Bài tập 90 tr 15 SBT

a) 313,9543 < a <

314,1762

a = 313,96; a = 314, 1; b) 35,2475 < a < -34,9628

a = -35,23; a = -34,97;

Hoạt động 3

Chứng tỏ rằng:

a) 0,(37) + 0, (62) = 1

b) 0,(33) 3 = 1

Làm thế nào để

chứng minh được yêu

cầu của bài toán này?

B1.Đa các số thập phân vô

hạn tuần hoàn đó về dưới dạng phân số

B2 Thực hiện tính toán, biến

đổi vế trái về bằng vế phải B3 Kết luận

3. Bài tập 91 tr 15 SBT

1 99 99 1

99 ).

01 ( , 0

) 62 37 ).(

01 ( , 0

) 01 ( , 0 62 ) 01 ( , 0 37

) 62 ( , 0 ) 37 ( , 0 )

a

* Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm thêm số bài tập 92 tr 15 SBT

Trang 6

Tuần 10

Ngày soạn:

Ngày dạy : Lớp 7B………

ôn tập về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai

I Mục tiêu

1.Về kiến thức:

- Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ caờn baọc hai

cuỷa moọt soỏ khoõng aõm

- Hoùc sinh naộm ủửụùc taọp hụùp caực soỏ thửùc bao goàm caực soỏ voõ tyỷ vaứ caực soỏ hửừu tyỷ

Bieỏt ủửụùc bieồu dieón thaọp phaõn cuỷa soỏ thửùc

2.Về kĩ năng:

- Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu

- Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa truùc soỏ thửùc

- Bieồu dieón ủửụùc moỏi lieõn quan giửừa caực taọp hụùp soỏ N, Z, Q, R

3.Về thái độ:

- Cẩn thận trong việc tính toán

II Phương tiện dạy học

- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai

III Tiến trình dạy học

Tiết 1 : Số vô tỉ Căn bậc hai

Hoaùt ủoọng 1:

Kieồm tra baứi cuừ

Neõu ủũnh nghúa số vô tỉ?

Neõu ủũnh nghúa caờn baọc

hai cuỷa moọt soỏ a khoõng

aõm?

HS trả lời

I Lý thuyết

1 Số vô tỉ

x  I khi x viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn không tuần hoàn

2 Căn bậc hai

) 0 (

a x a a x

Hoạt động 2

Yêu cầu HS làm bài tập

106 tr.18SBT

Điền số thích hợp vào các

bảng sau:

HĐTP 2.1

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

3 2

II Bài tập luyện

1 Bài tập 106 tr.18 SBT

*Bảng 1

x = 10  x2 = 100

x = -2  x2 = 4

x = -3  x2 = 9

x = 1  x2 = 1

x = 0  x2 = 0 x=1,1x2=1,21

Trang 7

Yêu cầu HS tính toán từng

cột để điền giá trị vào

bảng

HĐTP 2.2

HS tính toán từng cột và tính giá trị để điền vào bảng

x 4 9 -4 1 0 1,21 0,25 1,44 -25

9 4

x 2 3 không có

Yêu cầu HS tính toán từng

cột để điền giá trị vào

bảng

GV kiểm tra kết quả,

hư-ớng dẫn, uốn nắn HS làm

bài

Yêu cầu HS tính toán từng cột để điền giá trị vào bảng

x = 0,5  x2 = 0,25 x= x2 =

3

2

9 4

*Bảng 2

x = 1  x = 1

x = 0  x = 0

x = 1,21  x = 1,1

x = 0,25  x = 0,5

x = 1,44  x = 1,2

x = -25  không có

9

4

x

3 2

Hoạt động 3

Yêu cầu HS làm bài tập

107 tr.18SBT

Tính:

121

09 , 0 )

; 25

4

)

;

100

49

)

01 , 0 )

; 1000000

)

;

64

,

0

)

64

; 8100

)

;

81

)

k i

h

g e

d

b

a

GV kiểm tra kết quả,

h-ớng dẫn, uốn nắn HS làm

bài

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

HS tính toán cẩn thận

d-ới sự theo dõi, giúp đỡ của GV

2 Bài tập 107 tr.18 SBT

11

3 , 0 121

09 , 0 )

10

7 100

49 )

1 , 0 01 , 0 )

1000 1000000

)

8 , 0 64 , 0 )

8 64 )

90 8100 )

9 81 )

k h g e d c b a

Hoạt động 4

Yêu cầu HS làm bài tập

107 tr.18SBT

Trong các số sau đây, số

nào có căn bậc hai? Hãy

cho biết căn bậc hai không

âm của các số đó:

a=0; b=-25; c=1; d=16+9;

e=32+42; g=-4;

h=(2-11)2

i=(-5)2; k=-32; l= 16;

m=34; n=52-32

Những số nh thế nào thì có

căn bậc hai?

HĐTP 4.1

Tìm các số không âm đó?

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

Những số không âm thì

có căn bậc hai

HS tính toán và chỉ ra các số không âm

3 Bài tập 108 tr.18 SBT

* Các số có căn bậc hai là: a=0; c=1;

d=16+9(=25);

e=32+42(=25);

h=(2-11)2(=81);

i=(-5)2(=25);

l= 16 (=4);

m=34; n=52-32 = 16

Trang 8

HĐTP 4.2

Cho biết căn bậc hai

không âm của các số vừa

tìm?

