1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 18, Bài 10: Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước - Năm học 2010-2011

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 243,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập 3 tập hợp điểm đã học đường tròn tia ph©n gi¸c cña mét gãc, ®­êng trung trùc cña mét ®­êng th¼ng, kh¸i niÖm kho¶ng c¸ch từ một điểm đến một đường thẳng, hai đường thẳng song song.[r]

Trang 1

Tiết 18

với một đường thẳng cho trước

Ngày soạn: 11/10/2010

i mục tiêu

1 Về kiến thức.

- Học sinh nhận biết đ&' khái niệm khoảng cách giữa hai %&ờng thẳng song song, thẳng cho tr& một khoảng cho tr&

2 Về kĩ năng

3 Về tư tưởng.

- Yêu thích môn học Hệ thống lại bốn tập hợp điểm đã học

ii phương pháp.

Tớch cực húa hoạt động học của HS

iii đồ dùng dạy học.

- GV: H& thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu

iv tiến trình bài dạy.

1 ổn định tổ chức lớp <1’>

2 Kiểm tra bài cũ <Lồng vào bài học>

3 Nội dung bài mới

- Phần khởi động <2’>: & SGK

- Phần nội dung kiến thức:

Tg

(1)

Hoạt động của thầy và trò

(2)

Nội dung kiến thức cần khắc sâu

(3)

8’

Gv : Yêu cầu HS làm ?1

Hs: Đọc

1 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song

?1

Trang 2

Gv : Vẽ hình lên bảng

Hs: Vẽ hình vào vở

Gv: Tứ giác ABKH là hình gì? Tại

sao?

a

b

A

H h

B

K

Cho a // b Tinh BK theo h ?

Giải

Tứ giác ABKH có :

12’

Gv: Vậy độ dài BK bằng bao nhiêu ?

Gv: AH b và AH = h   A cách

%&-ờng thẳng b một khoảng bằng h

BK b và BK = h   B cách %&ờng

thẳng b một khoảng bằng h

a có tính chất gì?

bằng h

Gv: N.vậy, nếu a // b, A a , A cách

b một khoảng h thì mọi điểm B a

cũng cách b một khoảng cách bằng h

Ta nói h là khoảng cách giữa hai

Gv: Vậy thế nào là khoảng cách giữa

Hs: Trả lời

Gv: Gọi 2 hs đọc đn

Hs: Đọc

Gv: ^&- bp có hình vẽ ? 2 lên bảng

Hs: Vẽ hình vào vở

AB // HK (gt), AH // BK (cùng b)

ABKH là hình bình hành có = 900

ABKH là hình chữ nhật

BK = AH = h (theo tính chất hình

chữ nhật)

cách bằng h, ta nói h là khoảng cách giữa

* Định nghĩa : (Sgk – 101)

2 Tính chất của các điểm cách

đều một đường thẳng cho trước.

? 2

Trang 3

Gv: Nối AM, tứ giác AMKH, là hình

gì? Tại sao?

∈ a’

Gv: Các điểm cách b một khoảng

nằm ở đâu?

Hấ : Tl, Gv : nx cà cl %&- ra t/c

b

A

H h

M

K a

a'

H'

A'

K'

M'

Cho a // b // a' CMR : M C a M' C a'

(I)

(II)

_ _

Chứng minh

Tứ giác AMKH là hình bình hành vì

có AH // KH (cùng b) 

AH = KM (= h)

MA // b

M ∈ a (theo tiên đề Ơclít)

H&ơng tự M’ ∈ a’

* Tính chất (SGK – 101)

Hs: Đọc

Gv: ^&- bp có hình vẽ ?3 lên bảng

Hs: Vẽ hình vào vở

HS Đọc ?3 quan sát hình vẽ và trả

lời câu hỏi

Gv: Các đỉnh A có tính chất gì ?

Hs: Các đỉnh A có tính chất cách đều

không đổi bằng 2cm

Gv: ∆ABC, AH BC, AH = 2cm. A

nằm trên %&ờng thẳng nào ?

Gv: Vẽ thêm vào hình hai %&ờng

thẳng // với BC đi qua A và A’ (phấn

mầu)

Gv: Chỉ vào hình 99 và nêu phần

nhận xét tr101 – SGK

Hs: Đọc nx

Gv: Nêu rõ hai ý của khái niệm tập

?3

B

A

H

2

A'

H'

2 H''

A''

2 C

thẳng BC một khoảng không đổi bằng 2cm

=> Các đỉnh A nằm trên hai %&ờng thẳng song song với BC và cách BC một koảng bằng 2cm

* Nhận xét (SGK – 101)

Trang 4

hợp này :

thẳng a và a’ cùng cách b một khoảng

bằng h

- &ợc lại bất kì điểm nào cách b

một khoảng bằng h thì cũng nằm trên

GV ^&a hình 96 (SGK - 102) lên

bảng phụ và giới thiệu định nghĩa

%&-ờng thẳng song song cách đều

Gv: L&5 ý HS kí hiệu trên hình vẽ để

thoả mãn hai điều kiện

+ a // b // c // d

+ AB = BC = CD

3 Đường thẳng song song cách đều

cách đều  a // b // c // d

AB = BC = CD a

b c d

A

D

a b c d

A

D

B

C

B C

H G F

E _

_ _

Gv: Yêu cầu HS làm ?4

Gv: Hãy nêu GT và KL của bài ?

Gv: Hãy chứng minh bài toán ?

Hs: Chứng minh

trung bình của hình thang

Gv: Hãy phát biểu kết luận ở câu a)

thành định lý?

Hs: Trả lời

Gv: Hãy phát biểu kết luận ở câu b)

thành định lý?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét và cl

Hs: Đọc nd đlý

? 4

GT Cho a // b // c // d KL

a) Nếu AB = BC = CD thì

EF = FG = GH b) Nếu EF = FG = GH thì

AB = BC = CD

Chứng minh

a) Hình thang AEGC có AB = BC (gt)

AE // BF // CG (gt) EF= GH (định lí

H&ơng tự FG = GH Vậy EF = EG = GH b) Hình thang AEGC có EF = FG (gt)

AE // BF // CG (gt)

của hình thang) Vậy AB = BC = CD

* Định lí (SGK – 102)

Trang 5

Gv: Hãy tìm các %&ờng thẳng song

song trong thực tế ?

Gv L&5 ý : Các định lí về %&ờng trung

song song cách đều

4 Củng cố (6’)

* Bài 69 (SGK – 103) (các tổ thảo luận ghép đôi các ý => %&- ra kq)

+ (1) với (7); + (3) với (8);

+ (2) với (5); + (4) với (6).

GV vẽ hình minh hoạ lên bảng phụ :

A

3cm

M

x

t M H

K

d

a 3cm

d' 3cm

\/

/

/

\

\

/ _

5 đều - BTVN : Bài 67, 68; 70; 71; 72 (SGK – 102), Bài 126, 128 (SBT – 73; 74) v rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm