1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 20 - Tiết 43 - Bài 2: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAÛNG TAÀN SOÁ CAÙC GIAÙ TRÒ CUÛA DAÁU HIEÄU I – MUÏC TIEÂU: - Hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận[r]

Trang 1

§2 BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I – MỤC TIÊU:

- Hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

- Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

II- CHUẨN BỊ:

GV : Bảng phụ kẻ bảng 7, bảng 8 và phần đóng khung trang 10 SGK.

HS : Xem trước bài ở nhà.

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 1: (5ph)

a) Ổn định

b) Kiểm tra bài cũ

GV treo bảng phụ đề BT

Số lượng HS nam của từng lớp trong

1 trường THCS được ghi lại trong

bảng dưới đây

cho biết

a) Dấu hiệu là gì ? số tất cả các giá

trị của dấu hiệu

b) Nêu các giá tri khác nhau của dấu

hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét cho điểm

Lớp trưởng báo cáo

- Một hs lên bảng làm BT a) Dấu hiệu là số lượng HS nam của từng lớp

- Số các giá trị của dấu hiệu: 12 b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 14, 16, 18, 19, 20, 25, 27

- Tần số của các giá trị: 14, 16,18,19,20,25,27 là 3,2,2,1,2,1,1

- HS nhận xét bài của bạn

Hoạt động2: Lập bảng “tần số”

(10ph)

- Yêu cầu HS quan sát bảng thống kê

ban đầu ( KT bài cũ)

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?1

- GV bổ sung thêm bên phải và bên

trái của bảng như sau :

giá

trị

(X)

- HS quan sát bảng

- HS hoạt động nhóm làm ?1 -Kết quả

14 16 18 19 20 25 27

1/- Lập bảng “tần số "

Ví dụ : Từ bảng 1 ta có

Gtrị

Tuần: 20 Tiết: 43 Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………

Trang 2

Tần

số

(n)

N

=12

GV giải thích : giá trị (x) ; tần số (n)

N = 12 và giới thiệu bảng như thế gọi

là “bảng phân phối thực nghiệm của

dấu hiệu” hay bảng “tần số”

- Yêu cầu HS lập bảng “tần số” ở

Gtrị

Tsố

Tsố

N = 20

bảng trên gọi là bảng phân phối thực nghiệm hay bảng tần số

Hoạt động 3: Chú ý (9ph)

- GV hướng dẫn học sinh chuyển

bảng tần số dạng “ngang” thành bảng

dạng “cột”

- GV giải thích tại sao chuyển bảng

“số liệu thống kê ban đầu” thành

bảng tần số

- Cho HS đọc chú ý b

- GV treo bảng phụ phần đóng khung

- HS đọc chú ý

- HS đọc phần đóng khung

2/- Chú ý bảng tần số trên còn có thể lập như sao :

Giá trị (x) Tần số (n) 28

30 35 50

2 8 7 3

N = 20

Hoạt động 4: Củng cố

Cho HS làm BT6

- Dấu hiệu là gì ?

- Hãy lập bảng tần số

- Hãy nêu nhận xét

Yêu cầu HS đọc đề BT

- HS đọc đề BT Dấu hiệu Lập bảng tần số

- HS nêu nhận xét số con của các gia đình trong thôn Số gia đình chiếm tỷ lệ cao nhất số gia đình có từ 3 con trở lên

HS đọc đề BT

BT 6/11 a) Dấu hiệu : số con của mỗi gia đình

bảng tần số số

Tsố 2 4 17 5 2 N=30

b) Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4

- Số gia đìnhh có 2 con chiếm tỷ lệ cao nhất

- gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%

BT 7/11 a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân

Số giá trị: 25

Trang 3

- GV treo bảng 11

- Cho HS phân tích đề BT

- Yêu cầu HS làm BT vào tập

- Gọi 2 HS lên bảng

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét đánh giá

HS phân tích đề

HS làm BT lần lượt 2 hs lên bảng giải BT

- HS nhận xét

b) bảng tần số

T.số 1 3 1 6

5 6 7 8 9 10

3 1 5 2 1 2 N=25

Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm

- Giá trị có tần số lớn nhất : 4

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

(1ph)

- Học bài

- Làm các BT 4,5,6 trang 4 SBT

- Tiết sau “luyện tập”

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w