1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Số học 6 - Tiết 37-41 - Năm học 2008-2009 - Lê Văn Thế

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 165,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS biết được tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyeân aâm.. Kĩ năng : Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của 1 số nguyên để[r]

Trang 1

Ngày soạn :30.10.2008

Tuần: 12 Tiết : 37 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Ôn tập cho hs các kiến thức đã học và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lên luỹ thừa

2 Kĩ năng : HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm

số chưa biết

3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.

II-CHUẨN BỊ :

- GV: Chuẩn bị bảng phụ về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa như sgk

- HS: Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập trong sgk từ câu 1 đến câu 4, sgk, bảng nhóm

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ : (5’) Treo bảng phụ:

1/ Chọn câu đúng a5: a3 là: A.a8 B.a2 C.a15 D.a1 (B.a2)

2/ Điền vào chỗ trống cho hợp lí: 2.2.2.2 = ………(24) 24 22 = ………(26)

3.Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài:(1’) Nhằm hệ thống hoá các kiến thức đã học , tiết học hôm nay tiến hành ôn tập

các phép tính trong N

b.Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.

15’

GV.Treo bảng 1 sgk/42

Hãy nêu các phép tính đã học?

GV Viết dạng tổng quát các

tính chất giao hoán, kết hợp

phép cộng, phép nhân ?

Tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng?

GV Điều kiện để a-b thực hiện

được ?

GV.Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

GV.Viết công thức nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số Chia hai luỹ

thừa cùng cơ số Điều kiện?

GV Khi nào ta nói số tự nhiên

a chia hết cho số tự nhiên b ?

HS Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

HS.-Tính chất giao hoán:

a+b = b+a; a.b = b.a -Tính chất kết hợp:

(a+b) + c = a+(b+c) (a.b).c = a.(b.c) -Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a.(b+c) = ab+ac

HS a b³

HS.an= {a.a a (n N*)

n là thừa số

HS am.an = am+n

am :an = am-n (a  0; m  n)

HS a = b.k ; k  N

1- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.

(sgk)

Hoạt động 2: Luyện tập

20’

GV.Treo bảng phụ ghi đề bài159

Cho hs trả lời HS.Từng hs nêu kết quả: n-n = 0; n:n = 1;n+0 =n; n-0 = n; Bài 159:n-n = 0; n:n =1; n+0 = n

Trang 2

GV.Ghi đề bài 160 lên bảng

Gợi ý: Khi thực hiện phép tính

nên lưu ý đến thứ tự thực hiện

các phép tính

Nên vận dụng các phương pháp

hợp lý để tính nhanh

GV.Ghi đề bài 161 trên bảng

phụ Hướng dẫn cho hs hoạt

động nhóm:7(x+1) ; (3x – 6)

đóng vai trò của số gì ?

Nêu cách tìm số trừ ?

GV.Nhận xét các nhóm

GV Dựa vào bài 162 tìm mối

liên hệ giữa x và các số đã cho?

GV.Cho 1hs trình bày, cả lớp

trình bày vào vở nháp

GV Chọn câu trả lời đúng kết

quảcủa phép tính sau(bảng phụ)

1978-200.8+105:3 là:

A.468 B.413

C.591 D.Kết quả khác

n.0 = 0;n.1 = n ; n:1 = n

HS Hai hs lên bảng

HS a,b HS2 c,d

HS.Hoạt động theo nhóm Nhóm 1+2 câu a

Nhóm 3+4 câu b

HS.Đại diện nhóm nhận xét HS.Đọc kỹ đề bài 162 (3x-6) là số bị chia

HS.1 hs lên bảng trình bày, cả lớp tự giải

HS Chọn B 413

n-0= n; n.0 = 0; n.1 = n n:1 = n

Bài 160:

a) 204-84:12 = 204-7=197 b)15.23+4.32-5.7

=15.8+4.9.35

= 120+36-35 = 121 c) 56 : 53+23.22=125+32= 157 d)164.53+47.164

=164.(53+47)

=164 100 = 16400

Bài 161:

a)219-7(x+1) = 100 7.(x+1) =219-100 =119 x+1 = 119 : 7

x+1 = 17

x = 16 b)(3x-6).3 = 34

3x-6 = 27

3x = 33

x = 11

BT162:

(3x-8) :4 = 7 3x – 8 = 28 3x= 36

x= 12

Hoạt động 3 : Củng cố

5’

a)GV.Nêu các phương pháp

giải các dạng toán ?

