1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 66 - Bài 12: Bội và ước của một số nguyên

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 250,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các định lí áp dụng vào tam giác: sgk - 99 c Củng cố: 1' -GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài định nghĩa hình chữ nhật, các t/c của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhậ[r]

Trang 1

Ngày Ngày   8A: 13/10/2008

8B: 13/10/2008 8G: 13/10/2008

Tiết 15: LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

Sau bài   sinh 

a) Về kiến thức

-   cho Hs các ! "# $% phép ( )# qua +," tâm, so sánh $/ phép ( )# qua +," "012

-

b) Về kĩ năng.

- Rèn 89: ; < $% hình ( )# ; < áp >1 các ! "# trên vào bài "?& # minh, ? !" !" 8?2

- Rèn ; < tính toán, A >BC "B duy

c) Về thái độ

- Có thái (,  "?& nghiêm túc, # thú $/ môn 2

- Có ý "# "" khi tham gia giao thông

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a) Giáo viên

- Giáo án, tài 8: tham G G &1 com pa, êke, "B/ I2

b) Học sinh

- Làm "0B/ các bài "?& com pa, êke, "B/ I2

3 Tiến trình bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề vào bài mới.(7')

Câu O

P! nào là hai (4+ ( )# $/ nhau qua (4+ O ?

V& án:

- Hai

"X  hai (4+ (D2 2đ Bài "?& YS lên G &1 $S Z ABC 8đ

Trang 2

Vào bài: Như vậy chúng ta đã nắm được hai điểm, hai hình đối xứng qua một điểm, và biết khi nào hình có tam đối xứng Tiết này ta cùng nhau vận dụng các kiến thức đó vào làm một số bài tập

b) Luyện tập (35')

Hoạt động của giáo vên Hoạt động của học sinh

- GV: Yêu  HS nghiên # và làm bài

51 (sgk – 96)

? Bài toán cho !" gì ? Y/c gì ?

- GV: Yêu  HS Y/c 1 Hs lên G

trình bày 8` G bài 51 Hs >B/ 8/& làm

vào a9 I ô vuông

- GV: Thu và a+ 1  bài

? Em có

qua

- GV: Yêu  HS nghiên # bài 53 (sgk

– 96)

? Bài toán cho !" gì ? Y/c gì ?

- GV: YS hình

Yêu

? V4 c/m A và M ( )# $/ nhau qua I

ta  c/m (% gì ?

?

c/m (% gì ?

? Hãy # minh "# giác ADME là hình

- HS nghiên # và làm bài

- HS: P0G 8`

Bài 51 (sgk – 96) Giải:

- Cho H(3; 2)

+ O .*' + (/'  K (- 3; - 2)

- HS:

nhau qua

- HS nghiên # và làm bài

- HS: P0G 8`2

- HS: Nêu GT và KL

Bài 53 (sgk – 96)

GT

ABC: M BC; MD // AB

D AC; ME // AC; E AB  

I ED; IE = ID

KL A

- HS:

- HS: C/m "# giác ADME là hình bình hành

- HS: Lên G # minh

Trang 3

bình hành ?

- GV: Yêu  HS nghiên # bài 54 (sgk

– 96)

? Bài toán cho !" gì ? Y/c gì ?

- GV: Yêu  :

1 HS lên G $S hình, ghi GT và KL

fB/ 8/& "i làm vào $j2

? d c/m cho C và B ( )# $/

nhau qua O  c/m (% gì?

GV: Hưỡng dẫn:

- V4 c/m 3 (4+ B; O; C "X hàng 

c/m:

= 1800

A A A A

0  0  0  0

- V4 c/m OB = OC  c/m chúng cùng

n OA

Chứng minh:

- Do MD // AB (gt); E AB (gt).

