- Rèn luyện thêm các kỹ năng còn yếu về việc thực hiện các phép toán trên Q, tính nhanh, áp dụng các công thức lũy thừa trong tính toán.. Chuaån bò: - GV: Bảng phụ bảng tổng hợp các phép[r]
Trang 1Tuần 17 NS:05/11/2007
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
- HS nắm lại các kiến thức cơ bản của chương
- Rèn luyện thêm các kỹ năng còn yếu về việc thực hiện các phép toán trên Q, tính nhanh, áp dụng các công thức lũy thừa trong tính toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bảng tổng hợp các phép toán trên Q
- HS: Ôn tập lại các phép toán trên Q (tính nhanh, tìm x, các bài toán về luỹ thừa)
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Lý thuyết
GV đưa bảng phụ: yêu cầu HS
điền vào chỗ trống để hoàn
thành các công thức
GV nhận xét, sửa bài
Ta áp dụng các công thức trên để
làm các bài tập sau
4HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
I Lý thuyết.
Với a, b, c, d, m Z, m>0
Với x, y Q; m, n N:
xm xn = x m+n
x m :x n = xm-n (x 0, m > n) (xm)n = x m.n
(x.y) n = xn.yn
0
y y
x y
x
n
n n
GV đưa bảng phụ bài 1
Bài 1: Tính bằng cách hợp lí:
a)
b)
c)
Lưu ý HS cách đưa ra ngoài
3
2
; 25 11
HS đọc đề 3HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét, sữa bài
II Bài tập Bài 1:
a) b) c)
GV đưa bảng phụ bài 2:
Bài 2: Tìm x biết:
a)
3
2 5
2
12
11
a)
c b
d a c
d b
a d
c b
a d b
c a d
c b a
m
b a m
b m a
.
:
;
3
2 12
11 5
2 x
0 3
2 : 7
5 4
1 7
2 4 3
44 2
, 75 8 , 24 25 11
2
1 7 2
15 1 6
25 5
12 4 3
3
2 : 7
5 4
1 3
2 :
7
2
4
3
2 , 75 25
11 8
,
24
25
11
) 1 ( 6
1 4 5
12
75
,
Trang 2c)
Yêu cầu Hs nêu cách làm các
bài toán trên?
HS: ta áp dụng quy tắc chuyển vế;bỏ dấu ngoặc để giài bài toán trên
3HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét, sửa bài
b)
c)
GV đưa bảng phụ bài 3:
Bài 3: Tính
a) c)
b)
Ta đưa về dạng cùng số mũ hoặc
cùng cơ số rồi áp dụng các công
thức luỹ thừa
HS đọc đề, 3HS lên bảng thực hiện, cá HS còn lại làm vào vở
HS nhận xét, sửa bài
Bài 3:
a) b)
c)
GV đưa bảng phụ bài 4:
Bài 4: Tìm n biết:
a) b)
27 81
3
n
c) an a2 a7
Hỏi: Ta áp dụng tính chất nào
để giải các bài toán trên?
HS đọc đề
HS: Ta áp dụng tính chất: am = an thì m=n 3HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét, sửa bài
Bài 4:
a) 24 = 2n+1 n = 3 b) (-3)n = -27.81 (-3)n = (-3)7
n = 7
c) an+2 = a7 n = 5
Nếu còn thời gian cho Hs làm
bài tập sau:
Bài 5: So sánh:
a) 2300 và 3200
b) 291 và 535
Yêu cầu HS đưa các số trên về
cùng lũy thừa, hoặc cùng cơ số
nếu có thể
GV tổng kết, chốt lại các vấn đề
HS cần lưu ý.
HS đọc đề
HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện tại chỗ
Bài 5:
a) 2300 = 8100; 3200 = 9100
mà 8100 < 9100 2300< 3200
b) 291>290 = 3218
535 < 536 = 2518
mà: 535 < 2518< 3218< 291
vậy 535< 291
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
2
2
16 n
9 3 2 3 2
3 2
80 4 , 0
2 4
, 0
4 , 0 2
3 5 3
5 3 5
5 3
5 5 3 3
2 9 6 6
8 15
5 6
5 5
5 30 15
30 20 15
15 15
20 10 10 10
6
5
15
20
10
)
4
,
0
(
8
,
0
75
5
.
45
3 6
4 15
8 6
9 2
7
5 20
7 : 4 1 4
3 5
2 : 4 1
7
1 0
7 1
0 0
2
x x
x x
x x
5
2 :
4
1
4
3
0 7
1
2
x
x
x
Trang 3- Xem tiếp phần giá trị tuyệt đối; số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn; tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau