1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 30 - Tiết 92: Hỗn số - Số thập phân - phần trăm

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 135,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : Hãy viết hỗn số dưới dạng phân số rồi thực hiện pheùp tính nhaân 2 phaân soá, chia 2 phaân soá.. GV goïi 2 HS leân baûng laøm.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/03/2011 Tuần: 30

Tiết : 92 Bài dạy: HỖN SỐ- SỐ THẬP PHÂN- PHẦN TRĂM

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về hỗn số, số thập phân

2/ Kĩ năng: HS có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại

3/ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tính toán linh hoạt, chính xác

II CHUẨN BỊ:

1/ Chuẩn bị của giáo viên:

-ĐDDH: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ, bút dạ

-Phương án: tích cực hóa hoạt động của HS, hợp tác trong nhóm nhỏ, ôn cũ giảng mới, ĐVĐ_ GQVĐ

2/ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn: hỗn số, số thập phân đã học ở Tiểu học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp (1’): Kiểm tra sĩ số, tác phong, nề nếp, vệ sinh

2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)

1/ Hãy cho ví dụ về hỗn số, số

thập phân, phần trăm đã học ở

Tiểu học?

- Hãy nêu cách viết phân số lớn

hơn 1 dưới dạng hỗn số và ngược

lại?

HS: Hỗn số như là 1 ;31 2; số thập phân như: 0,3; 12,5

2 5 và phần trăm như 3%; 15%…

- Viết phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số bằng cách lấy tử chia cho mẫu thường tìm được phần nguyên của hỗn số, số dư là tử số của phần kèm theo, còn mẫu thì giữ nguyên

3/ Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài (1’): Các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm Những khái niệm này các em đã được biết ở Tiểu học Trong tiết này chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại về hỗn số, số thập phân và mở rộng cho các phân số có tử và mẫu là số âm

- Tiến trình bài dạy:

* Hoạt đôïng 1: Hỗn số

10

’ GV cùng HS viết phân số 7

4 dưới dạng hỗn số như sau:

- Hãy thực hiện phép chia

7 7:4

4

- Vậy 7 1 3(đọc là một đơn

4 4

HS ghi bài vào vở

- Trong đó 3 là số dư và 4 là thương

* 7 =1+ =1 3 3 là hỗn

số.

* Ngược lại nếu viết hỗn số dưới dạng phân số: 1 3 4.1+3 7

4 1 3 7

Trang 2

vị ba phần tư).

GV: Đâu là phần nguyên, đâu

là phân số?

GV cho HS làm ?1

- Viết các phân số sau dưới

dạng hỗn số:17 21;

4 5 GV: Khi nào thì viết được

dưới dạng hỗn số?

GV: Ngược lại ta cũng có thể

viết một hỗn số dưới dạng một

phân số

GV cho HS làm ?2

- Viết hỗn số sau dưới dạng phân

số:2 ;44 3

7 5

GV: Các số 2 ; 44 3 cũng là



các hỗn số

- Chúng lần lượt là số đối của

các hỗn số 2 ;44 3

7 5

GV cho HS đọc chú ý SGK

- Ví dụ: 7 13 nên

4 4

 

và ngược lại

GV chú ý cho HS không nhầm

lẫn dấu trừ đứng trước hỗn số

GV: Tương tự các em hãy viết

các hỗn số sau dưới dạng phân

số: 2 ; 4 4 3



- Trong đó 1 là phần nguyên và là phần phân số của

3 4

7 4

HS cả lớp làm ?1

;

17 4 1 41

4   4 4

21 4 1 4 1

5  5 5

HS: Khi phân số đó lớn hơn 1 nghĩa là tử số lớn hơn mẫu số

HS cả lớp làm ?2

* 24 2.7 4 18.



* 43 4.5 3 23.



HS chú ý

HS đọc chú ý SGK

HS lên bảng làm bài

24 18nên 24 18



43 23nên 43 23



+ Các số -2 ;-4 4 3 cũng

là các hỗn số.

- Chúng là số đối của các hỗn số 2 ;4 4 3

7 5

- Chú ý : (SGK)

2 = 4 18 nên- 2 = 4 -18

4 = 3 23 nên-4 = 3 -23

* Hoạt đôïng 2: Số thập phân

9’

GV: Em hãy viết các phân số

thành các phân

3 ; 152 73;

10 100 1000

số có mẫu là lũy thừa của 10?

GV: Các số mà các em viết

được gọi là các phân số thập

phân Vậy phân số thập phân

HS: 3 31; 152 1522 và





3

1000 10 HS: Phân số thập phân là phân số có mẫu là lũy thừa của 10

- Phân số thập phân là phân số có mẫu là lũy thừa của 10.

