Gọu một Hs đọc lại bài giải theo thứ tự đúng Tiết 2: Trường hợp bằng nhau c.c.c của tam giác tiếp theo Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 Hs vẽ hình vào vở.. Gv nêu đề bài.[r]
Trang 1Tuần 9
Ngày soạn:
Ngày dạy :Lớp 7B………
Ôn tập về số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- HS hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2.Về kĩ năng:
- HS có kĩ năng biểu diễn một phân số tối giản dưới dạng số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn
3.Về thái độ:
- Cẩn thận trong việc tính toán, biểu diễn một phân số tối giản dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
II Phương tiện dạy học
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ
- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số thập phân, phép chia hết và phép chia có dư
III Tiến trình dạy học
Tiết 1 : Số thập phân hữu hạn
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu điều kiện
để một phân số tối giản
có mẫu số dương viết
được dưới dạng số thập
phân hữu hạn
I Lý thuyết
Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số
đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
Hoạt động 2 Luyện
tập
Dạng 1: Viết các phân
số tối giản dưới dạng
số thập phân hữu hạn
HĐTP 2.1
Yêu cầu HS làm bài tập
85 tr 15 SBT
Giải thích vì sao các
phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân
hữu hạn rồi viết chúng
dưới dạng đó:
HS nghiên cứu bài tập trong SBT để làm B1 Xác định xem phân số đã tối giản với mẫu số dương hay chưa
B2 Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố B3 Kiểm tra + Nếu mẫu chỉ chứa thừa số nguyên tố 2
và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng
II Bài tập luyện
1 Bài tập 85 tr 15 SBT
25
11
; 40
11
; 125
2
; 16
được dưới dạng số thập phân hữu hạn vì chúng đều là các phân số tối giản có mẫu không chứa ước nguyên tố khác2 và 5
16 = 24 chỉ có ước nguyên tố 2
125 = 53 chỉ có ước nguyên tố 5
40 = 23 5 chỉ có ước nguyên tố 2
và 5
25 = 52 chỉ có ước nguyên tố 5
Trang 211
; 40
11
;
125
2
;
16
Các bước thực hiện
dạng bài tập này?
HĐTP 2.2
Sau khi HS trả lời, yêu
cầu HS viết cụ thể luôn
các phân số đó dưới
dạng STP hữu hạn
GV theo dõi uốn nắn,
kiểm tra bài là của HS
số thập phân hữu hạn
HS làm theo yêu cầu của GV
Ta có:
44 , 0 25
11
; 016 , 0 125 2
275 , 0 40
11
; 4375 , 0 16 7
Hoạt động 3
HĐTP 3.1
Yêu cầu HS đọc đề và
làm bài tập 67 tr.34
SGK
Cho
.
2
3
A
Hãy điền vào ô vuông
một số nguyên tố có
một chữ số để A viết
đ-ược dưới dạng số thập
phân hữu hạn Có thể
điền được mấy số như
vậy?
Khi nào A viết được
dưới dạng STP hữu
hạn?
HĐTP 3.2
Có những số nguyên tố
nào có 1 chữ số?
Thay vào và kiểm tra?
GV theo dõi, hướng
dẫn uốn nắn HS làm
bài
HS đọc đề, suy nghĩ làm bài
Khi A là phân số tối giản và mẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5
HS liệt kê các số nguyên tố có 1 chữ số
HS thay các số nguyên tố vừa tìm
được để kiểm tra
HS làm bài tập với sự hướng dẫn giúp đỡ của GV
2 Bài tập 67 tr 34 SGK
Các số nguyên tố có 1 chữ số là: 2; 3; 5; 7
Để A viết được dưới dạng STP hữu hạn thì A phải là phân số tối giản và mẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5
Trong các số nguyên tố nói trên, các số 2; 3; 5 thoả mãn điều kiện này
Thật vậy, ta có:
2
3
4
3
2
3
2
1
2
3
10 3
Có tất cả 3 số thoả mãn yêu cầu của
đề bài
Hoạt động 4
Dạng 2: Viết các số
thập phân hữu hạn dưới
dạng phân số tối giản
HĐTP 4.1
Yêu cầu HS đọc,
nghiên cứu bài tập 70
tr.35 SGK
Viết các số thập phân
hữu hạn sau đây dưới
HS đọc đề, suy nghĩ làm bài
Đa các số thập phân hữu hạn đó về dưới dạng phân số thập phân rồi rút gọn về tối giản
3 Bài tập 67 tr 34 SGK
25
78 100
312 12
, 3 )
25
32 100
128 28 , 1 )
250
31 1000
124 124
, 0 )
25
8 100
32 32 , 0 )
d c b a
2 3 5
Trang 3dạng phân số tối giản:
a) 0,32 c) 1,28
b) -0,124 d) -3,12
Làm thế nào để thực
hiện đợc yêu cầu của
đề bài?