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS tìm các căn bậc hai không âm của các số vừa tìm và đối chiếu với kết quả của GV

* Các căn bậc hai của các số vừa tìm là:

4 16

; 9 2 4

; 2 4

; 5 25

; 9 81

; 5 25

; 5 25

; 1 1

; 0 0

n m

l i

h e

d c

a

Tiết 2 : Số vô tỉ Căn bậc hai (tiếp theo)

Hoạt động 1

Yêu cầu HS làm bài tập

109 tr.18SBT

Hãy cho biết mỗi số sau

đây là căn bậc hai của số

nào?

a=2; b=-5; c=1; d=25; e=0;

g= 7; h= ; i =

4

3

; 3

4 

k =

2

1

4

1 

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

HS tính toán theo yêu cầu của đề bài

1 Bài tập 109 tr.18 SBT

Các số đã cho lần lượt là căn bậc hai của:

4; 25; 1; 625; 0; 7; ; 1;

16

9

16 1

Hoạt động 2

Yêu cầu HS làm bài tập

110 tr.19SBT

Tìm căn bậc hai không âm

của các số sau:

a)16;1600; 0,16; 162

b) 25;52;(-5)2; 252

c)1;100;0,01; 10000

d)0,04;0,36;1,44;0,0121

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

HS tính toán theo yêu cầu của đề bài

2 Bài tập 110 tr.19 SBT

Căn bậc hai không âm của các số đã cho lần lượt là:

a) 4; 40; 0,4; 16 b)5; 5; 5; 25 c)1; 10; 0,1; 100 d)0,2; 0,6; 1,2; 0,11

Trang 9

tính toán của HS

Hoạt động 3

Yêu cầu HS làm bài tập

113 tr.19SBT

a) Điền số thích hợp vào

chỗ trống:

1

1232

121

1234321 

b) Viết tiếp ba đẳng thức

nữa vào "danh sách" trên

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

HS tính toán theo yêu cầu của đề bài

3 Bài tập 113 tr.19 SBT

11111 123454321

1111 1234321

111 1 1232

11 121

111111 1

1234565432 

1111111 321

1234567654 

Hoạt động 4

Yêu cầu HS làm bài tập

114 tr.19SBT

a) Điền số thích hợp vào

chỗ trống:

1 2

3

2

1

1

2

1

1

b) Viết tiếp ba đẳng thức

nữa vào "danh sách" trên

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

Tính cụ thể từng phần để

có kết quả

HS tính toán theo yêu cầu của đề bài

4 Bài tập 114 tr.19 SBT

6 1 2 3 4 5 6 5 4 3 2 1

5 1 2 3 4 5 4 3 2 1

4 1 2 3 4 3 2 1

3 1 2 3 2 1

2 1 2 1

1 1

Tiết 3 : Số vô tỉ Căn bậc hai (tiếp theo)

Hoạt động 1

Yêu cầu HS làm bài tập

111 tr.19SBT

Trong các số sau, số nào HS đọc đề và suy

nghĩ cách làm bài

1 Bài tập 111 tr.19 SBT

7

3 91

39 

a

Trang 10

bằng ?

7

3

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

91

7

39

3

91

7

39

3

; 7

3

;

91

39

d

c

b

a

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

Tính cụ thể từng phần để có kết quả

HS tính toán theo yêu cầu của đề bài

7

3 49

9 7

3

2

2

b

7

3 98

42 91 7

39 3 91 7

39 3

2 2

2 2

c

7

3 84

36 91

7

39 3 91 7

39 3

2 2

2 2

d

Tất cả các số đã cho đều bằng

7 3

Hoạt động 2

Yêu cầu HS làm bài tập

112 tr.19SBT

Trong các số sau, số nào

không bằng 2,4?

7

,

0

5

,

2

2

,

3

.

8

,

1

76

,

5

) 7 , 0 5 , 2 )(

7 ,

0

5

,

2

(

) 7 ,

0

5

,

2

(

) 7 , 0 ( )

5

,

2

(

2

2 2

g

e

d

c

b

a

Để thực hiện yêu cầu của

đề bài ta làm ntn?

GV uốn nắn, kiểm tra sự

tính toán của HS

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

Tính cụ thể từng phần để có kết quả

HS tính toán theo yêu cầu của đề bài

2 Bài tập 112 tr.19 SBT

4 , 2 76 , 5 49 , 0 25 , 6

) 7 , 0 ( ) 5 , 2

a

8 , 1 ) 8 , 1 ( ) 7 , 0 5 , 2 (  2  2 

b

4 , 2 76 , 5 8 , 1 2 , 3

) 7 , 0 5 , 2 )(

7 , 0 5 , 2 (

c

4 , 2 76 ,

d

4 , 2 76 , 5 2 , 3 8 ,

e

=1,8 7 , 0 5 ,

2 

g

Vậy a = c = d = e = 2,4

Hoạt động 3

Yêu cầu HS làm bài tập

115 tr.19SBT

Cho x là một số hữu tỉ

khác 0, y là một số vô tỉ

Chứng tỏ rằng x+y và x.y

là những số vô tỉ

HĐTP 3.1

GV hướng dẫn HS làm bài

tập bằng phương pháp

phản chứng

Phần chứng minh x.y là

một số vô tỉ tương tự như

chứng minh x+y là một số

vô tỉ

HĐTP 3.2

HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

3 Bài tập 115 tr.19 SBT

* Giả sử x + y = z là một số hữu tỉ

Như vậy y = z - x Hiệu hai số hữu tỉ là một số hữu

tỉ hay y là một số hữu tỉ

Điều này trái với đề bài Giả sử là sai

Hay x+y là một số vô tỉ

* Giả sử x.y = t là một số hữu tỉ

Nh vậy y =

x t

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w