GV.Nhắc lại thứ tự thực hiện

các phép tính?

b)Hướng dẫn : Bài 165:

a= 835.123 + 31 ; a  Pvì a 3

và a>3

5.7.11; 13.7 là 2 số lẻ nên tổng

là số chẵn

Bài 167: Gọi a là số sách cần

tìm ; a 10 ; a 12 ; a 15 và   

100  a  150

HS trình bày

HS theo dõi

4.Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’ )

a.Bài tập : Về nhà làm các bài tập 164,165,166,167 SGK

b.Chuẩn bị cho tiết học sau : + soạn các câu hỏi ôn tập trong sgk từ câu 5 đến câu 10.

+ Chuẩn bị thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NGHỊÊM ,BỔ SUNG:

Trang 3

Ngày soạn :26.11.2007

Tiết : 38 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)

I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các

dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội

chung, ƯCLN, BCNN

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh

3 Thái độ: HS biết vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế.

II-CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, dấu hiệu chia hết, cách tìm BCNN và ƯCLN

- HS: Bảng nhóm, sgk, kiến thức : Các câu từ 5 đến câu 10 sgk

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ : (6’) Treo bảng phụ

HS1 Tìm x  N biết: 3x – 16 = 2 ( 74 : 73)

HS2 1/ Điền dấu * sau để được số nguyên tố: 2* là:

A 3 B 9 C.3 hoặc 9 D 4

2/ Viết dưới dạng luỹ thừa:a a2 a5 = …… b3: b (b 0) = ……

3 Giảng bài mới :

a.Giới thiệu bài: (1’) Để hệ thống các kiến thức đã học ở chương I, tiết học hôm nay ta tiếp tục ôn

tập

b Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Tính chất chia hết

11’

GV Phát biểu và viết dạng

tổng quát hai tính chất chia hết

của một tổng?

GV Mở rộng đối với phép

trừ thì điều kiện là gì?

GV.Treo bảng 2 “Dấu hiệu

chiahết”: Hãy phát biểu dấu

hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho

5, cho 9 ?

GV Nêu dấu hiệu chia hết cho

cả 2 và 5 ?

GV.Nêu sự khác nhau giữa dấu

hiệu chia hết cho2;5 và cho3;9?

GV Thế nào là số nguyên tố ?

GV Thế nào là hợp số ?

GV Số 0, số 1 có phải là số

nguyên tố ? có phải là hợp số ?

HS.Trả lời và lên bảng viết:

a m; b m => a+b    m

a m; b m => a+b m

HS.Điều kiện: a b³

HS.Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 , cho 5 , cho 9

HS.Các số chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0

HS.Dấu hiệu chia hết cho2;5 xét chữ số tận cùng ; cho 3;9 xét tổng các chữ số

HS.Số nguyên tố là số lớn hơn 1 và chỉ có 2 ước là1 vàchính nó

HS Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

HS Số 0, số 1 không phải là số nguyên tố,không phải là hợp số

2- Tính chất chia hết :

+ Tính chất chia hết của một tổng: a, b  N, m N*

a m; b m => a+b m

a m; b m => a+b m

* n 2  n có chữ số tận cùng 0; 2; 4; 6; 8

* n 5 n có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

* n 3 ( 9)  n có tổng các chữ số chia hết cho 3(

cho 9)

- Số nguyên tố (sgk)

- Hợp số (sgk)

3-Tìm ƯCLN, BCNN

Tìm ƯCLN

Tìm BCNN 1-Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

2-Chọn các thừa số nguyên

Trang 4

GV.Treo bảng 3 cho hs nhắc

lại cách tìm ƯCLN và BCNN?

GV.Muốn tìm ƯC,hoặc BC của

các số đã cho ta làm thế nào?

GV a b;b c=>ƯCLN(a,b,c)=?

GV.Và BCNN(a,b,c) = ?

GV Thế nào là 2 số nguyên tố

cùng nhau ? Cho ví dụ?

GV.Nếu các số đã cho từng

đôi một nguyên tố cùng nhau

thì BCNN cuả chúng là gì?