HĐTP 4.2
Sau khi HS trả lời
xong, GV yêu cầu HS
lên bảng trình bày,
dưới lớp làm vào vở
GV theo dõi, hướng
dẫn, giúp đỡ, nhận xét
HS làm bài
HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp làm vào vở
Tiết 2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu điều
kiện để một phân số
tối giản có mẫu số
dương viết được dưới
dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
I Lý thuyết
Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2
và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 2
Luyện tập
Dạng 1: Viết các
phân số tối giản dưới
dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
HĐTP 2.1
Yêu cầu HS làm bài
tập 87 tr 15 SBT
Giải thích vì sao các
phân số sau viết được
dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn
rồi viết chúng dưới
dạng đó:
11
3
;
15
7
;
3
5
;
6
Các bước thực hiện
dạng bài tập này?
HĐTP 2.2
Sau khi HS trả lời, yêu
cầu HS viết cụ thể
HS nghiên cứu bài tập trong SBT để làm B1 Xác định xem phân số đã tối giản với mẫu số dương hay chưa
B2 Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố B3 Kiểm tra + Nếu mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
HS làm theo yêu cầu của GV
II Bài tập luyện
1 Bài tập 87 tr 15 SBT
11
3
; 15
7
; 3
5
; 6
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vì chúng đều là các phân số tối
giản với mẫu có chứa ước nguyên tố khác 2 và 5
6 = 2 3 có 3 là ước nguyên tố khác 2
và 5
3 = 3 có 3 là ước nguyên tố khác 2 và 5
15 = 3 5 có 3 là ước nguyên tố khác 2
và 5
11 = 11 có 11 là ước nguyên tố khác 2
và 5
Trang 4luôn các phân số đó
d-ới dạng STP hữu hạn
GV theo dõi uốn nắn,
kiểm tra bài là của HS
Hoạt động 3
Viết gọn các số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Yêu cầu HS đọc đề,
suy nghĩ làm bài tập
86 tr.15 SBT
Viết dới dạng gọn (có
chu kì trong dấu
ngoặc) các số thập
phân vô hạn tuần hoàn
sau:
0,3333
-1,3212121
2,513513513
13,26535353
Xác định chu kì ?
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm
0,3333 có chữ số 3 lặp đi lặp lại nhiều lần nên 3 là chu kì
-1,3212121 có 21
được lặp lại nhiều lần nên 21 là chu kì
2,513513513 có
513 được lặp lại nhiều lần nên 513 là chu kì
13,26535353 có 53
được lặp lại nhiều lần nên 53 là chu kì
2 Bài tập 86 tr 15 SBT
0,3333 = 0, (3) -1,3212121 = -1,3(21) 2,513513513 = 2,(513) 13,26535353 = 13,26(53)
Hoạt động 4
Dạng 2: Viết các số
thập phân vô hạn tuần
hoàn dưới dạng phân
số tối giản
HĐTP 4.1
Yêu cầu HS đọc đề,
suy nghĩ cách làm bài
tập 88 tr.15 SBT
Viết các số thập phân
sau đây dưới dạng
phân số:
0,(34); 0,(5); 0,(123)
GV yêu cầu HS theo
dõi ví dụ trong SGK
để phân tích hướng
làm
HĐTP 4.2
GV lưu ý HS:
) 01 ( , 0
010101
,
0
99
1
) 1 ( , 0
1111
,
0
9
1
)
001
(
,
0
001001001
,
0
999
1
HS theo dõi ví dụ hư-ớng dẫn của SGK
để áp dụng vào làm bài tập
Để viết số 0,(25) dới dạng phân số, ta làm như sau:
0,(25)=0,(01).25
=
99
25 25 99
1
HS phân tích 0,(34) = 0, (01) 34 0,(5) = 0,(1).5 0,(123)= 0,(001) 123
Từ phần phân tích,
HS làm bài tập
3 Bài tập 88 tr 15 SBT
0,(34)=0,(01).34=
99
34 34 99
0,(5) = 0,(1).5=
9
5 5 9
1 0,(123)=0,(001).123=
333
41 999
123 123 999
Trang 5Tiết 3: Số thập phân vô hạn tuần hoàn (tiếp theo)
Hoạt động 1
HĐTP 1.1
Yêu cầu HS đọc đề,
suy nghĩ cách làm bài
tập 89 tr.15 SBT
Viết các số thập phân
sau đây dưới dạng
phân số:
0,0(8); 0,1(2); 0,1(23)
Yêu cầu HS dựa vào
ví dụ, phân tích, suy
nghĩ cách làm bài?
HĐTP 1.2
GV hướng dẫn HS
phân tích đa về phép
cộng các số thập phân
để từ đó đa bài toán
về dạng của ví dụ đã
nêu HS phân tích các
phép cộng và áp dụng
làm bài tập
HS theo dõi ví dụ hướng dẫn của SGK để áp dụng vào làm bài tập
Để viết số 0,0(3) dưới dạng phân số ta làm như sau:
30
1 3 9
1 10
1 3 ).
1 ( , 0 10 1
) 3 ( , 0 10
1 ) 3 ( 0 , 0
0,1(23) 0,1 0,0(23)
1 0,1 0,(23) 10
1 1
0,(01).23
10 10
1 1 1
23
10 10 99
1 23 (1 )
10 99
1 122 61
10 99 495
1 Bài tập 89 tr 15 SBT
45
4 8 9
1 10 1
8 ).
1 ( , 0 10
1 ) 8 ( 0 , 0
90
11 9
11 10
1 ) 9
2 1 ( 10 1
2 9
1 10
1 1 , 0 2 ).
1 ( , 0 10
1 1 , 0
) 2 ( 0 , 0 1 , 0 ) 2 ( 1 , 0
Hoạt động 2
Yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài tập 90 tr.15
SBT
HS dựa vào tính chất so sánh giữa các số hữu tỉ để làm bài tập
2 Bài tập 90 tr 15 SBT
a) 313,9543 < a <
314,1762
a = 313,96; a = 314, 1; b) 35,2475 < a < -34,9628
a = -35,23; a = -34,97;
Hoạt động 3
Chứng tỏ rằng:
a) 0,(37) + 0, (62) = 1
b) 0,(33) 3 = 1
Làm thế nào để
chứng minh được yêu
cầu của bài toán này?
B1.Đa các số thập phân vô
hạn tuần hoàn đó về dưới dạng phân số
B2 Thực hiện tính toán, biến
đổi vế trái về bằng vế phải B3 Kết luận
3. Bài tập 91 tr 15 SBT
1 99 99 1
99 ).
01 ( , 0
) 62 37 ).(
01 ( , 0
) 01 ( , 0 62 ) 01 ( , 0 37
) 62 ( , 0 ) 37 ( , 0 )
a
* Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm thêm số bài tập 92 tr 15 SBT
Trang 6Tuần 10
Ngày soạn:
Ngày dạy : Lớp 7B………
ôn tập về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ caờn baọc hai
cuỷa moọt soỏ khoõng aõm
- Hoùc sinh naộm ủửụùc taọp hụùp caực soỏ thửùc bao goàm caực soỏ voõ tyỷ vaứ caực soỏ hửừu tyỷ
Bieỏt ủửụùc bieồu dieón thaọp phaõn cuỷa soỏ thửùc
2.Về kĩ năng:
- Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu
- Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa truùc soỏ thửùc
- Bieồu dieón ủửụùc moỏi lieõn quan giửừa caực taọp hụùp soỏ N, Z, Q, R
3.Về thái độ:
- Cẩn thận trong việc tính toán
II Phương tiện dạy học
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
III Tiến trình dạy học
Tiết 1 : Số vô tỉ Căn bậc hai
Hoaùt ủoọng 1:
Kieồm tra baứi cuừ
Neõu ủũnh nghúa số vô tỉ?
Neõu ủũnh nghúa caờn baọc
hai cuỷa moọt soỏ a khoõng
aõm?