- Ví dụ: 5 -32 ; ;

10 100

Trang 3

là gì?

GV cho HS phát biểu lại định

nghĩa như SGK

GV: Các phân số trên có thể

viết dưới dạng số thập phân:

GV yêu cầu HS làm tiếp với

hai phân số thập phân: 73

1000 và 164 và nhận xét về

10000

thành phần của từng số?

- Nhận xét về số chữ số của

phần thập phân so với số chữ

số 0 ở mẫu của phân số thập

phân?

GV nhấn mạnh về số thập

phân như SGK

GV yêu cầu HS làm ?3

- Viết các phân số sau đây

dưới dạng số thập phân: 27

100

13 ; 261

1000 1000000

GV cho HS làm ?4

- Viết các phân số sau đây dưới

dạng phân số thập phân: 1,21;

0,07; -2,013

HS phát biểu lại định nghĩa về số thập phân như SGK

HS chú ý

HS: 73 0,073và

1000

164 0,0164

10000

- Số thập phân gồm hai phần

o Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy

o Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy

o Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân

HS cả lớp làm ?3 HS:

27 0,27;

100

1000

10000 

HS cả lớp làm ?4 HS: 1,21=121; 0,07= 7 và

-2013 -2,013=

100

- Các phân số trên có thể viết dưới dạng số thập phân.

- Ví dụ như:

3 = 0,3; -152 =-1,52.

- Số thập phân: SGK.

* Hoạt đôïng 3: Luyện tập- Củng cố

17

’ GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

tập 94 tr.46 SGK

- Viết các phân số sau dưới

dạng hỗn số: 6 7 16; ;

5 3 11

GV cho HS làm tiếp bài 95

tr.46 SGK

- Viết các hỗn số sau dưới

HS cả lớp làm bài tập 94 tr.46 SGK HS:

6 1 ;1 7 2 ;1 16 1 5

55 3 3 11 11

HS cả lớp làm bài tập 95 tr.46 SGK



Trang 4

dạng phân số:5 ;6 ; 1 1 3 12

GV cho HS làm bài tập 96

tr.46 SGK

- So sánh các phân số: và 22

27

34

11

GV: Qua tiết học này ta thấy

với một phân số lớn hơn 1 có

thể viết được dưới dạng hỗn

số, dưới dạng số thập phân

GV: Hãy trả lời câu hỏi ở đầu

bài “Có đúng là9 21 2,25

4  4  không?

HS cả lớp làm bài tập 96 tr.46 SGK

22 31



HS trả lời câu hỏi của GV

là đúng

4 4 

4  100

Trang 5

4/ Dặn dò (1’)

- Làm các bài tập ở phần luyện tập

- Làm các bài tập 98; 99 SGK và 111; 112; 113 SBT

- Chú ý khi cộng, trừ hỗn số nên quy đồng phân số kèm theo lấy phần nguyên cộng trừ nhau và phần phân số cộng trừ nhau

- Tiết sau chúng ta tiếp tục tìm hiểu ‘mục 3: phần trăm’ và củng cố

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 21/03/2011 Tuần: 30

Tiết: 93 Bài dạy: HỖN SỐ- SỐ THẬP PHÂN- PHẦN TRĂM (tt)

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS tiếp tục hiểu được khái niệm về phần trăm và củng cố hỗn số, số thập phân, phần trăm

2/ Kĩ năng: HS có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân, phần trăm và ngược lại

3/ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tính toán linh hoạt, chính xác

II CHUẨN BỊ:

1/ Chuẩn bị của giáo viên:

-ĐDDH: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ, bút dạ

-Phương án: tích cực hóa hoạt động của HS, hợp tác trong nhóm nhỏ, ôn cũ giảng mới, ĐVĐ_

Trang 6

2/ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn: hỗn số, số thập phân; phấn trăm đã học ở Tiểu học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp (1’): Kiểm tra sĩ số, tác phong, nề nếp, vệ sinh

2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)

1/ Nêu cách viết phân số dưới dạng

hỗn số và ngược lại Chữa bài tập 111

SBT

2/ Định nghĩa phân số thập phân? Nêu

thành phần của số thập phân

Bài tập: Hãy viết các phân số sau dượi

dạng phân số thập phân, số thập phân:

2 3;

5 20

HS1: Lý thuyết như SGK

;



HS2: Lý thuyết như SGK

Bài tập: 2 4 0,4

5 10 

20 100 

3/ Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài (1’): chúng ta sẽ tiếp tục cùng nhau ôn lại về phần trăm và mở rộng cho các phân số có tử và mẫu là số âm

- Tiến trình bài dạy:

* Hoạt động 1: Phần trăm

7’

GV: Những phân số có mẫu

là 100 còn được viết dưới

dạng phần trăm Kí hiệu là:

%

10 100

GV cho HS cả lớp làm

?5

Tương tự hãy viết tiếp các

số: 6,3 và 0,64

HS chú ý

HS cả lớp làm ?5

HS1: 6,3 63 630 6,3

10 100



HS2: 0,34 3,4 34 34

10 100



- Những phân số có mẫu là

100 còn được viết dưới dạng phần trăm.