HS Nhắc lại cách tìm ƯCLN và BCNN

HS – Liệt kê tập hợp các ước;

hoặc bội rồi tìm giao của chúng

- Tìm ước hoặc bội của ƯCLN, BCNN

HS ƯCLN(a,b,c) = c

HS BCNN(a,b,c) = a

HS a,b nguyên tố cùng nhau ƯCLN (a,b) =1

Ví dụ: 7,8 là 2 số nguyên tố cùng nhau

HS BCNN là tích các số đó

tố Chung Chung và riêng 3-Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ

Nhỏ nhất Lớn nhất

* a,b nguyên tố cùng nhau ƯCLN (a,b) =1

* a b;b c=>ƯCLN(a,b,c)= c BCNN(a,b,c) = a

*ƯCLN (a,b) =1

=> BCNN(a,b) = a.b

Hoạt động 2: Luyện tập

20’

GV.Treo bảng phụ ghi sẵn đề

bài 165

GV Cho hs làm bài 166 sgk

a/84 x; 180 x suy ra x ?

b/x 12; x 15; x 18 => x ?

GV.Cho 2 hs lên bảng trình

bày , mỗi dãy bàn mỗi câu

GV Cho hs đọc đề bài 167sgk

GV.Gọi số sách là a,a phải

thoả mãn điều kiện gì ?

GV.Tìm a thoả mãn điều kiện

trên theo nhóm ?

GV.Cho từng nhóm nhận xét ,

sửa sai

HS.Lên bảng điền ký hiệu ,

 thích hợp vào ô vuông và giải thích

HS.Tìm xƯC(84;180) và x > 6 Tìm xBC( 12;15;18), 0<x< 300

HS 2 hs lên bảng cả lớp làm vở nháp, mỗi dãy bàn mỗi câu

HS.Đọc đề bài 167 sgk HS.a 10; a 12; a 15; 100 a 150

=> a  BC (10;12;15) HS.Hoạt động nhóm

BCNN( 10; 12;15) = 60 =>

a  0;60;120;180;…

Vì100 a 150 => a =12

HS Đại diện nhóm nhận xét

Bài 165:

a/ 747P vì 747 9 và > 9 235P vì 235 5 và > 5

97 P Bài 166:

a/xƯC(84;180) và x > 6 ƯCLN (84;180) =12

x  1;2;3;4;6;12 và x > 6

=> x = 12 Vậy A=  12 b/ xBC( 12;15;18), 0<x< 300

BCNN(12;15;18) = 180 BC(12;15;18) =

{0;180;360; }

Vì 0<x< 300 nên B = 180

Hoạt động 3 :Củng cố

4’

GV Nhắc lại cách tìm ƯC,

BC thông qua tìm ƯCLN,

BCNN?

GV Cho hs đọc đề và trả lời

bài 168: Máy bay trực thăng

ra đời năm nào? ( 1936)

GV : Về nhà:

+ Ôn lại phần lý thuyết dựa

vào câu hỏi ôn tập trang 61

+ Xem các bài tập vừa giải để

nắm các dạng bài tập tính

toán, tìm x, điền vào ô trống,

tìm ƯC, ƯCLN, BC, BCNN

HS :nhắc lại các bước

HS : Thực hiện theo yêu cầu

Trang 5

+ Hướng dẫn bài 169: Gọi a là số vịt =>a : 2 dư 1; a : 3 dư 1; a 4; a : 5 dư 4; a : 7 và 0 < a <200 Tìm a 4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’ ) a Bài tập : Làm bài 169sgk, 207,208,209 sbt b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị kĩ phần lý thuyết, xem lại các bài tập đã giải, tiết sau kiểm tra. + Mang thứơc , máy tính và các dụng cụ học tập khác để phục vụ kiểm tra IV- RÚT KINH NGHỊÊM , BỔ SUNG :

Trang 6

Ngày soạn : 12 / 09 / 2008 Tiết: 39 KIỂM TRA I- Mục đích yêu cầu : 1 Kiến thức: Học sinh được hệ thống các kiến thức ôn tập và bổ túc về số tự nhiên đã học ,kiểm tra quá trình tiếp thu của HS 2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng giải toán qua kiến thức đã học 3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, óc nhận xét, tự lực làm bài, tránh quay cóp II- Đề kiểm tra và đáp án (Trang sau ) IV- Kết quả : Lớp Sĩ số 0-2 2 – 3,5 3,5 - 5 5-6,5 6,5 - 8 8-10 Trên TB 6A 5 36 6A 6 41 6A 7 37 V – Nhận xét ,rút kinh nghiệm

Trang 7

Tuần: 13 Ngày soạn :28.11.2007 Tiết : 39 KIỂM TRA 1 TIẾT

I -MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chương I.

- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, tìm số chia hết, tìm ƯCLN & BCNN

- Thái độ: Trung thực trong kiểm tra, đánh giá năng lực của bản thân

II ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1: Hãy khoanh tròn vào đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng trong các bài tập sau đây:

1 Số 1050 chia hết cho:

2 Giá trị của 45 : 43 là

3 Trong phép chia có dư :

a) Số dư bao giờ cũng lớn hơn số chia b) Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia

c) Số dư bao giờ cũng bằng số chia d) Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn hoặc bằng số chia

4 Kết quả của n : n (n  0) là :

5 Số 12 là :

a) Ước của 3 b) Ước của 6 c) Cả a,b đều đúng d) Cả a,b đều sai

6 Số nguyên tố nhỏ nhất là :

7 Biết S = 2315 - 1342 Giá trị của 1342 + S bằng :

8 Tìm số tự nhiên biết :8 x và 1 < x < 4 

9 Tổng của : 1.3.5.7 + 111 113 115 117 , sẽ:

a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho 3 c) Chia hết cho 5 d) Cả a,b,c đều đúng

10 Cho lũy thừa 32, số mũ là :

Bài 2 :(2 điểm)

Tìm x biết :

a) 2x – 150 = 24 32 b) 16 x ;20 x và 2 > x < 8 

Bài 3 : (2 điểm)

Tìm ƯCLN và BCNN của 120 và 45

Bài 4 : (1 điểm)

Tìm số tự nhiên K thoả mãn 5K là hợp số nhỏ hơn 60

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1 : (5 điểm ) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Bài 2 : (2 điểm)

a) x = 147 (1 điểm) b) x = 4 (điểm)

Bài 3 : (2điểm)

120 = 23 3 5

Trang 8

45 = 32 5

ƯCLN (120 ; 45) = 3 5 = 15

BCNN (120 ; 45) = 23 32 5 = 360

Bài 4 : (1 điểm)

K  2;3;4;5;6;7;8;9;10;11

III.THỐNG KÊ KẾT QUẢ

6A1

IV- RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :

Trang 9

Ngày soạn :5.11.2008 Tiết :40 Chương II: SỐ NGUYÊN

§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Hs biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập số nguyên.

2 Kĩ năng : HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn

3 Thái độ: HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên trên trục số

II-CHUẨN BỊ :

+GV: Thước kẻ có vạch chia, phấn màu ,bảng phụ, hình vẽ sgk, nhiệt kế

+HS: Thước kẻ có vạch chia, bảng nhóm, sgk

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

Vẽ tia số ? Biểu diễn các số tự nhiên 3,4,5 trên trục số ?

3.Giảng bài mới: :

a.Giới thiệu bài: (2’) Ở phép trừ hai số tự nhiên có phải bao giờ cũng thực hiện được không ?

Ví dụ:3 - 5 = ? Vì sao?(không, vì điều kiện a b khi a – b) Qua chương I ta đã biết kĩ về tập hợp số tự ³

nhiên Trong chương II này ta làm quen với một số mới Đó là số nguyên Số đó là số như thế nào ?

Tiết học hôm nay ta làm quen với số nguyên có dấu trừ đằng trước thế nào nheÙ !

b.Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Các ví dụ

17’

GV.Đưa nhiệt kế hình 31 cho hs

quan sát và giới thiệu nhiệt kế

giải thích về các nhiệt độ : O0C ,

trên O0C, dưới O0C ghi trên nhiệt

kế, cho hs đọc các con số?

GV.Vậy người ta dùng nhiệt kế

để làm gì ?

GV.Cho hs trả lời ví dụ 1

GV.Cho hs làm ? 1 và giải thích

ý nghĩa các số đo nhiệt độ các

thành phố ?

GV.Cho hs làm bài tập 1 trang

68 đưa bảng vẽ 5 nhiệt kế hình

35 để HS quan sát

GV.Cho hs đọc ví dụ 2, đưa hình

vẽ giới thiệu qui ước độ cao mực

nước biển là Om Độ cao -30m

nghĩa là gì?

