Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vận dụng các tính chất cơ bản của phân số II/ Đồ dùng: - GV: Bảng phụ: Quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản - HS: Nghiên cứu bài trước ở [r]
Trang 1Ngày soạn: 03/ 02 / 2012 Ngày giảng: / 02 / 2012
Tiết 71 Tính chất cơ bản của phân số I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết và nắm vững các tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng các tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản trong SGK
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phân số để tìm các phân số bằng nhau
3 Thái độ: Cẩn thân, chính xác khi làm các bài tập tìm phân số bằng nhau
II/ Đồ dùng: - GV: Bảng phụ các tính chất cơ bản của phân số
- HS: Ôn lại các tính chất cơ bản của phân số đã học ở cấp 1
III
- Kĩ thuật 5 duy, động não
IV/ Tiến trình lên lớp.
1 ổn định tổ chức
2 Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ( Thời gian: 5 phút)
? Thế nào là hai phân số bằng nhau, viết dạng
tổng quát
áp dụng: Điền số thích hợp vào ô trống
;
áp dụng: Điền số thích hợp vào ô trống
2 6
;
GV đánh giá, nhận xét và cho điểm và ĐVĐ - HS cùng giải và nhận xét
3 Các hoạt động dạy học
3.1 Hoạt động 1 Nhận xét
a/ Mục tiêu: HS !5T đầu xây dựng +5F các tính chất của phân số
b/ Đồ dùng: MTBT
c/ Thời gian: 15 phút d/Tiến hành:
- GV thông báo ĐN, và lấy
VD
? Nhân cả từ và mẫu của
phân số thứ nhất với bao
nhiêu để +5F phân số thứ
hai
? Rút ra nhận xét gì
? Chia cả từ và mẫu của phân
số thứ nhất với bao nhiêu để
+5F phân số thứ hai
? Nhận xét gì về (-2) với
(-4) và (-12)
? Rút ra nhận xét gì
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu HS làm ?2
- GV đánh giá, nhận xét và
bổ sung
- HS lắng nghe
+ Nhân cả tử và mẫu của phân
số thứ nhất với (-3) +5F phân
số thứ 2 + Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với một số nguyên khác 0 +5F phân số thứ 2
+ Chia cả tử và mẫu của phân
số thứ nhất cho (-2) +5F
phân số thứ 2 + (-2) là một 5T chung của (-4) và (-12)
+ Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một 5T
chung của chúng thì +5F một phân số bằng phân số đã cho
- HS đứng tại chỗ trả lời
- HS làm ?2 + HS thực hiện và cùng nhận xét
1 Nhận xét
Ta có:
( 3)
1 3
:( 2)
4 2
12 6
?1
?2
Trang 23.2 Hoạt động 2 Tìm hiểu các tính chất cơ bản của phân số
a/ Mục tiêu: HS phát biểu +5F các tính chất của phân số
b/ Đồ dùng: Bảng phụ ghi tính chất của phân số
c/ Thời gian: 15 phút d/Tiến hành:
- Dựa vào các tính chất cơ
bản của phân số ở tiểu học
và các ví dụ rút ra các tính
chất cơ bản của phân số
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS viết 2 thành
3
5 phân số khác bằng nó
? Có thể viết +5F bao nhiêu
- HS phát biểu tính chất cơ
bản của phân số )
)
a a.m
(m Z;m 0)
b b.m
a a:n
= (n UC(a,b))
b b:n
a
b
- HS làm ?3
- Có thể viết +5F vô số phân
số bằng 2
3
2 4 2 4 6
3 6 3 6 9
2 Tính chất cơ bản của phân số
?3
;
(a,b Z,b > 0)
3.3 Hoạt động 3 Luyện tập
a/ Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập
b/ Đồ dùng: MTBT
c/ Thời gian: 15 phút d/ Tiến hành
- Yêu cầu HS làm bài 11
? Nêu cách giải bài 11
- Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện GV đánh giá, nhận xét
và bổ sung
- Yêu cầu HS làm bài 12
- Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện
- HS làm bài tập 11 + áp dụng tính chất của phân số
- HS cùng giải và nhận xét
Có thể viết +5F vô số các
3 Luyện tập Bài 11/11 Điền số thích hợp
vào ô trống
1 2 3 3
;
2 8 4 4
2 4 6 8 1
6
10 10
Bài 12/11
3
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân số
- Làm bài tập 12b,d; 13; 14 (SGK-11)
Ngày soạn: 03/ 02 / 2012 Ngày giảng: / 02 / 2012
Tiết 72 Rút gọn phân số I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.
- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách +5# về phân số tối giản
2 Kỹ năng: - Rút gọn +5F phân số và +5# +5F về phân số tối giản một cách thành thạo
- Làm +5F các bài tập trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vận dụng các tính chất cơ bản của phân số
II/ Đồ dùng: - GV: Bảng phụ: Quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản
- HS: Nghiên cứu bài .5T ở nhà
III
Trang 3- Kĩ thuật khăn trải bàn.
IV/ Tiến trình lên lớp.
