1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Hình học lớp 7 - Bài 26 đến bài 46

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV s¬ kÕt: - Phụ ngữ đứng trước chỉ: quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ.. đặc điểm, tính chất, sự khẳng định hay phủ định.....[r]

Trang 1

NS:

NG:

Tiết 65

Tiếng Việt tính từ và cụm tính từ

A Mục tiêu cần đạt

1.kiến thức:Giúp HS nắm được đặc điểm của tính từ và một số loại tính từ cơ bản.

Nắm được cấu tạo của cụm tính từ

2.Kĩ năng:Nhận biết và vận dụng tính từ, cụm tính từ trong nói, viết.

3.Thái độ:hs có ý thức học tập bộ môn, có ý thức vận dụng trong cuộc sống.

B Chuẩn bị

GV: SGK, SGV, bài soạn, bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập

HS: Nghiên cứu bài, trả lời câu hỏi

C.Phương pháp.

- Phương pháp quy nạp, hoạt động nhóm

D Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học.

I- ổn định tổ chức (1’)

II- Kiểm tra bài cũ (5’)

? Thế nào là cụm động từ? Cấu tạo của cụm động từ? Cho ví dụ?

III- Bài mới

Hoạt động 1(18p)

? Em hãy nhắc lại thế nào là tính từ mà em đã học ở

tiểu học?

- 2 HS nhắc lại

GV treo bảng phụ (VD a, b)

? HS đọc ngữ liệu?

? Tìm tính từ trong các câu trên?

a) bé, oai

b) vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi

? Tìm thêm các tính từ khác và nêu ý nghĩa của chúng?

(miêu tả màu sắc, mùi vị, hình dạng ?)

HS: - xanh, đỏ, vàng, tím ngắt

- chua, cay, ngọt

- ngay, thẳng, nhăn nhúm, loắt choắt

? Vậy em hiểu thế nào là tính từ?

- 2 HS phát biểu

GV chốt :

? So sánh đặc điểm của tính từ với động từ? Cho VD?

- TT giống động từ đó là có khả năng kết hợp với: đã,

đang, sẽ, cũng, vẫn…

- Kết hợp với các từ : hãy, đừng, chớ: hạn chế hơn

động từ

- Khả năng làm CN: giống động từ

- Khả năng làm VN: Tính từ hạn chế hơn động từ

VD: Em bé thông minh là cụm từ  phải thêm từ

mới thành câu: Em bé thông minh lắm

A - Lý thuyết

I Đặc điểm của tính từ

1 Ngữ liệu: sgk

2 Phân tích

3 Nhận xét

- Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành

động, trạng thái

- Kết hợp với đã, đang, sẽ

- Làm CN: giống động từ

- Làm VN: hạn chế hơn động từ

* Ghi nhớ 1 : sgk(154)

Trang 2

? 1 HS đọc ghi nhớ?

? Trong các tính từ tìm được ở phần I.VD a, b trong

bảng phụ thì những từ nào có khả năng kết hợp với từ

chỉ mức độ (rất, hơi, khá )

- Tính từ: bé, oai

- Vì đó là những tính từ chỉ đặc điểm tương đối của sự

vật

? Từ nào không thể kết hợp được với những từ chỉ mức

độ? Tại sao?

- Tính từ: vàng hoe, vàng ối, vàng lịm

- Vì những TT này chỉ đặc điểm tuyệt đối của sự vật

GV chốt: Như vậy, nếu dựa vào khả năng kết hợp và ý

nghĩa thì có 2 loại TT:

- TT chỉ đặc điểm tuyệt đối: Không có khả năng kết

hợp với các từ chỉ mức độ( rất, hơi, lắm, quá )

- TT chỉ đặc điểm tương đối: Có khả năng kết hợp

được với các từ chỉ mức độ(rất, hơI, lắm, quá )

? HS đọc ghi nhớ/SGK?

GV treo bảng phụ có chứa ngữ liệu SGK/155

? Tìm các tính từ trong phần được in đậm(gạch chân)?

HS: Yên tĩnh, nhỏ, sáng

GV: Những tổ hợp từ được in đậm (phần gạch chân) là

cụm tính từ

? Hãy xác định và đặt nó vào mô hình cụm TT?

Phần trước Trung tâm Phần sau

vốn đã rất yên tĩnh này

sáng vằng vặc ở trên

không

? Tìm thêm những từ ngữ có thể làm phụ ngữ ở phần

trước, phần sau cụm TT?

HS:

? Phần phụ trước của cụm tính từ bổ sung ý nghĩa gì

cho tính từ?

HS: - Quan hệ từ,

- Sự tiếp diễn( vốn, đã, vẫn )

- Mức độ( rất, hơ, lắm, quá )

? Phần phụ ngữ sau bổ sung ý nghĩa gì cho TT trung

tâm?

HS: - Chỉ vị trí, sự so sánh, phạm vi, nguyên nhân của

đặc điểm, tính chất

GV sơ kết:

- Phụ ngữ đứng trước chỉ: quan hệ thời gian, sự tiếp

diễn tương tự, mức độ đặc điểm, tính chất, sự khẳng

định hay phủ định

II Các loại tính từ

1 Ngữ liệu.

2 Phân tích.

3 Nhận xét.

- Chỉ đặc điểm tương đối ( có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)

- Chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ)

* Ghi nhớ 2/SGK/154.

III Cụm tính từ

1 Ngữ liệu?SGK/155.

2 Phân tích.

3 Nhận xét.

- Cấu tạo tương tự cụm động

từ gồm 3 phần:

+ Phần phụ trước:

+ Phần trung tâm:

+ Phần phụ sau:

Trang 3

- Phụ ngữ đứng sau có thể biểu thị : vị trí, so sánh, mức

độ, phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm, tính chất

Hoạt động 2(20p)

? HS đọc, xác định

yêu cầu?

? Tìm các tính từ

trong cụm tính từ?

- HS trả lời miệng

- HS trả lời miệng

- HS thảo luận, trình

bày

B Luyện tập

1 Bài tập 1(155)

2. – sun sun như con đỉa

3. – chần chẫn như cái đòn càn

4. – bè bè như cái quạt thóc

5. – sừng sững như cái cột đình

6. – tun tủn như cái chổi sể cùn

7 Bài tập 2(156)

- Các tính từ đều là từ láy  gợi hình, gợi cảm

- Hình ảnh mà tính từ gợi ra là sự vật tầm thường, không giúp cho việc nhận thức một sự vật to lớn, mới mẻ như con voi

- Đặc điểm chung của 5 ông thầy bói: nhận thức hạn hẹp, chủ quan

Bài tập 3(156)

Động từ Tính từ a) gợn sóng êm ả b) nổi sóng

c) nổi sóng dữ dội d) nổi sóng mù mịt e) giông tố kinh khủng kéo đến

- Động từ, tính từ những lần sau mang tính chất mạnh mẽ, dữ dội hơn -> thể hiện sự thay đổi thái độ của cá vàng trước những

đòi hỏi ngày một quá quắt của mụ vợ ông lão

Bài tập 4(156)

- Tính từ dùng lần đầu được dùng lặp lại thể hiện sự trở lại như

cũ của vợ chồng ông lão đánh cá:

a) cái máng lợn đã sứt

- cái máng lợn mới

- cái máng lợn sứt mẻ b) – một túp lều nát

- một ngôi nhà đẹp

- một tòa lâu đài to lớn

- một cung điện nguy nga

- túp lều nát ngày xưa

Bài tập 5(SBT - 63)

VD: Rẻ như bèo, đẹp như tiên

IV Củng cố: ? TT là gì? Chức vụ cú pháp của TT trong câu? Cờu tạo của cụm TT?

V Hướng dẫn về nhà (2p)

- Học bài, làm bài tập 7 (SBT), tìm 3 tính từ, đặt câu với mỗi cụm TT vừa tìm được

- Ôn tập Tiếng việt cho thi học kì I

- Tập chữa bài số 3 của mình

E Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w