Kiến thức : HS biết được tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyeân aâm.. Kĩ năng : Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của 1 số nguyên để[r]
Trang 1
Ngày soạn :30.10.2008
Tuần: 12 Tiết : 37 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I- MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Ôn tập cho hs các kiến thức đã học và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên luỹ thừa
2 Kĩ năng : HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm
số chưa biết
3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.
II-CHUẨN BỊ :
- GV: Chuẩn bị bảng phụ về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa như sgk
- HS: Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập trong sgk từ câu 1 đến câu 4, sgk, bảng nhóm
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ : (5’) Treo bảng phụ:
1/ Chọn câu đúng a5: a3 là: A.a8 B.a2 C.a15 D.a1 (B.a2)
2/ Điền vào chỗ trống cho hợp lí: 2.2.2.2 = ………(24) 24 22 = ………(26)
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’) Nhằm hệ thống hoá các kiến thức đã học , tiết học hôm nay tiến hành ôn tập
các phép tính trong N
b.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.
15’
GV.Treo bảng 1 sgk/42
Hãy nêu các phép tính đã học?
GV Viết dạng tổng quát các
tính chất giao hoán, kết hợp
phép cộng, phép nhân ?
Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng?
GV Điều kiện để a-b thực hiện
được ?
GV.Luỹ thừa bậc n của a là gì ?
GV.Viết công thức nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số Chia hai luỹ
thừa cùng cơ số Điều kiện?
GV Khi nào ta nói số tự nhiên
a chia hết cho số tự nhiên b ?
HS Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
HS.-Tính chất giao hoán:
a+b = b+a; a.b = b.a -Tính chất kết hợp:
(a+b) + c = a+(b+c) (a.b).c = a.(b.c) -Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a.(b+c) = ab+ac
HS a b³
HS.an= {a.a a (n N*)
n là thừa số
HS am.an = am+n
am :an = am-n (a 0; m n)
HS a = b.k ; k N
1- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.
(sgk)
Hoạt động 2: Luyện tập
20’
GV.Treo bảng phụ ghi đề bài159
Cho hs trả lời HS.Từng hs nêu kết quả: n-n = 0; n:n = 1;n+0 =n; n-0 = n; Bài 159:n-n = 0; n:n =1; n+0 = n
Trang 2
GV.Ghi đề bài 160 lên bảng
Gợi ý: Khi thực hiện phép tính
nên lưu ý đến thứ tự thực hiện
các phép tính
Nên vận dụng các phương pháp
hợp lý để tính nhanh
GV.Ghi đề bài 161 trên bảng
phụ Hướng dẫn cho hs hoạt
động nhóm:7(x+1) ; (3x – 6)
đóng vai trò của số gì ?
Nêu cách tìm số trừ ?
GV.Nhận xét các nhóm
GV Dựa vào bài 162 tìm mối
liên hệ giữa x và các số đã cho?
GV.Cho 1hs trình bày, cả lớp
trình bày vào vở nháp
GV Chọn câu trả lời đúng kết
quảcủa phép tính sau(bảng phụ)
1978-200.8+105:3 là:
A.468 B.413
C.591 D.Kết quả khác
n.0 = 0;n.1 = n ; n:1 = n
HS Hai hs lên bảng
HS a,b HS2 c,d
HS.Hoạt động theo nhóm Nhóm 1+2 câu a
Nhóm 3+4 câu b
HS.Đại diện nhóm nhận xét HS.Đọc kỹ đề bài 162 (3x-6) là số bị chia
HS.1 hs lên bảng trình bày, cả lớp tự giải
HS Chọn B 413
n-0= n; n.0 = 0; n.1 = n n:1 = n
Bài 160:
a) 204-84:12 = 204-7=197 b)15.23+4.32-5.7
=15.8+4.9.35
= 120+36-35 = 121 c) 56 : 53+23.22=125+32= 157 d)164.53+47.164
=164.(53+47)
=164 100 = 16400
Bài 161:
a)219-7(x+1) = 100 7.(x+1) =219-100 =119 x+1 = 119 : 7
x+1 = 17
x = 16 b)(3x-6).3 = 34
3x-6 = 27
3x = 33
x = 11
BT162:
(3x-8) :4 = 7 3x – 8 = 28 3x= 36
x= 12
Hoạt động 3 : Củng cố
5’
a)GV.Nêu các phương pháp
giải các dạng toán ?