Do 89 MD // AE (1)

ME // AC (gt) và D AC (gt)

ME // AD (2) : (1) và (2) )" giác ADME là hình

bình hành

- Vì I là trung  (/' ED (gt)

I

Do

- HS nghiên # và làm bài

- HS: P0G 8`2

1 HS lên G $S hình, ghi GT và KL

fB/ 8/& "i làm vào $j2

Bài 54 (sgk – 96)

GT

= 900, A

A0

A và B

A và

KL C và B

- HS:

O; C "X hàng) và OC = OB

Trang 4

- GV: Yờu  1 HS (# "W o trỡnh

bày # minh

- GV: Ngoài cỏch c/m trờn $% nhà cỏc em

c/m OC và OB song2 và cựng n KI

n cỏch c/m KIOC và KIBO là hỡnh

bỡnh hành Sau

3 (4+ C; O; B "X hàng

Bài 65 ( tr96 – SGK )

- GV: Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

Quan sát hình và trả lời miệng

Bài 57 ( tr96 – SGK )

- GV: Y/c HS đọc kĩ đầu bài và trả lời

- GV: Treo bảng phụ lên cho  sinh so

- HS: 1 HS (# "W o trỡnh bày # minh

Chứng minh:

0* K là giao F (/' AC và Oy.

I là giao  (/' AB và Ox.

- Vỡ C và A

Oy là

OA = OC (1)

Vỡ B và A

Ox là

OA = OB (2)

.: (1) và (2) OB = OC (*)

- : (1) OCA cõn )  O nờn: 

(t/c cõn ) (3)

A A

0  0 

AOB cõn )  O nờn

 

(t/c cõn ) (4)

A A

0  0 

Ta cú: 0A1  0A2  0A3  0A4 = = 20A2 + 2A (theo 3 và 4)

3

0

= 2.(A A ) = 2 = 2.90 0 =180 0

0  0 x yA0

3

.: (*) và (2*) O là trung  (/' CB

hay B và C

- HS: Quan sát hình và trả lời miệng Bài 65 ( tr96 – SGK )

a) Đoạn thẳng AB là hình có tâm đối xứng

b) Tam giác đều ABC không có tâm đối xứng

c) Biển cấm đi ngược chiều là hình có tâm đối xứng

d) Biển chỉ hướng đi vòng tránh chướng ngại vật không có tâm đối xứng

- HS: P0G 8`2

Bài 57 ( tr96 - SGK )

a) Đúng b) Sai ( hình đx vẽ khi kiểm tra đầu giờ ) c) Đúng ( vì hai tam giác đó bằng nhau )

Trang 5

sỏnh hai phộp ( )#.

Hai

điểm

đối

xứng

D

A A’

A và A’ đối xứng với nhau qua d <-> d là

trục đối xứng của đoạn thẳng AA’

A O A’

A và A’ đối xứng nhau qua O

 O là trung điểm của đoạn thẳng AA’

Hai

hình

đối

xứng

d

A A’

B B’

A B’

O

B A’ Hình có trục đối xứng

S N

Hình có trục đối xứng

c) Củng cố: (1')

- GV: Yờu  HS q 8W

-

-

? Tõm

d) Hưỡng dẫn về nhà: (2')

- Xem

- BTVN: 55; 56 (sgk – 96); 95, 96, 101 (sbt – 70, 71)

- ễn

- V "0B/ bài +/2

Trang 6

Ngày Ngày   8A: 14/10/2008

8B: 14/10/2008 8G: 14/10/2008

Tiết 16: HÌNH CHỮ NHẬT

1 Mục tiêu

Sau bài   sinh 

a) Về kiến thức

- HS

? !" +," "# giác là hình t ?"2

b) Về kĩ năng.

- HS !" $S +," hình t ?" B/ ( !" cách # minh +," "# giác là hình t ?" !" $? >1 các ! "# $% hình t ?" áp >1 vào tam giác

-

minh

c) Về thái độ

- Có thái (,  "?& nghiêm túc, # thú $/ môn 2

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a) Giáo viên

- Giáo án, tài 8: tham G G &1 com pa, êke, "B/ I2

b) Học sinh

- Nghiên # "0B/ bài +/ com pa, êke, "B/ I2

3 Tiến trình bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề vào bài mới.(7')

Câu hỏi:

* HS1: Cho hình bình hành ABCD có góc AA = 900 Tính các góc còn

hình bình hành (D ?

* HS2: Phát

các tính

Đáp án:

* HS1: ABCD là hình bình hành nên =CA AA= 900 (hai góc

0 nên BADA = 3600 – (

A A

* HS2:

-

-

(9 n nhau

2

- Tính

- Trong hình thang cân hai W bên n nhau

- Trong hình thang cân hai (B` chéo n nhau

Trang 7

- Tính

Trong hình bình hành:

- Các W ( n nhau

- Các góc ( n nhau

- Hai

Vào bài:

Trong các "!" "0B/ chúng ta (T !" +,"  "# giác (z :" B Hhình thang, hình thang cân, hình bình hành

(D là hình t ?"2

b) Dạy bài mới:

Hoạt động của gáo viên Hoạt động của học sinh

* W" (, 1: Định nghĩa (10')

? Quan sát "# giác ABCD trong &

4+ tra bài | em có ? xét gì $% các

góc

- GV: Khi (D "# giác ABCD (B}  là

+," hình t ?"2

? Y?9 em 4 "! nào là hình t ?" ?

- GV:

hình t ?"2

? g! "# giác ABCD là hình t ?" thì

ta suy ra (B} (% gì ?

? gB} 8W ! +," "# giác có

thì em có ? xét gì

A A A A 0

90

A  B C D

$% "# giác (D ?

- GV: Sau (D GV $S hình t ?" lên

G2

- GV: Yêu  HS nghiên # và "G

8? nhóm bàn "0G 8` ? 1

- GV:  1 vài  sinh "0G 8` ? 1, yêu

 G thích  sinh khác ? xét, y

1 Định nghĩa:

- HS: Các góc

n nhau và cùng n 900

- HS: P0G 8` B sgk

- Hs

* Định nghĩa: (sgk –97)

- HS: AA  BA CA AD 90 0

- HS: P# giác ABCD là hình t ?"2

A A A A 0

90

A  B C D

- HS: 1 vài  sinh "0G 8` ? 1

- HS:  sinh khác ? xét, y sung

? 1 (sgk – 97)

Trang 8

- GV: gB $?9 HCN là hình bình hành,

| là hình thang cân

? Y?9 hình bình hành, hình thang cân có

là hình t ?" không ? Vì sao ? V4

chúng là hình t ?"  y sung (%

: gì ?

- GV: gB $?9 có "4 nói hình t ?"

là +," hình bình hành (z :" | là

+," hình thang cân (z :"2 VD |

chính là

hình bình hành và hình thang cân

- GV: Hình

hành

t tính a" gì Ta nghiên # (% (D

trong & 2

Giải:

*)

= 90 0 ; = 90 0

 A AAC BADA

và ; và là các góc  -

AA CA BA AD

Nên hình hành

*) Hình AB//CD (cùng vuông góc #$ AD) và: AABA = 90 0

ABCD là +) hình thang cân.

* Hình

V( >W)9 +) hình thang cân V( >W)

- HS: P0G 8`

- Hình góc vuông.

- Hình góc vuông.

* W" (, 2: Tính chất (6')

- GV: Hình

hành

? V

hành,

thì (D là t tính a" gì?

2 Tính chất:

- HS: + Hình (X) (/' hình bình hành, (/' hình thang cân.

VD là:

- Hai W bên n nhau

- Hai (B` chéo n nhau

- Các W ( n nhau

- Các góc ( n nhau

- Hai (B` chéo q" nhau "W

Trang 9

? gB $?9 trong hình t ?" hai (B`

chéo có tính a" gì ?

- GV: Py }& các tính a" (D  ghi

G2

?

hình t ?" ? Trong tính a" (D tính

nào

- GV: Yêu  HS nêu tính a" này >B/

>W GT và KL

trung

- HS: + Trong hình chéo

- HS: P0G 8`

- HS nêu tính a" này >B/ >W GT và KL

GT

ABCD là hình t ?"

AC BD "W O

KL OA = OB = OC = OD

* W" (, 3: Dấu hiệu nhận biết (11')

? Hãy

? V4 ? !" +," "# giác là hình t

?"   c/m "# giác có +a9 góc

vuông ? Vì sao ?

? Nêu >a : ? !" "# giác là HCN?

? g! +," "# giác là hình thang cân thì

 thêm (% : gì $% góc S là hình

t ?" ? vì sao ?

? Nêu >a : ? !" hình thang cân

là hình t ?" ?

? g! "# giác (T là hình bình hành thì 

thêm (% : gì S "0j thành hình t

?" ? vì sao ?

? gB $?9 có +a9 >a : ? !"

hình t ?" ?

- GV: Yêu  HS ( 8W €>a : ?

