1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 Tuần 18 - Trường THCS Đắk Drô

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà Oân lại các kiến thức và các dạng bài tập đã chữa về các phép tính trong Q, R, toán về tỉ lệ thức... Trường THCS Đắk Drô.[r]

Trang 1

ÔN TẬP KỲ I (TT)

I.MỤC TIÊU

- Oân tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức

- Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

- Giáo dục tính hệ thống chính xác cho HS

II.CHUẨN BỊ

chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Thước kẻ bảng phụ

III.TIẾN TRÌNH BÀI MỚI

Hoạt động 1 : Số hữu tỉ _Số thực

- Hướng dẫn HS biết đổi

từng thừa số

Đổi -0,75 ra phân số?

Đổi -4 ra phân số?

6

1

Thực hiện các phép tính

bằng cách hợp lý nhất nếu

có thể

Phép tính trên có thừa số

nào chung?

- Hướng dẫn tương tự đối với

câu c

Thông thường trong một dãy

các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia, luỹ thừa thì ta

thực hiện theo thứ tự như thế

nào?

-0,75 =

4

3

6

25 6

1

25 11

- Thực hiện phép tính trong dấu ngoặc trước

- Đặt thừa số chung ra ngoài

3 2

Thực hiện theo thứ tự:

Luỹ thừa-> nhân, chia-> cộng, trừ

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Thực hiện phép toán

 

2

1 7 2

15 1 6

25 5

12 4 3

1 6

1 4 5

12 75 , 0

a

0 3

2 : 0 3

2 : 7

5 4

1 7

2 7 3

3

2 : 7

5 4

1 3

2 : 7

2 7

3 )

44 100

25 11

2 , 75 8 , 24 25 11

2 , 75 25

11 8 , 24 25

11 )

  

  

c b

2 Bài 2:

 

        

     

Tuần 18 Tiết 38

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Tính trước

6

5 3

2 

Nhắc lại định nghĩa căn bậc

hai của một số hữu tỉ

Biến đổi các số trong dấu

căn thành bình phương của

một số?

6

1 6

5 3

2   

a

a2 

2 2

2 ; 9 3 ; 25 5 6

BÀI GHI

 

2

2

2 5 b)12

3 6

4 6 3 5 12

    

Hoạt động 2 : Tỉ lệ thức_Dãy tỉ số bằng nhau

Từ 7x = 3y ta suy ra được

điều gì theo tính chất của tỉ

lệ thức?

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau?

Từ đó suy ra x và y

7x = 3y =>

7 3

y

x 

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

4 4

16 7 3 7

x

Vì x – y = 16

3 Bài 3: Tìm 2 số biết:

7x = 3y và x – y = 16

Giải

Ta có 7x = 3y =>

7 3

y

x 

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

4 4

16 7 3 7

x







28 4

7

12 4

3

y y

x x

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

Oân lại các kiến thức và các dạng bài tập đã chữa về các phép tính trong Q, R, toán về tỉ lệ thức

Làm các bài tập 57, 61, 68, 70 SBT

Trang 3

ÔN TẬP KỲ I (TT)

- Oân tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a  0)

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0) Xét điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số

II. CHUẨN BỊ

GV : Bảng ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

HS : Thước chia khoảng, phấn màu, máy tính bỏ túi

Hoạt động 1 : Ôn tập

- Hướng dẫn HS ôn tập lại lý

thuyết

Khi nào thì hai đại lượng y

và x tỉ lệ thuận với nhau?

Khi nào thì hai đại lượng y

và x tỉ lệ nghịch với nhau?

- Hướng dẫn HS giải toán

Theo bài ra ta có gì?

Số tỉ lệ?

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để giải tiếp?

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

- Trả lời theo công thức liên hệ

Gọi 3 số cần tìm lần lượt là :a,

b, c

a +b +c = 310

a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5 nghĩa là:

5 3 2

c b

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

31 10

310 5 3 2 5 3

a

1 Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ

nghịch.

a) Đại lượng tỉ lệ thuận : Công thức liên hệ: y = kx (k  0)

b) Đại lượng tỉ lệ nghịch:

0) (a 

x

a y

2 Bài 1: Chia số 310 thành

ba số lần lượt tỉ lệ với 2; 3 và

5 Tìm ba số đó

-

Giải-Gọi 3 số cần tìm lần lượt là :a,

b, c

Ta có :

31 10

310 5 3 2 5 3

a







155 31

5

91 31

3

62 31

2

c c

b b

a a

3 Hàm số, đồ thị hàm số

Bài 1: Cho hs y = -3x + 1

Tính f(0); f(2); f(1)

Tuần 18 Tiết 38

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trang 4

Muốn tính được f (0) ta phải

làm gì?

Tương tự đối với các câu còn

lại

Muốn vẽ đồ thị hàm số

y = -2x ta phải làm gì?

Tương tự đối với hàm số

2

1

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Thay giá trị x = 0 vào công thức

y = -3x +1

Cho x =1 => y = -2 =>A(1;-2) Vậy đường thẳng đi qua hai điểm OA chính là đồ thị của hàm số

y = -2x

BÀI GHI

f(0) = -3.0+1 = 1 f(2) = -3.2+1 = -5 f(1) = -3.1+1 = -2

Hoạt động 2 : Hướng dẫn về nhà

 Học kĩ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK kể từ đầu năm theo câu hỏi ôn tập chương

I, II cả đại số lẫn hình học

 Xem lại toàn bộ các bài tập đã chữa

 Tiết sau kiểm tra học kỳ I

A

B

O

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w