GV.Nhắc lại thứ tự thực hiện
các phép tính?
b)Hướng dẫn : Bài 165:
a= 835.123 + 31 ; a Pvì a 3
và a>3
5.7.11; 13.7 là 2 số lẻ nên tổng
là số chẵn
Bài 167: Gọi a là số sách cần
tìm ; a 10 ; a 12 ; a 15 và
100 a 150
HS trình bày
HS theo dõi
4.Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’ )
a.Bài tập : Về nhà làm các bài tập 164,165,166,167 SGK
b.Chuẩn bị cho tiết học sau : + soạn các câu hỏi ôn tập trong sgk từ câu 5 đến câu 10.
+ Chuẩn bị thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV- RÚT KINH NGHỊÊM ,BỔ SUNG:
Trang 3
Ngày soạn :26.11.2007
Tiết : 38 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I- MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các
dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội
chung, ƯCLN, BCNN
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh
3 Thái độ: HS biết vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế.
II-CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, dấu hiệu chia hết, cách tìm BCNN và ƯCLN
- HS: Bảng nhóm, sgk, kiến thức : Các câu từ 5 đến câu 10 sgk
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ : (6’) Treo bảng phụ
HS1 Tìm x N biết: 3x – 16 = 2 ( 74 : 73)
HS2 1/ Điền dấu * sau để được số nguyên tố: 2* là:
A 3 B 9 C.3 hoặc 9 D 4
2/ Viết dưới dạng luỹ thừa:a a2 a5 = …… b3: b (b 0) = ……
3 Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài: (1’) Để hệ thống các kiến thức đã học ở chương I, tiết học hôm nay ta tiếp tục ôn
tập
b Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Tính chất chia hết
11’
GV Phát biểu và viết dạng
tổng quát hai tính chất chia hết
của một tổng?
GV Mở rộng đối với phép
trừ thì điều kiện là gì?
GV.Treo bảng 2 “Dấu hiệu
chiahết”: Hãy phát biểu dấu
hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho
5, cho 9 ?
GV Nêu dấu hiệu chia hết cho
cả 2 và 5 ?
GV.Nêu sự khác nhau giữa dấu
hiệu chia hết cho2;5 và cho3;9?
GV Thế nào là số nguyên tố ?
GV Thế nào là hợp số ?
GV Số 0, số 1 có phải là số
nguyên tố ? có phải là hợp số ?
HS.Trả lời và lên bảng viết:
a m; b m => a+b m
a m; b m => a+b m
HS.Điều kiện: a b³
HS.Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 , cho 5 , cho 9
HS.Các số chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
HS.Dấu hiệu chia hết cho2;5 xét chữ số tận cùng ; cho 3;9 xét tổng các chữ số
HS.Số nguyên tố là số lớn hơn 1 và chỉ có 2 ước là1 vàchính nó
HS Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước
HS Số 0, số 1 không phải là số nguyên tố,không phải là hợp số
2- Tính chất chia hết :
+ Tính chất chia hết của một tổng: a, b N, m N*
a m; b m => a+b m
a m; b m => a+b m
* n 2 n có chữ số tận cùng 0; 2; 4; 6; 8
* n 5 n có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
* n 3 ( 9) n có tổng các chữ số chia hết cho 3(
cho 9)
- Số nguyên tố (sgk)
- Hợp số (sgk)
3-Tìm ƯCLN, BCNN
Tìm ƯCLN
Tìm BCNN 1-Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
2-Chọn các thừa số nguyên
Trang 4
GV.Treo bảng 3 cho hs nhắc
lại cách tìm ƯCLN và BCNN?
GV.Muốn tìm ƯC,hoặc BC của
các số đã cho ta làm thế nào?
GV a b;b c=>ƯCLN(a,b,c)=?
GV.Và BCNN(a,b,c) = ?
GV Thế nào là 2 số nguyên tố
cùng nhau ? Cho ví dụ?
GV.Nếu các số đã cho từng
đôi một nguyên tố cùng nhau
thì BCNN cuả chúng là gì?