!"K - 97)

-GV: ga +W 4 >a :2

-GV:

&1 yêu  HS # minh >a : 4

3 Dấu hiệu nhận biết:

- HS:

- HS:   có 3 góc vuông Vì "y các góc trong 1 "# giác n 3600 g! có

3 góc vuông thì suy ra góc còn 8W | vuông (900)

1 Tứ giác có ba góc vuông hình chữ nhật

- HS: Hình thang cân ! có thêm +," góc vuông S "0j thành hình t ?"2 Vì trong hình thang cân hai góc % +," (9

n nhau (theo c/m j ? 1)

2 Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật

- HS: Hình bình hành ! có thêm +," góc vuông z có hai (B` chéo n nhau S "0j thành HCN

3 Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật

4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

- HS: 4 >a :2

- HS ( 8W

- HS: Trình bày B (sgk - 98)

Trang 10

Các >a : còn 8W $% nhà c/m coi B

bài "?&2

? Có "4 X (r "# giác có hai (B`

chéo n nhau là hình t ?" không?

? P# giác có hai (B` chéo n nhau

và q" nhau "W trung (4+ +o (B` có

là hình t ?" không ?

- GV: Yêu  HS nghiên # ? 2 sgk

? Nêu yêu

-GV: Treo G &1 $S Z +," "# giác

(hình t ?"N2

? Hãy t0G 8` ? 2?

- HS: Không "4 X (r "# giác có hai (B` chéo n nhau là hình t

?" (ví >1 B hình thang cân)

- HS: Có là hình t ?"2

- HS nghiên # ? 2 sgk

- HS: Nêu yêu

- HS: P0G 8` ? 2?

Hs khác ? xét, y sung

? 2 (sgk – 98)

Giải:

Dùng compa

có hành) và hai hay không

hình

* W" (, 4: Áp dụng vào tam giác (9')

- GV: Treo

và hình $S2 Yêu  HS nghiên # ? 3

? Nhìn vào hình $S em 4 ?3 (T cho

!" gì ?

? P0G 8` câu a ? G thích ?

? So sánh AM và AD ? "~ (D so sánh AM

và BC ?

4 Áp dụng vào tam giác:

- HS nghiên # ? 3

- HS: Cho "# giác ABCD có = 90AA 0 ;

MA = MD; MB = MC

? 3 (sgk – 98)

Giải:

H86 (sgk – 98)

- HS: P0G 8`2

a) " giác ABCD là hình bình hành vì các

Hình bình hành ABCD có =90 AA 0

nên là hình

- HS: P0G 8`2

b) Vì ABCD là hình (câu a) nên AC = BD

Trang 11

? Hãy "0G 8` câu c ?

- GV: / ": (D là (r lí $% tính a"

(B` trung "9! trong tam giác vuông

? Ghi GT và KL

- GV: Treo

4và hình $S2 Yêu  HS "!& "1 nghiên

# ? 4

? Nhìn vào hình $S em 4 bài toán (T

cho !" gì ?

? P0G 8` câu a ? G thích ?

? P0G 8` câu b ?

? Tam giác ABC có trung "9! AM

1

2

phát 4 >B/ >W +," (r lí ?

-GV: Vr lí này chính là >a : ?

? V (r lí áp >1 vào tam giác

vuông ?

-GV: 2

nhau

Mà AM = AD 1

2

AM = BC

2

- HS: P0G 8`2

c) Trong vuông,

- HS: Ghi GT và KL

GT

ABC ( = 90 0 )

AM là trung

KL AM = BC1

2

? 4 (sgk – 98)

- HS: P# giác ABCD có AD và BC +o (B`2

Giải:

Hình 87 (sgk – 98)

- HS: P0G 8`2

a)

- HS: P0G 8`2

b) Vì ABCD là hình (câu a) ABC là vuông )  A.

- HS: P0G 8`2

là vuông.

- HS: V 2 (r lí

* Các định lí áp dụng vào tam giác: (sgk

- 99) c) Củng cố: (1')

-GV: Yêu

?", (r lí áp >1 vào tam giác vuông.)

d) Hưỡng dẫn về nhà: (1')

Trang 12

-

lý áp >1 vào tam giác vuông

- BTVN: 58  64 (sgk – 99, 100)

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w