GV.Cho hs làm bài tập ?2

HS.Cho hs làm bài tập 2 trang 68

và giải thích ý nghĩa của các con

số

HS.Quan sát nhiệt kế ,đọc các con số trên nhiệt kế

HS.Đo nhiệt độ

HS Trả lời theo ví dụ 1 HS.Đọc nhiệt độ Giải thích:

t0C: nhiệt độ t

-70 C: nhiệt độ 70 dưới 00C

HS.Đọc:a) Nhiệt kế a/ -30 C; b/

-20 C;c/ 00 C ;d/ 20C;e/ 30 C b) Nhiệt kế b có nhiệt độ cao hơn nhiệt kế a

HS.Đọc ví dụ 2 Thấp hơn mực nước biển 30 m

HS.Đọc?2 HS.Độ cao của đỉnh núi Êvơ -rét là 8848m nghĩa là đỉnh

Ê-vơ-1-Các ví dụ :

Ví du 1:

-Nhiệt độ nước đá đang tan O0 C

- Nhiệt độ nước đang sôi là 1000 C

-Nhiệt độ 30 C dưới O0 C được viết -30 C

Ví dụ 2:

(sgk)

Trang 10

-5

4 1

5

-9 -8 -7 -6 -4 -3 -2 -1 0

GV Cho hs nêu ví dụ 3:Nhấn

mạnh:Có và nợ(dấu-đằng trước)

GV Cho hs làm ?3 và giải thích

ý nghĩa các con số ?

GV Chốt : -30C có nghĩa là gì? Vì

sao cần đến dấu trừ đằng trước ?

GV Như vậy ta đã biết số nguyên

âm là số như thế nào?

GV.Giới thiệu về các số nguyên

âm như : -1; -2; -3;…và hướng dẫn

cách đọc, cho hs đọc lại

rét cao hơn mực nước biển8848m

Độ cao của đáy vực Marian là

-11524 nghĩalà đáy vực đó thấp hơn mực nước biển 11524m

HS Đọc ví dụ 3

HS ?3 Ông Bảy nợ 150000đ, cô

Ba nợ 30000đ

HS Chỉ nhiệt độ dưới 00 C.Cần đến dấu trừ để biểu thị nhiệt độ dưới 00C, dưới độ cao mặt nước biển, tiền nợ, …

HS Các số tự nhiên khác 0 có dấu trừ đằng trước

HS.Đọc các số nguyên âm:1; -2;-3;-4;…,đọc là trừ một, trừ hai, hoặc âm một, âm hai,…

Ví dụ 3:

- Ông A có 10000 đ

- Ông A nợ 10000đ có thể nói ông A có -10000 đ

Hoạt động 2: Trục số

15’

GV.Gọi hs lên bảng vẽ tia số ?

GV.Vẽ tia đối của tia số và ghi

các số -1;-2;-3;-4…? Hình ảnh

trên cho ta một trục số, từ đó giới

thiệu gốc ;chiều dương ; chiều

âm của trục số?

GV.Cho hs làm bài ?4 (bảng

phụ)

GV.Cho hs quan sát trục số thẳng

đứng( bảng phụ)Cho biết các số

trên biểu thị điều gì?

GV Đó là hình ảnh của thang

chia độ của nhiệt kế, thang chia

độ cao ,…

GV Cho hs lamø bài tập 4 sgk

theo nhóm, yêu cầu hs vẽ lại

hình 36,37 trên bảng nhóm

HS.Vẽ vào vở, 1 hs lên bảng vẽ HS.Vẽ tiếp tia đối của tia số và hoàn chỉnh trục số

HS.Làm ?4 Điểûm A : -6; Điểm B : -2 ;Điểm C: 1; Điểm D:5

HS Các số trên biểu thị các điểm trên trục số

HS Thu thập thông tin

HS Làm bài tập 4 theo nhóm

Đại diện nhóm nhận xét

2 Trục số :

-3 -2 -1 0 1 2 3 Điểm 0: điểm gốc của trục số

Chiều dương : trái sang phải(chiều mũi tên) Chiều âm:phải sang trái Chú ý (sgk)

Bài 4:

Hoạt động 3:Củng cố

2’

GV.Trong thực tế người ta dùng

số nguyên âm khi nào ?

Hướng dẫn:

Bài 3: Qui ước công nguyên là 0

năm, trước công nguyên là số

nguyên âm

Bài 5: Vẽ trục số ghi rõ các điểm

chẳng hạn A,B,C,…ở trên trục số

cùng các số ở dưới

HS : Dùng số nguyên âm để chỉ nhiệt độ dưới O C ; chỉ độ sâu dưới mực nước biển ,chỉ số nợ,…

4.Dặn dò chuẩn bị cho tiết học sau : (3’)

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w