Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép chừ và phép chia vào giải toán.. Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi.[r]
Trang 1Ngaứy soaùn:10 /09/2020 Tuaàn : 4 Ngaứy daùy :14/09/2010 Tieõt :10
LUYEÄN TAÄP 1 I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
Hs hieồu ủửụùc khi naứo keỏt quaỷ cuỷa moọt pheựp trửứ laứ moọt soỏ tửù nhieõn, keỏt quỷa cuỷa
pheựp chia laứ moọt soỏ tửù nhieõn
Hs naộm ủửụùc quan heọ giửừa caực soỏ trong pheựp trửứ, pheựp chia heỏt, pheựp chia coự dử
Kĩ năng :
Reứn luyeọn cho hs vaọn duùng kieỏn thửực veà pheựp trửứ vaứ pheựp chia ủeồ giaỷi moọt vaứi baứi toaựn
thửùc teỏ
Bieỏt vaọn duùng moọt caựch hụùp lớ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp chửứ vaứ pheựp chia vaứo giaỷi toaựn Bieỏt sửỷ duùng thaứnh thaùo maựy tớnh boỷ buựi
Thái độ :
Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc ,tớnh nghiờm tỳc trong học tập,
hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
G/V :SGK , giaựo aựn, sửỷ duùng phaỏn maứu
H/S : chuaồn bũ trửụực baứi ụỷ nhaứ , hoùc kú baứi cuừ Baứi taọp luyeọn taọp (sgk : tr 24;25), maựy tớnh boỷ tuựi
III/Tiến trình bài dạy :
1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt) 6A1: 6A2:
2 Kieồm tra baứi cuừ: (kieồm tra15 phuựt)
1 Tớnh nhaồm : (4 đ)
37 + 83 = (37 – 17) + (83 + 17)
= 20 + 100
= 120
2Tỡm x bieỏt : (6 đ)
a) 125 – (x + 34) = 75 b) x : 5 = 35
(x + 34) = 125 – 75 x = 35 : 5
x + 34 = 50 x = 7
x = 50 – 34
x = 16
3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP (25 phuựt)
Trang 2toán ban đầu rồi tính xem
có thoả mãn không
– Tương tự như bài làm
nói trên
HĐ2: G/V chú ý cho H/S sử
dụng phương pháp tách như
thế nào là hợp lý hơn
(kết quả phép tính tiếp theo
nên làm tròn trăm,chục…)
HĐ3 : Hướng dẫn tương tự
HĐ2, phân biệt cho H/S tại
sao phải cộng thêm hay trừ
bớt đi ở mỗi số hạng trong
phép tính
_ Phân tích và giải tương tự với các bài còn lại
H/S : Đọc phần hướng dẫn sgk bài 48 và áp dụng giải tương tự
H/S: Giải tương tự như bài
48 nhưng ở đây ta lại cộng thêm vào số trừ và số bị trừ một số sao cho hợp lí
x = 155
b) 124 + (118 – x ) = 217 (118 – x ) = 217 – 124
118 – x = 97
x = 118 – 97
x = 25
BT 48 (sgk : tr 24).
Tính nhẩm :
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100
= 133
46 + 29 = (46–1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
BT 49 (sgk : tr 24).
Tính nhẩm :
321 – 96 = (321+4) – (96+4) = 325 – 100 = 225
1354 – 997 = (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357
4 Củng cố dặn dò: (2 phút)
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, chú ý thứ tự thực hiện các phép tính
BT 51 (sgk : tr 25): Chú ý điều kiện đầu bài
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2phút)
Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25) về nhà làm trước các bài này ôn lại bài cũ chú ý là khi làm ta phải rèn luyện kĩ năng tính nhẩm , tính nhanh
tìm hiểu thêm phần có thể em chưa biết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Ngaứy soaùn :10/09 /2010 Tuaàn : 4
Ngaứy daùy :15/09/2010 Tieỏt : 11
LUYEÄN TAÄP2 I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
Hs hieồu ủửụùc khi naứo keỏt quaỷ cuỷa moọt pheựp trửứ laứ moọt soỏ tửù nhieõn,
keỏt quỷa cuỷa pheựp chia laứ moọt soỏ tửù nhieõn
Hs naộm ủửụùc quan heọ giửừa caực soỏ trong pheựp trửứ, pheựp chia heỏt, pheựp chia coự dử
Kĩ năng :
Reứn luyeọn cho hs vaọn duùng kieỏn thửực veà pheựp trửứ vaứ pheựp chia ủeồ giaỷi moọt vaứi baứi toaựn thửùc teỏ.