HS Nhắc lại cách tìm ƯCLN và BCNN
HS – Liệt kê tập hợp các ước;
hoặc bội rồi tìm giao của chúng
- Tìm ước hoặc bội của ƯCLN, BCNN
HS ƯCLN(a,b,c) = c
HS BCNN(a,b,c) = a
HS a,b nguyên tố cùng nhau ƯCLN (a,b) =1
Ví dụ: 7,8 là 2 số nguyên tố cùng nhau
HS BCNN là tích các số đó
tố Chung Chung và riêng 3-Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ
Nhỏ nhất Lớn nhất
* a,b nguyên tố cùng nhau ƯCLN (a,b) =1
* a b;b c=>ƯCLN(a,b,c)= c BCNN(a,b,c) = a
*ƯCLN (a,b) =1
=> BCNN(a,b) = a.b
Hoạt động 2: Luyện tập
20’
GV.Treo bảng phụ ghi sẵn đề
bài 165
GV Cho hs làm bài 166 sgk
a/84 x; 180 x suy ra x ?
b/x 12; x 15; x 18 => x ?
GV.Cho 2 hs lên bảng trình
bày , mỗi dãy bàn mỗi câu
GV Cho hs đọc đề bài 167sgk
GV.Gọi số sách là a,a phải
thoả mãn điều kiện gì ?
GV.Tìm a thoả mãn điều kiện
trên theo nhóm ?
GV.Cho từng nhóm nhận xét ,
sửa sai
HS.Lên bảng điền ký hiệu ,
thích hợp vào ô vuông và giải thích
HS.Tìm xƯC(84;180) và x > 6 Tìm xBC( 12;15;18), 0<x< 300
HS 2 hs lên bảng cả lớp làm vở nháp, mỗi dãy bàn mỗi câu
HS.Đọc đề bài 167 sgk HS.a 10; a 12; a 15; 100 a 150
=> a BC (10;12;15) HS.Hoạt động nhóm
BCNN( 10; 12;15) = 60 =>
a 0;60;120;180;…
Vì100 a 150 => a =12
HS Đại diện nhóm nhận xét
Bài 165:
a/ 747P vì 747 9 và > 9 235P vì 235 5 và > 5
97 P Bài 166:
a/xƯC(84;180) và x > 6 ƯCLN (84;180) =12
x 1;2;3;4;6;12 và x > 6
=> x = 12 Vậy A= 12 b/ xBC( 12;15;18), 0<x< 300
BCNN(12;15;18) = 180 BC(12;15;18) =
{0;180;360; }
Vì 0<x< 300 nên B = 180
Hoạt động 3 :Củng cố
4’
GV Nhắc lại cách tìm ƯC,
BC thông qua tìm ƯCLN,
BCNN?
GV Cho hs đọc đề và trả lời
bài 168: Máy bay trực thăng
ra đời năm nào? ( 1936)
GV : Về nhà:
+ Ôn lại phần lý thuyết dựa
vào câu hỏi ôn tập trang 61
+ Xem các bài tập vừa giải để
nắm các dạng bài tập tính
toán, tìm x, điền vào ô trống,
tìm ƯC, ƯCLN, BC, BCNN
HS :nhắc lại các bước
HS : Thực hiện theo yêu cầu
Trang 5
+ Hướng dẫn bài 169: Gọi a là số vịt =>a : 2 dư 1; a : 3 dư 1; a 4; a : 5 dư 4; a : 7 và 0 < a <200 Tìm a 4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’ ) a Bài tập : Làm bài 169sgk, 207,208,209 sbt b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị kĩ phần lý thuyết, xem lại các bài tập đã giải, tiết sau kiểm tra. + Mang thứơc , máy tính và các dụng cụ học tập khác để phục vụ kiểm tra IV- RÚT KINH NGHỊÊM , BỔ SUNG :
Trang 6
Ngày soạn : 12 / 09 / 2008 Tiết: 39 KIỂM TRA I- Mục đích yêu cầu : 1 Kiến thức: Học sinh được hệ thống các kiến thức ôn tập và bổ túc về số tự nhiên đã học ,kiểm tra quá trình tiếp thu của HS 2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng giải toán qua kiến thức đã học 3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, óc nhận xét, tự lực làm bài, tránh quay cóp II- Đề kiểm tra và đáp án (Trang sau ) IV- Kết quả : Lớp Sĩ số 0-2 2 – 3,5 3,5 - 5 5-6,5 6,5 - 8 8-10 Trên TB 6A 5 36 6A 6 41 6A 7 37 V – Nhận xét ,rút kinh nghiệm
Trang 7
Tuần: 13 Ngày soạn :28.11.2007 Tiết : 39 KIỂM TRA 1 TIẾT
I -MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chương I.
- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, tìm số chia hết, tìm ƯCLN & BCNN
- Thái độ: Trung thực trong kiểm tra, đánh giá năng lực của bản thân
II ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1: Hãy khoanh tròn vào đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng trong các bài tập sau đây:
1 Số 1050 chia hết cho:
2 Giá trị của 45 : 43 là
3 Trong phép chia có dư :
a) Số dư bao giờ cũng lớn hơn số chia b) Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia
c) Số dư bao giờ cũng bằng số chia d) Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn hoặc bằng số chia
4 Kết quả của n : n (n 0) là :
5 Số 12 là :
a) Ước của 3 b) Ước của 6 c) Cả a,b đều đúng d) Cả a,b đều sai
6 Số nguyên tố nhỏ nhất là :
7 Biết S = 2315 - 1342 Giá trị của 1342 + S bằng :
8 Tìm số tự nhiên biết :8 x và 1 < x < 4
9 Tổng của : 1.3.5.7 + 111 113 115 117 , sẽ:
a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho 3 c) Chia hết cho 5 d) Cả a,b,c đều đúng
10 Cho lũy thừa 32, số mũ là :
Bài 2 :(2 điểm)
Tìm x biết :
a) 2x – 150 = 24 32 b) 16 x ;20 x và 2 > x < 8
Bài 3 : (2 điểm)
Tìm ƯCLN và BCNN của 120 và 45
Bài 4 : (1 điểm)
Tìm số tự nhiên K thoả mãn 5K là hợp số nhỏ hơn 60
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1 : (5 điểm ) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Bài 2 : (2 điểm)
a) x = 147 (1 điểm) b) x = 4 (điểm)
Bài 3 : (2điểm)
120 = 23 3 5
Trang 8
45 = 32 5
ƯCLN (120 ; 45) = 3 5 = 15
BCNN (120 ; 45) = 23 32 5 = 360
Bài 4 : (1 điểm)
K 2;3;4;5;6;7;8;9;10;11
III.THỐNG KÊ KẾT QUẢ
6A1
IV- RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :
Trang 9
Ngày soạn :5.11.2008 Tiết :40 Chương II: SỐ NGUYÊN
§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Hs biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập số nguyên.
2 Kĩ năng : HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn
3 Thái độ: HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên trên trục số
II-CHUẨN BỊ :
+GV: Thước kẻ có vạch chia, phấn màu ,bảng phụ, hình vẽ sgk, nhiệt kế
+HS: Thước kẻ có vạch chia, bảng nhóm, sgk
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
Vẽ tia số ? Biểu diễn các số tự nhiên 3,4,5 trên trục số ?
3.Giảng bài mới: :
a.Giới thiệu bài: (2’) Ở phép trừ hai số tự nhiên có phải bao giờ cũng thực hiện được không ?
Ví dụ:3 - 5 = ? Vì sao?(không, vì điều kiện a b khi a – b) Qua chương I ta đã biết kĩ về tập hợp số tự ³
nhiên Trong chương II này ta làm quen với một số mới Đó là số nguyên Số đó là số như thế nào ?
Tiết học hôm nay ta làm quen với số nguyên có dấu trừ đằng trước thế nào nheÙ !
b.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Các ví dụ
17’
GV.Đưa nhiệt kế hình 31 cho hs
quan sát và giới thiệu nhiệt kế
giải thích về các nhiệt độ : O0C ,
trên O0C, dưới O0C ghi trên nhiệt
kế, cho hs đọc các con số?
GV.Vậy người ta dùng nhiệt kế
để làm gì ?
GV.Cho hs trả lời ví dụ 1
GV.Cho hs làm ? 1 và giải thích
ý nghĩa các số đo nhiệt độ các
thành phố ?
GV.Cho hs làm bài tập 1 trang
68 đưa bảng vẽ 5 nhiệt kế hình
35 để HS quan sát
GV.Cho hs đọc ví dụ 2, đưa hình
vẽ giới thiệu qui ước độ cao mực
nước biển là Om Độ cao -30m
nghĩa là gì?
