1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 25 - Tiết 74: Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 188,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§5 : QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I/MỤC TIÊU : Học xong bài này học sinh cần đạt được:  Kiến thức: Hs hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số , nắm đựơc các bước tiến hành quy đồng mẫu[r]

Trang 1

Ngày soạn : 01/02/2011 Tuần : 25 Ngày dạy : 14/02/2011 Tiết : 74

§5 : QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được:

 Kiến thức:

Hs hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số ,

nắm đựơc các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số

 K Ü n¨ng :

Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số có không quá 3 chữ số ) Gây cho hs ý thức làm việc theo quy trình , thói quen tự học (Qua việc đọc và làm theo hướng dẫn sgk )

Học tập một cách nghiêm túc ,tập trung tiếp thu kiến thức và phát biểu ý kiến để xây dụng bài

II/CHẨN BỊ :

G/V : Giáo án , SGK , bảng phụ ghi quy tắc

H/S : xem lại các kiến thức về phân số đã học , quy tắc tìm BCNN

III/PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan, lập luận, nhận biết, cho ví dụ và tự phân tích

Phân tích, giảng giải, ứng dụng giải bài tập kết hợp hoạt động nhĩm

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phút)

6A1 : 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?

Gọi ba học sinh lên bảng làm bài tập sau

160

100 8

5

; 160

96 5

3

160 8

5

; 160 5

3 ) : 3

120

25 8

5

; 120

72 5

3

120 8

5

; 120 5

3 ) : 2

80

50 8

5

; 80

48 5

3

80 8

5

; 80 5

3 ) : 1

c HS

b HS

a HS

3 Dạy bài mới : §5 : QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SOÁ (34 phút)

HĐ1 : Quy đồng mẫu các phân số là

gì ? HS : Có thể thực hiện như ở I Quy đồng mẫu hai phân số:_ Biến đổi các phân số khác

Trang 2

số đã cho nhưng có cùng mẫu số ?

_ Tương tự với nhiều phân số

GV : Ta có thể tìm phân số nào khác

như có tương tự như trên được không ?

GV : Yêu cầu học sinh thực hiện ?1

_ Trong các mẫu chung tìm ở trên mẫu

nào đơn giản nhất ? Nó có quan hệ như

thế nào với mẫu các phân số đã cho ?

HĐ2 : Hình thành quy tắc quy đồng

mẫu nhiều phân số :

G/V : Hướng dẫn hs thực hiện theo trình

tự yêu cầu bài tập ?2

G/V : Củng cố cách tìm BCNN của hai

hay nhiều số Lưu ý trường hợp các số

nguyên tố cùng nhau

G/V : Việc tìm BCNN của các mẫu số

đã cho khi quy đồng mẫu nhiều phân số

nhằm mục đích gì ?

G/V : Câu b) bài tập ?2 , ta phải nhân số

thích hợp để các phân số cùng mẫu , số

được nhân vào gọi là thừa số phụ

- Ta có thể tìm thừa số phụ của mỗi

phân số bằng cách nào ?

G/V:Vậy quy đồng mẫu nhiều phân số

ta cần thực hiện các bước như thế nào ?

G/V : Đặt vấn đề khi quy đồng phân số

mẫu âm

G/V : Củng có các bước thực hiện trong

quy tắc vừa học qua bài tập ?3

HS : Aùp dụng tính chất cơ bản của phân số “nhân “ để tìm các phân số tương tự ?1

HS : Mẫu 40 , đó chính là BCNN (5,8)

HS : Phát biểu quy tắc tuơng tự sgk

HS : - Tìm BCNN (2, 5, 3,8) =

120 Câu b thực hiện như ?1

HS : Tìm mẫu chung của các phân số

HS : Nghe giảng

HS : Chia mẫu chung cho từng mẫu số đã cho

HS : Phát biểu tương tự quy tắc sgk : tr 18

HS : Chuyển phân số mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương trước khi quy đồng

Hs : Vận dụng quy tắc điền số thích hợp vào chỗ (….)

Vd : Quy đồng mẫu hai phân số

3 và

5

8

160

100 8

5

; 160

96 5

3

160 8

5

; 160 5

3 )

120

25 8

5

; 120

72 5

3

120 8

5

; 120 5

3 )

80

50 8

5

; 80

48 5

3

80 8

5

; 80 5

3 )

c b a

II Quy đồng mẫu nhiều phân số :

_ Ghi ?2

_ Quy tắc : (sgk : tr 18)

4 Củng cố: (3 phút)

Bài tập 28 (sgk : tr 19)

a/ Hs vận dụng tương tự quy tắc vào bài tập (chú ý rút gọn trước khi quy đồng ).

b/ Phân số 21 chưa tối giản

56

Bài tập 30 (sgk : tr 19 ) Giải tương tự ví dụ

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Học lý thuyết như phần ghi tập

Vận dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số giải bài tập “luyện tập “ Xem lại quy tắc tìm BCNN

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Ngày soạn : 06/02/2011 Tuần : 25 Ngày dạy : 15/02/2011 Tiết : 75

LUYỆN TẬP 1 I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được:

 Kiến thức:

Hs được rèn luyện cách quy đồng mẫu nhiều phân số ,

Rèn luyện kĩ đựơc các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số

 K Ü n¨ng :

Rèn luyện khả năng quy đồng mẫu số các phân số theo ba bước

(tìm mẫu chung , tìm thừa số phụ , nhân quy đồng ) ,

phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu số , quy đồng mẫu và so sánh phân số , tìm quy luật dãy số

Học tập một cách nghiêm túc ,tập trung tiếp thu kiến thức và phát biểu ý kiến để xây dụng bài

II/CHẨN BỊ :

G/V :Giáo án , SGK , bảng phụ ghi quy tắc

H/S : xem lại bài cũ đã học , bài tập luyện tập (sgk : tr 19, 20)

III/PHƯƠNG PHÁP :

Phân tích , giảng giải , lập luận ,

ứng dụng giải bài tập kết hợp hoạt động nhóm

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phút)

6A1 : 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (15 phút)

Kiểm tra bài cũ (Phát đề)

Câu 1 : Rút gọn các phân số sau : (6 điểm)

55

22 )

a

18

12 )

b

14 5 3

7 5 2 )

c

24

5 8 7 8 ) 

d

Câu 2 : Quy đồng mẫu các phân số sau :(4 điểm)

120

7 )

a

40 11

3 Dạy bài mới : LUYỆN TẬP 1 (25 phút)

HĐ1 : Củng cố quy tắc

thực hiện quy đồng mẫu nhiều

phân số :

GV : Cụ thể với câu a

_ Mẫu chung tìm như thế nào ?

_ Tìm nhân tử phụ của mỗi

phân số như thế nào ?

_ Bước tiếp theo cần thực hiện

điều gì ?

HS : Phát biểu quy tắc tương tự sgk

HS : Tìm BCN (7, 9, 21) = 63

HS : Chia MC cho từng mẫu số các phân số đã cho

HS : Thực hiện bước ba trong quy tắc quy đồng

BT 32 (sgk : tr 19).

_ Quy đồng mẫu nhiều phân số : a/ Mẫu chung : 63

b/ MC : 22 3 11

Trang 4

số trong trường hợp mẫu âm :

GV : Hãy nhận xét điểm khác

nhau giữa bài tập 32 và 33 ?

GV : Vậy ta phải thực hiện như

thế nào trước khi quy đồng ?

GV : Giải thích việc chuyển

dấu ở mẫu theo các cách khác

nhau

_ Chú ý viết phân số dạng tối

giản trước khi quy đồng

HĐ3 : Củng cố kết hợp

rút gọn , chuyển sang mẫu

dương khi quy đồng

GV : Xác định các bước thực

hiện với bài tập 35

GV : Thế nào là phân số tối

giản ?

GV : Hướng dẫn hs thực hiện

tương tự các bài tập trên

HS : Các phân số ở bài tập 33 có mẫu âm

HS : Chuyển mẫu âm thành mẫu dương trước khi quy đồng

HS : Thực hiện các bước giải theo quy tắc

HS : Thực hiện rút gọn phân số đã cho

_ Chuyển mẫu âm thành mẫu dương

_ Thực hiện các bước quy đồng theo quy tắc

a/ MC : 60 b/ Rút gọn : 27 3

180  20

MC : 140

BT 35 (sgk : tr 20)

a/ 15 1 1200; 1; 75 1

90 6 600 5 150 2

6 30 5 30 2 30

       b/ Tương tự ta có các kết quả :

216 225 160

360 360 360

4 Củng cố: ( 3 phút)

Ngay mỗi phần bài tập có liên quan

BT 34 (sgk : tr 20) Chú ý viết số nguyên dạng phân số và thực hiện

quy đồng tương tự các bài tập đã giải

BT 36 (sk : tr 20) : + Quy đồng ba phân số đã cho

+ Phân số thứ tư tìm theo quy luật của ba phân số trước + Rút gọn phân số thứ tư và tìm được chữ cái tương ứng

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk tương tự

Ôn tập toàn bộ phần lý thuyết phân số đã học

Chuẩn bị bài 6 “ So sánh phân số “.

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 5

Ngày soạn : 01/02/2011 Tuần : 25

Ngày dạy :18/02/2011 Tiết : 76

LUYỆN TẬP 2 I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được:

 Kiến thức:

Nắm vững tính chất cơ bản của phân số , quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số

Củng cố định nghĩa hai phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số tối giản

 K Ü n¨ng :

Rèn luyện khả năng quy đồng mẫu số các phân số theo ba bước

(tìm mẫu chung , tìm thừa số phụ , nhân quy đồng ) ,

phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu số , quy đồng mẫu và so sánh phân số , tìm quy luật dãy số

Học tập một cách nghiêm túc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phát biểu ý kiến để xây dụng bài

II/CHẨN BỊ :

G/V : Giáo án, SGK , bảng phụ “tính chát cơ bản của phân số”

H/S : Xem lại quy tắc nhân hai số nguyên Định nghĩa hai phân số bằng nhau

Xem lại tính chất cơ bản của phân số

III/PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan, lập luận, nhận biết, cho ví dụ và tự phân tích

Phân tích, giảng giải, ứng dụng giải bài tập kết hợp hoạt động nhĩm

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phút)

6A1 : 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?

Gọi ba học sinh lên bảng làm bài tập 17 (sgk : tr 15)

12

7 9 44

11 7 3 ) : 3 /

2

3 4 7

21 2 ) : 2 /

15

3 24 5

8 3 ) : 1 /

c S H

b S H

a S H

3 Dạy bài mới : LUYỆN TẬP (35 phút)

HĐ1 : Củng cố khái niệm

phân số liên quan đến tập hợp :

G/V : Để tạo phân số m ta sử

n

dụng các số có trong tập hợp A ,

m có thể nhận những giá trị nào ?

HS : m có thể bằng 0, 5, -3

n có thể nhận các giá trị :5 , -3

HS : Chọn tùy ý các giá trị m

BT 23 (sgk : tr 16)

B = 0 ( 0); 3( 5); 3 5;

3 hay5 3 hay5 5 3

Trang 6

cần viết một phân số

HĐ2 : Củng cố định nghĩa hai

phân số bằng nhau và tính chất

cơ bản của phân số :

G/V : Theo đề bài ta có bao

nhiêu phân số bằng nhau ?

G/V : Vậy có thể viết 3 36

84

x

Ta có thể tìm x bằng cách nào ?

_ Tương tự đối với y

HĐ3 : Tiếp tục củng cố

tính chất cơ bản của phân số :

G/V : Có thể tìm được bao nhiêu

phân số bằng 15 ?

39 _ Tìm bằng cách nào ?

Gv : Phân số bằng nhau là cách

viết khác nhau của cùng một số

_ Hướng dẫn hs rút gọn phân số

đã cho và giải như phần bên

HĐ4 : Nâng cao

Bài tập :

Chứng tỏ rằng ( với n N)

1 3

3

n n

là phân số tối giản

GV : Thế nào là phân số tối giản ?

HS : Ba phân số bằng nhau

HS : _ Rút gọn phân số đã biết

_ Tìm x dựa theo tính chất cơ bản của phân số

_ Tương tự đối với y

HS : Có vô số phân số bằng , ta có thể tìm bằng cách

15 39 nhân hay chia cả tử và mẫu của phân số dựa theo tính chất

cơ bản của phân số

Đ/N phân số tối giản

Tìm ƯCLN của cả tử và mẫu

BT 24 (sgk : tr 16 ).

Tìm x, y Z biết:

84

36 35

3  y  

x

Trước hết ta rút gọn :

36 3

84 7

   Vậy : x = -7 ; y = -15

BT 25 (sgk : tr 16)

_ Rút gọn : 15 5

39 13 _ Nhân cả tử và mẫu lần lượt với 2, 3 ,4 , 5, 6 , 7 , ta tìm được các phân số tương ứng lần lượt là :

10 15 20 25 30 35

; ; ; ; ;

26 39 52 65 78 91

Bài tập :

Chứng tỏ rằng ( với n N) là

1 3

3

n n

phân số tối giản

Ta cĩ : ƯCLN(3n + 1 ; 3n) = ƯCLN(3n + 1 – 3n ; 3n) = ƯCLN(1 ; 3n) = 1 Vậy tử và mẫu của phân số cĩ dạng

1 3

3

n n

chúng là hai số nguyên tố cùng nhau

D Củng cố: (1 phút)

Ngay phần bài tập liên quan

E Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Bài tập 26 : Xác định độ dài đoạn AB :

suy ra CD = 9 (đvđd) ;

EF = 10 (đvđd) ;

GH = 6 (đvđd) ;

IK = 15 (đvđd)

Chuẩn bị bài 5 “ Quy đồng mẫu nhiều phân số “

RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w