Bieỏt vaọn duùng moọt caựch hụùp lớ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp chửứ vaứ pheựp chia vaứo giaỷi toaựn
Bieỏt sửỷ duùng thaứnh thaùo maựy tớnh boỷ buựi
Thái độ :
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong giải toán tớnh nghiờm tỳc trong học tập,
hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
G/V :SGK,giaựo aựn, sửỷ duùng phaỏn maứu
H/S : Chuaồn bũ trửụực baứi ụỷ nhaứ , hoùc kú baứi cuừ
Baứi taọp luyeọn taọp 2 (sgk : tr 25), maựy tớnh boỷ tuựi
III/Tiến trình bài dạy :
1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt)
6A1: 6A2:
2 Kieồm tra baứi cuừ:(goùi hai hoùc sinh leõn baỷng) (10 phuựt)
H/S1 : Khi naứo soỏ tửù nhieõn a chia heỏt cho soỏ tửù nhieõn b
Aựp duùng tỡm x, bieỏt :
a) 6.x – 5 = 613 b) b) 12.(x – 1) = 0
6x = 613 + 5 (x – 1) = 0 : 12
6x = 618 x – 1 = 0
x = 618 : 6 x = 0 + 1
x = 103 x = 1 H/S2 : Khi naứo ta noựi pheựp chia soỏ tửù nhieõn a cho soỏ tửù nhieõn b ( b 0) laứ
pheựp chia coự dử
BT 46 (sgk : 24)
Trong pheựp chia cho 2 soỏ dử coự theồ laứ 0 hoaởc 1
Trong pheựp chia cho 3 soỏ dử coự theồ laứ 0 hoaởc 1 hoaởc 2
Trong pheựp chia cho 4 soỏ dử coự theồ laứ 0 hoaởc 1 hoaởc 2 hoaởc 3
Trong pheựp chia cho 2 soỏ dử coự theồ laứ 0 hoaởc 1 hoaởc 2 hoaởc 3
3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP2 ( 30 phuựt)
Trang 4HĐ2 : G/V thực hiện tương tự
với phép chia, yêu cầu hs lựa
chọn cách làm thích hợp
HĐ3 : G/V giới thiệu tính
chất :
(a +b) : c = a :c + b : c
( trường hợp chia hết)
HĐ 4: Phân tích tùy theo đặc
điểm của lớp,gợi ý liên hệ
các cách mua quà bánh quen
thuộc
H/S : Nhận xét điểm khác nhau giữa câu a và b, suy ra cách làm
H/S : Liên hệ phép nhân phân phối đối với phép cộng
Hs : Tóm tắt bài toán : _ Số tiền của Tâm có : _ Giá tiền tập loại I:
_ Giá tiền tập loại II :
= (16 : 4).(25.4) = 4 100 = 400
b) 2100 : 50
= (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100 = 56
c/ 132 : 12 = (120 + 12) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16: 8 = 10 + 2 = 12
BT 53 (sgk: tr 25).
