1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 9 - GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng - Tiết 39: Luyện tập 2

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xem lại các bài tập đã giải - Laøm baøi taäp: 31, 33 trang 9 SBT 2’ - Học thuộc và nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình đã học ở lớp 8 để chuaån bò tieát hoïc sau[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 20 Tiết: 39

Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng

Soạn: 21 - 01 - 2006

§5: LUYỆN TẬP 2

A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

○ Nắm vững các kỹ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và nâng cao hơn

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.

2) Học sinh: - Các bài tập đã cho cuối tiết trước.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG

10’

8’

15’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

Giải hệ phương trình

HS1: Làm bài 22 a/19

 KQ: 2 11;

3 3







HS2: Làm bài 22 b/19

 KQ: Hệ vô nghiệm

HS3: (Khá) Làm bài 24 b/19

 KQ: (1 ; -1)

HĐ2: Luyện tập

 Làm bài tập 26 trang 19 Sgk:

- Gv chốt lại cách trình bày

 Làm bài tập 27 trang 20 Sgk:

a) - Nếu đặt u 1;v 1 thì hpt đã



cho được viết lại ntn?

 Gợi ý: 3 3 ;1 4 4.1

b) Gv cho HS làm theo nhóm 2 bàn

cạnh nhau

- 3 HS cùng lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 HS lên bảng trình bày  Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Hệ đã cho được viết là: x y 1

3x 4y 5



 

- Cả lớp cùng làm

- 1 HS đã làm xong lên bảng trình bày

 cả lớp nhận xét

- HS trao đổi trong nhóm để làm

 đại diện một em lên bảng trình bày

 Cả lớp nhận xét

Tiết 38 : LUYỆN TẬP 2

1) Bài 26:

a) Vì A(2 ; 2) thuộc đồ thị nên:

- 2 = 2a + b (1)

Vì B(-1 ; 3) thuộc đồ thị nên:

3 = - a + b (2) Từ đó ta có HPT ẩn là a và b:

2a b 2

a b 3





 Giải ra ta được:

5 a 3 4 b 3

 



 



2) Bài 27:

a) (I) Đặt

1 1 1

x y

3 4 5

x y

 



 





đk: x  0 ; y  0 ( I ) x y 1

3x 4y 5



 



4x 4y 4 3x 4y 5



 



7x 9 3x 4y 5

 



9 x 7 9

7

 



 



9 x 7 2 y 7

 



 

 



(t/mãn đk)

1 9

x 7

1 2

y 7

 



 

 



7 x 9 7 y 2

 



 

 



b) Đặt u 1 ; v 1





Lop8.net

Trang 2

 Làm bài tập 32 trang 9 Sbt:

Tìm m để đường thẳng

(d): y = (2m – 5).x – 5m đi qua giao

điểm của 2 đường thẳng:

(d1): 2x + 3y = 7

và (d2): 3x + 2y = 13

- Giao điểm của (d1) và (d2) là gì?

- Làm thế nào để xác định được giao

điểm này?

- Đã biết toạ độ giao điểm là (-5 ; 1),

vậy muốn tìm m để đường thẳng (d) đi

qua giao điểm này thì ta làm thế nào ?

 Gv chốt cách làm dạng toán này và

giới thiệu bài toán: “ Ba đường thẳng

đồng qui ”

- 1 HS đọc đề bài tập

- Giao điểm của của (d1) và (d2) là nghiệm chung của 2 phương trình (d1) và (d2)

- Để xác định được giao điểm ta giải hpt:

2x 3y 7 3x 2y 13



 

 HS giải ra kết quả

- Thay x = 5 và y = -1 để tìm m

 HS tính ra kết quả

đk: x  2 ; y  1  KQ:  x;y 19 8;

7 3



 

3) Bài 32:

Giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ: 2x 3y 7 ( I )

3x 2y 13



 

 ( I ) 4x 6y 14

9x 6y 39



  

 5x 25 x 5 3x 2y 13 y 1





 

Thay x = 5, y = -1 vào phương trình đường thẳng (d) ta có:

(2m – 5).5 – 5m = -1  10m – 25 – 5m = -1  5m = 24  m = 24 : 5 = 4,8 Vậy m = 4,8 thì (d) sẽ đi qua giao điểm của (d1) và (d2)

2’

HĐ3: HDVN - Nắm chắc cách giải hpt bằng phương pháp đặt ẩn số phụ.

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 31, 33 trang 9 SBT

- Học thuộc và nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình đã học ở lớp 8 để chuẩn bị tiết học sau

- Đọc trước bài: “Giải toán bằng cách lập phương trình”

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Câu 1: (7 điểm) Tìm a và b để hệ phương trình (a 2)x 5by 25 có nghiệm là (x ; y) = (3 ; -1)

2ax (b 2)y 5



 

Câu 2: (3 điểm) Giải hệ phương trình: x y 45

x y 15









ĐÁP ÁN

Câu 1: (5 điểm) Thay x = 3 ; y = -1 ta được: 3a 5b 31 (2 đ)  (1 đ)

6a b 7



 

6a 10b 62 6a b 7



 

  11b 55 (1 đ)  (1 đ)  (1 đ)

6a b 7



 

b 5 6a 5 7



 

b 5

a 2



 

 Vậy: a = 2 ; b = - 5 thì HPT đã cho có nghiệm là: (x ; y) = (3 ; -1) (1 đ)

Câu 2: (3 điểm) x y 45   (1, đ)

x y 15









x y 15

 

 





 2 x 18    (2 đ)





x 9





x 81

9 y 15







x 81

y 36

 

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w