1 ổn định tổ chức
2 Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ( Thời gian: 5 phút)
? Phát biểu các tính chất cơ bản của phân số
áp dụng:
;
3
;
GV đánh giá, nhận xét và cho điểm , GV: 21
28
biến đổi thành 3
4
? Nhận xét gì về phân số sau khi biến đổi và
phân số ban đầu
- HS cùng giải và nhận xét
- HS lắng nghe: Phân số sau khi biên đổi đơn giản hơn phân số ban đầu
3 Các hoạt động
3.1 Hoạt động 1 Tìm hiểu cách rút gọn phân số
a/ Mục tiêu: HS !5T đầu hiểu và vận dụng +5F cách rút gọn phân số
b/ Đồ dùng: MTBT
c/ Thời gian: 15 phút d/Tiến hành:
? 28 và 42 có 5T bằng bao
nhêu
? Theo tính chất cơ bản của
phân số suy ra điều gì
? Nhận xét gì về phân số sau
khi rút gọn
? Vậy để rút gọn phân số làm
- GV +5# ra phân số 4 yêu
8
cầu HS rút gọn
? (-4) và 8 có 5T bằng bao
nhiêu
? Chia cả tử và mẫu cho
ƯCLN => điều gì
- Gọi HS đọc quy tắc
- Yêu cầu HS làm ?1
- Tổ chức HĐN(Sử dụng kĩ
thuật khăn trải bàn
- Gọi các nhóm báo cáo, các
nhóm khác theo dõi và nhận
xét
+ ƯC(28,42) = 2.7 = 14
+ Chia cả tử và mẫu cho 5T
chung + Phân số sau khi rút gọn đơn gản hơn phân số ban đầu Chia cả tử và mẫu của phân số cho một 5T chung khác 1
ƯCLN(-4,8) = 4
- HS trả lời
- HS đọc quy tắc
- HS làm ?1
- Các nhóm báo cáo, nhóm còn lại theo dõi và nhận xét
1 Cách rút gọn phân số
Ví dụ1: Xét phân số 28
42
28 14 2
42 21 3
28 2
423
Ví dụ2: Xét phân số
4 ( 4) : 4 1
8 8: 4 2
- Quy tắc (SGK-13)
?1 Rút gọn phân số
a)
b)
c)
3.2 Hoạt động 2 Thế nào là phân số tối giản
a/ Mục tiêu: HS hiểu +5F thế nào là phân số tối giản
Trang 4b/ Đồ dùng: MTBT
c/ Thời gian: 15 phút d/Tiến hành:
? Các phân số 1; 6 1; có
2 11 3
đặc điểm gì
? Tìm ƯC của tử và mẫu của
các phân số
? Thế nào là các phân số tối
giản
- Yêu cầu HS làm ?2
? Làm thế nào để +5# các
phân số 5# tối giản về tối
giản
- Yêu cầu HS rút gọn các
phân số 3; 4 14;
6 12 63
? Khi rút gọn 3 1 ta đã
62 chia cả tử và mẫu cho bao
nhiêu
nào với tử và mẫu
? Vậy để +5# một phân số về
nào
- Gọi HS đọc phần chú ý
+ Các phân số 1; 6 1;
2 11 3
không rút gọn +5F nữa + ƯC của tử và mẫu của các phân số trên là 1 và -1
- HS trả lời
- HS làm ?2 + Tiếp tục rút gọn cho đến khi không rút gọn +5F nữa
- HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
3 3:3 1
6 6 :3 2
4 4 : 4 1
12 12 : 4 3
14 14 : 7 2
63 63: 7 9
+ Khi rút gọn 3 1 ta đã
62 chia cả tử và mẫu cho 3
Số 3 là ƯCLN của tử và mẫu + Tìm ƯCLN của tử và mẫu + Chia cả tử và mẫu cho
ƯCLN
- HS đọc phần chú ý
2 Phân số tối giản
? 2 Phân số tối giản:
1 9
;
4 16
Ví dụ: O5# các phân số sau về phân số tối giản
3 3:3 1
6 6 :3 2
4 4 : 4 1
12 12 : 4 3
14 14 : 7 2
63 63: 7 9
Chú ý(SGK)
3.3 Hoạt động 3 Luyện tập
a/ Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập
b/ Đồ dùng: MTBT
c/ Thời gian: 15 phút
d/ Tiến hành
- Yêu cầu HS làm bài 15
? Nêu cách giải bài 15
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS làm bà 17/15
HD: a) Tách 24 = 8.3
b) áp dụng tính chất
a(b – c) = ab - ac
- HS làm bài 15 + áp dụng quy tắc rút gọn phân số
- Gọi 2 HS lên bảng làm
GV
3 Luyện tập Bài 15/15 Rút gọn phân số
22 22 :11 2 a)
5555:115
81 81:9 9
Bài 17/15
a) 8.24 8.8.3 64 8.5 8.2 8(5 2) 3 b)
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc rút gọn phân số, cách +5# một phân số về phân số tối giản
- Làm bà 15c,d; 16; 17b,c,e; 18; 19 (SGK-15)