Tâm mua được nhiều nhất:
10 quyển loại I
14 quyển loại II
D Củng cố: (1 phút)
Nhận xét mối liên hệ của trừ và cộng, nhân và chia
Điểm giống nhau qua các bài tính nhẩm với phép trừ và chia, cộng và nhân
E Hướng dẫn học ở nhà : ( 3 phút)
BT 54 (sgk : tr 25)
Tóm tắt các ý : Số khách; mỗi toa có bao nhiêu khoang;
mỗi khoang có bao nhiêu chỗ, suy ra cần tính số chỗ của mỗi toa
và suy ra số toa ít nhất cần sử dụng
Xem mục ‘ Có thể em chưa biết ’ (sgk : tr 26)
Chuẩn bị bài 7 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
nhân hai lũy thừa cùng cơ số
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5Ngaứy soaùn :11/09 /2010 Tuaàn : 4 Ngaứy daùy :16/09/2010 Tieỏt : 12
Baứi 7 : LUếY THệỉA VễÙI SOÁ MUế Tệẽ NHIEÂN NHAÂN HAI LUếY THệỉA CUỉNG Cễ SOÁ I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
Hs naộm ủửụùc ủũnh nghúa luừy thửứa, phaõn bieọt ủửụùc cụ soỏ vaứ soỏ muừ,
naộm ủửụùc coõng thửực nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
Kĩ năng :
Hs bieỏt vieỏt goùn moọt tớch coự nhieàu thửứa soỏ baống nhau baống caựch duứng luừy thửứa, bieỏt tớnh giaự trũ cuỷa caực luừy thửứa, bieỏt nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
Thái độ :
Hs thaỏy ủửụùc ớch lụùi cuỷa caựch vieỏt goùn baống luừy thửứa
Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xỏc ,tớnh nghiờm tỳc trong học tập,
hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
G/V :SGK,giaựo aựn, sửỷ duùng phaỏn maứu khi biểu diễn soỏ mũ và cơ số của cụng thức tổng quỏt H/S : Chuaồn bũ trửụực baứi ụỷ nhaứ , hoùc kú baứi cuừ
Chuaồn bũ trửụực baỷng bỡnh phửụng, laọp phửụng cuỷa mửụứi soỏ tửù nhieõn ủaàu tieõn
III/Tiến trình bài dạy :
1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt)
6A1: 6A2:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
3 Daùy baứi mụựi : (30 phuựt)
Hẹ1 : Giaựo vieõn ủaởt vaỏn ủeà
nhử sgk
G/V : Toồng cuỷa nhieàu soỏ
haùng gioỏng nhau, suy ra vieỏt
goùn baống pheựp nhaõn Coứn
tớch : a.a.a.a vieỏt goùn laứ a4,
ủoự laứ moọt luừy thửứa
G/V : Nhaỏn maùnh :
_ Cụ soỏ cho bieỏt giaự trũ cuỷa
moói thửứa soỏ baứng nhau
G/V : Cuỷng coỏ vụựi tớnh
H/S : Vieỏt toồng sau baống caựch duứng pheựp nhaõn :
a + a + a + a
H/S : ẹoùc phaàn hửụựng daón caựch ủoùc luừy thửứa ụỷ sgk H/S : Laứm ?1
H/S : Laứm bt 56a,c vaứ tớnh
I Luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn :
_ Luừy thửứa baọc n cuỷa a laứ tớch cuỷa n thửứa soỏ baống nhau, moói thửứa soỏ baống a
an = a.a……a ( n 0) coự n thửứa soỏ a
Trong ủoự :
a : laứ cụ soỏ
n : laứ soỏ muừ
Vd : 2.2.2 = 23 = 8
Chuự yự :
Trang 6viên nhấn mạnh công thức :
- Giữ nguyên cơ số
- Cộng chứ không nhân các
số mũ
G/V: Cũng cố :
tìm số tự nhiên a biết :
a2 = 25
a3 = 27
H/S: Viết tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa như vd1,2
H/S : Dự đoán : am an = ? _ Làm ?2
Bài tập ?1 SGK/27
II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số :
Vd1 :
32.33 = (3.3).(3.3.3) = 35
Vd2 :
a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a6
TQ : am.an = a m+ n
Chú ý : khi nhân hai lũy thừa
cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
4 Củng cố: (11 phút)
Củng cố ngay sau mỗi phần bài học
Yêu cầu học sinh làm các bài tập sau tại lớp
1) Viết gọn các tích sau dưới dạng luỹ thừa
a) 2.2.2.2.3.3.3.4.4.4.5.5.5.5.5
b) 7.7.7.7.7.7.7.9.9.9.9.9.9.9.9
c) 12.12.12.12.12.a.a.a.a.a.a.a
d) x.x.x.x.x.x.x.y.y.y.y.y.y.y.y
2) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa
a) 175.174.1711
b) x4.x2.x3
c) y0.y5.y
d) zm.zn.zk.z
5 Hướng dẫn học ở nhà : (3 phút)
Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28)
Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)
RÚT KINH NGHIỆM