HS trả lời
I Lý thuyết
1 Số vô tỉ
x I khi x viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn không tuần hoàn
2 Căn bậc hai
) 0 (
a x a a x
Hoạt động 2
Yêu cầu HS làm bài tập
106 tr.18SBT
Điền số thích hợp vào các
bảng sau:
HĐTP 2.1
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
3 2
II Bài tập luyện
1 Bài tập 106 tr.18 SBT
*Bảng 1
x = 10 x2 = 100
x = -2 x2 = 4
x = -3 x2 = 9
x = 1 x2 = 1
x = 0 x2 = 0 x=1,1x2=1,21
Trang 7Yêu cầu HS tính toán từng
cột để điền giá trị vào
bảng
HĐTP 2.2
HS tính toán từng cột và tính giá trị để điền vào bảng
x 4 9 -4 1 0 1,21 0,25 1,44 -25
9 4
x 2 3 không có
Yêu cầu HS tính toán từng
cột để điền giá trị vào
bảng
GV kiểm tra kết quả,
hư-ớng dẫn, uốn nắn HS làm
bài
Yêu cầu HS tính toán từng cột để điền giá trị vào bảng
x = 0,5 x2 = 0,25 x= x2 =
3
2
9 4
*Bảng 2
x = 1 x = 1
x = 0 x = 0
x = 1,21 x = 1,1
x = 0,25 x = 0,5
x = 1,44 x = 1,2
x = -25 không có
9
4
x
3 2
Hoạt động 3
Yêu cầu HS làm bài tập
107 tr.18SBT
Tính:
121
09 , 0 )
; 25
4
)
;
100
49
)
01 , 0 )
; 1000000
)
;
64
,
0
)
64
; 8100
)
;
81
)
k i
h
g e
d
b
a
GV kiểm tra kết quả,
h-ớng dẫn, uốn nắn HS làm
bài
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
HS tính toán cẩn thận
d-ới sự theo dõi, giúp đỡ của GV
2 Bài tập 107 tr.18 SBT
11
3 , 0 121
09 , 0 )
10
7 100
49 )
1 , 0 01 , 0 )
1000 1000000
)
8 , 0 64 , 0 )
8 64 )
90 8100 )
9 81 )
k h g e d c b a
Hoạt động 4
Yêu cầu HS làm bài tập
107 tr.18SBT
Trong các số sau đây, số
nào có căn bậc hai? Hãy
cho biết căn bậc hai không
âm của các số đó:
a=0; b=-25; c=1; d=16+9;
e=32+42; g=-4;
h=(2-11)2
i=(-5)2; k=-32; l= 16;
m=34; n=52-32
Những số nh thế nào thì có
căn bậc hai?
HĐTP 4.1
Tìm các số không âm đó?
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
Những số không âm thì
có căn bậc hai
HS tính toán và chỉ ra các số không âm
3 Bài tập 108 tr.18 SBT
* Các số có căn bậc hai là: a=0; c=1;
d=16+9(=25);
e=32+42(=25);
h=(2-11)2(=81);
i=(-5)2(=25);
l= 16 (=4);
m=34; n=52-32 = 16
Trang 8HĐTP 4.2
Cho biết căn bậc hai
không âm của các số vừa
tìm?
Để thực hiện yêu cầu của
đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán của HS
HS tìm các căn bậc hai không âm của các số vừa tìm và đối chiếu với kết quả của GV
* Các căn bậc hai của các số vừa tìm là:
4 16
; 9 2 4
; 2 4
; 5 25
; 9 81
; 5 25
; 5 25
; 1 1
; 0 0
n m
l i
h e
d c
a
Tiết 2 : Số vô tỉ Căn bậc hai (tiếp theo)
Hoạt động 1
Yêu cầu HS làm bài tập
109 tr.18SBT
Hãy cho biết mỗi số sau
đây là căn bậc hai của số
nào?
a=2; b=-5; c=1; d=25; e=0;
g= 7; h= ; i =
4
3
; 3
4
k =
2
1
4
1
Để thực hiện yêu cầu của
đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán của HS
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
HS tính toán theo yêu cầu của đề bài
1 Bài tập 109 tr.18 SBT
Các số đã cho lần lượt là căn bậc hai của:
4; 25; 1; 625; 0; 7; ; 1;
16
9
16 1
Hoạt động 2
Yêu cầu HS làm bài tập
110 tr.19SBT
Tìm căn bậc hai không âm
của các số sau:
a)16;1600; 0,16; 162
b) 25;52;(-5)2; 252
c)1;100;0,01; 10000
d)0,04;0,36;1,44;0,0121
Để thực hiện yêu cầu của
đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
HS tính toán theo yêu cầu của đề bài
2 Bài tập 110 tr.19 SBT
Căn bậc hai không âm của các số đã cho lần lượt là:
a) 4; 40; 0,4; 16 b)5; 5; 5; 25 c)1; 10; 0,1; 100 d)0,2; 0,6; 1,2; 0,11
Trang 9tính toán của HS
Hoạt động 3
Yêu cầu HS làm bài tập
113 tr.19SBT
a) Điền số thích hợp vào
chỗ trống:
1
1232
121
1234321
b) Viết tiếp ba đẳng thức
nữa vào "danh sách" trên
Để thực hiện yêu cầu của
đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán của HS
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
HS tính toán theo yêu cầu của đề bài
3 Bài tập 113 tr.19 SBT
11111 123454321
1111 1234321
111 1 1232
11 121
111111 1
1234565432
1111111 321
1234567654
Hoạt động 4
Yêu cầu HS làm bài tập
114 tr.19SBT
a) Điền số thích hợp vào
chỗ trống:
1 2
3
2
1
1
2
1
1
b) Viết tiếp ba đẳng thức
nữa vào "danh sách" trên
Để thực hiện yêu cầu của
đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán của HS
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
Tính cụ thể từng phần để
có kết quả
HS tính toán theo yêu cầu của đề bài
4 Bài tập 114 tr.19 SBT
6 1 2 3 4 5 6 5 4 3 2 1
5 1 2 3 4 5 4 3 2 1
4 1 2 3 4 3 2 1
3 1 2 3 2 1
2 1 2 1
1 1
Tiết 3 : Số vô tỉ Căn bậc hai (tiếp theo)
Hoạt động 1
Yêu cầu HS làm bài tập
111 tr.19SBT
Trong các số sau, số nào HS đọc đề và suy
nghĩ cách làm bài
1 Bài tập 111 tr.19 SBT
7
3 91
39
a
Trang 10bằng ?
7
3
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
91
7
39
3
91
7
39
3
; 7
3
;
91
39
d
c
b
a
Để thực hiện yêu cầu của
đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán của HS
Tính cụ thể từng phần để có kết quả
HS tính toán theo yêu cầu của đề bài
7
3 49
9 7
3
2
2
b
7
3 98
42 91 7
39 3 91 7
39 3
2 2
2 2
c
7
3 84
36 91
7
39 3 91 7
39 3
2 2
2 2
d
Tất cả các số đã cho đều bằng
7 3
Hoạt động 2
Yêu cầu HS làm bài tập
112 tr.19SBT
Trong các số sau, số nào
không bằng 2,4?
7
,
0
5
,
2
2
,
3
.
8
,
1
76
,
5
) 7 , 0 5 , 2 )(
7 ,
0
5
,
2
(
) 7 ,
0
5
,
2
(
) 7 , 0 ( )
5
,
2
(
2
2 2
g
e
d
c
b
a
Để thực hiện yêu cầu của
đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán của HS
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
Tính cụ thể từng phần để có kết quả
HS tính toán theo yêu cầu của đề bài
2 Bài tập 112 tr.19 SBT
4 , 2 76 , 5 49 , 0 25 , 6
) 7 , 0 ( ) 5 , 2
a
8 , 1 ) 8 , 1 ( ) 7 , 0 5 , 2 ( 2 2
b
4 , 2 76 , 5 8 , 1 2 , 3
) 7 , 0 5 , 2 )(
7 , 0 5 , 2 (
c
4 , 2 76 ,
d
4 , 2 76 , 5 2 , 3 8 ,
e
=1,8 7 , 0 5 ,
2
g
Vậy a = c = d = e = 2,4
Hoạt động 3
Yêu cầu HS làm bài tập
115 tr.19SBT
Cho x là một số hữu tỉ
khác 0, y là một số vô tỉ
Chứng tỏ rằng x+y và x.y
là những số vô tỉ
HĐTP 3.1
GV hướng dẫn HS làm bài
tập bằng phương pháp
phản chứng
Phần chứng minh x.y là
một số vô tỉ tương tự như
chứng minh x+y là một số
vô tỉ
HĐTP 3.2
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm bài
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
3 Bài tập 115 tr.19 SBT
* Giả sử x + y = z là một số hữu tỉ
Như vậy y = z - x Hiệu hai số hữu tỉ là một số hữu
tỉ hay y là một số hữu tỉ
Điều này trái với đề bài Giả sử là sai
Hay x+y là một số vô tỉ
* Giả sử x.y = t là một số hữu tỉ
Nh vậy y =
x t