GV.Cho hs làm bài tập ?2
HS.Cho hs làm bài tập 2 trang 68
và giải thích ý nghĩa của các con
số
HS.Quan sát nhiệt kế ,đọc các con số trên nhiệt kế
HS.Đo nhiệt độ
HS Trả lời theo ví dụ 1 HS.Đọc nhiệt độ Giải thích:
t0C: nhiệt độ t
-70 C: nhiệt độ 70 dưới 00C
HS.Đọc:a) Nhiệt kế a/ -30 C; b/
-20 C;c/ 00 C ;d/ 20C;e/ 30 C b) Nhiệt kế b có nhiệt độ cao hơn nhiệt kế a
HS.Đọc ví dụ 2 Thấp hơn mực nước biển 30 m
HS.Đọc?2 HS.Độ cao của đỉnh núi Êvơ -rét là 8848m nghĩa là đỉnh
Ê-vơ-1-Các ví dụ :
Ví du 1:
-Nhiệt độ nước đá đang tan O0 C
- Nhiệt độ nước đang sôi là 1000 C
-Nhiệt độ 30 C dưới O0 C được viết -30 C
Ví dụ 2:
(sgk)
Trang 10
-5
4 1
5
-9 -8 -7 -6 -4 -3 -2 -1 0
GV Cho hs nêu ví dụ 3:Nhấn
mạnh:Có và nợ(dấu-đằng trước)
GV Cho hs làm ?3 và giải thích
ý nghĩa các con số ?
GV Chốt : -30C có nghĩa là gì? Vì
sao cần đến dấu trừ đằng trước ?
GV Như vậy ta đã biết số nguyên
âm là số như thế nào?
GV.Giới thiệu về các số nguyên
âm như : -1; -2; -3;…và hướng dẫn
cách đọc, cho hs đọc lại
rét cao hơn mực nước biển8848m
Độ cao của đáy vực Marian là
-11524 nghĩalà đáy vực đó thấp hơn mực nước biển 11524m
HS Đọc ví dụ 3
HS ?3 Ông Bảy nợ 150000đ, cô
Ba nợ 30000đ
HS Chỉ nhiệt độ dưới 00 C.Cần đến dấu trừ để biểu thị nhiệt độ dưới 00C, dưới độ cao mặt nước biển, tiền nợ, …
HS Các số tự nhiên khác 0 có dấu trừ đằng trước
HS.Đọc các số nguyên âm:1; -2;-3;-4;…,đọc là trừ một, trừ hai, hoặc âm một, âm hai,…
Ví dụ 3:
- Ông A có 10000 đ
- Ông A nợ 10000đ có thể nói ông A có -10000 đ
Hoạt động 2: Trục số
15’
GV.Gọi hs lên bảng vẽ tia số ?
GV.Vẽ tia đối của tia số và ghi
các số -1;-2;-3;-4…? Hình ảnh
trên cho ta một trục số, từ đó giới
thiệu gốc ;chiều dương ; chiều
âm của trục số?
GV.Cho hs làm bài ?4 (bảng
phụ)
GV.Cho hs quan sát trục số thẳng
đứng( bảng phụ)Cho biết các số
trên biểu thị điều gì?
GV Đó là hình ảnh của thang
chia độ của nhiệt kế, thang chia
độ cao ,…
GV Cho hs lamø bài tập 4 sgk
theo nhóm, yêu cầu hs vẽ lại
hình 36,37 trên bảng nhóm
HS.Vẽ vào vở, 1 hs lên bảng vẽ HS.Vẽ tiếp tia đối của tia số và hoàn chỉnh trục số
HS.Làm ?4 Điểûm A : -6; Điểm B : -2 ;Điểm C: 1; Điểm D:5
HS Các số trên biểu thị các điểm trên trục số
HS Thu thập thông tin
HS Làm bài tập 4 theo nhóm
Đại diện nhóm nhận xét
2 Trục số :
-3 -2 -1 0 1 2 3 Điểm 0: điểm gốc của trục số
Chiều dương : trái sang phải(chiều mũi tên) Chiều âm:phải sang trái Chú ý (sgk)
Bài 4:
Hoạt động 3:Củng cố
2’
GV.Trong thực tế người ta dùng
số nguyên âm khi nào ?
Hướng dẫn:
Bài 3: Qui ước công nguyên là 0
năm, trước công nguyên là số
nguyên âm
Bài 5: Vẽ trục số ghi rõ các điểm
chẳng hạn A,B,C,…ở trên trục số
cùng các số ở dưới
HS : Dùng số nguyên âm để chỉ nhiệt độ dưới O C ; chỉ độ sâu dưới mực nước biển ,chỉ số nợ,…
4.Dặn dò chuẩn bị cho tiết học sau : (3’)