- Ví dụ:

37 370 3,7 = = = 3,7%.

10 100

63 630

10 100



10 100



* Hoạt đôïng 2: Luyện tập

29’

GV cho HS cả lớp làm bài

99 tr.47 SGK

GV: Hãy theo dõi cách

làm của bạn Cường ở SGK

rồi trả lời câu a

GV: Có cách nào tiến

hành nhanh hơn không?

HS đọc dề bài 99 tr.47 SGK

HS: Bạn Cường đã viết hỗn số dưới dạng phân số rồi tiến hành cộng 2 phân số khác mẫu

Bài 99 tr.47 SGK

a) Viết hai hỗn số dưới dạng phân số rồi tiến hành cộng 2 phân số

b) 31 22 3 2 1 2

53 5 3

Trang 7

GV cho HS thảo luận

nhóm

GV cho HS làm bài tập

101 tr.47 SGK

GV : Hãy viết hỗn số dưới

dạng phân số rồi thực hiện

phép tính nhân 2 phân số,

chia 2 phân số

GV gọi 2 HS lên bảng

làm

GV cho HS làm bài 102

tr.47 SGK

GV: Hãy theo dõi cách

làm của bạn Hoàng ở

SGK

GV: Có cách nào tính

nhanh hơn không? Nếu có

giải thích cách làm

GV yêu cầu cả lớp làm bài

100 tr.47 SGK

- Em hãy thực hiện phép tính

trong ngoặc trước theo cách

cộng hai hỗn số như bài 99

sau đó mới thực hiện phép

trư.ø

GV cho HS đọc bài 103 a

tr.47 SGK

- Khi chia 1 số cho 0,5 ta chỉ

việc nhân số đó với 2 Hãy

giải thích tại sao như vậy?

GV tương tự khi chia 1 số

cho 0,25 ; cho 0,125làm

thế nào?

HS thảo luận nhóm Câu b và trả lời: 31 22 3 2 1 2 =



 



13 5 15

HS làm bài tập 101 SGK

* 5 31 3 11 15.

* 6 : 41 2 19 38:

HS cả lớp làm bài 102 SGK

HS: Có cách làm nhanh là





3

7



HS cả lớp làm bài 100 tr.47 SGK

Hai HS lên bảng làm HS1: Câu a kết quả 5

9 HS2: Câu b kết quả 63

5

HS đọc bài 103 câu a HS: Vì a:0,5= a :1 a.2 2a

2  1

HS lên bảng làm bài

1

a : 0,25 a : 4a

4



= 5 13 513



Bài 101 tr.47 SGK

a) 5 31 3 11 15 165 205

b) 6 : 41 2 19 38 19 9: .

3 93 9 3 38

3 11



Bài 102 tr.47 SGK

4 23 4 3 .2







Bài 100 tr.47 SGK

* A= 82 42 34

 





4

4 3 9



* B 102 62 23







3

4 2 5

5

 Bài 103 tr.47 SGK

a) Vì 0,51 nên a :12a

b) a : 0,25 a :1 4a

4



c) a : 0,125 a :1 8a

8



Trang 8

GV em hãy cho ví dụ minh

họa

GV yêu cầu HS tổ 1và2

làm bài 104; tổ 3 và 4 làm

bài 105 tr.47 SGK

GV: Để viết 1 phân số

dưới dạng số thập phân,

phần trăm em làm thế

nào?

GV giới thiệu cách làm

khác chia tử cho mẫu

- Ví dụ 7 7 : 25 0,28

25 

GV: Cần phải nắm vững

cách viết 1 số thập phân ra

phân số và ngược lại và

cách viết các phân số dưới

dạng số thập phân rồi dùng

kí hiệu và ngược lại 

1

a : 0,125 a : 8a

8



HS cho ví dụ

Tổ 1 và 2 làm bài 104

Tổ 3 và 4 làm bài 105 SGK

HS trả lời theo câu hỏi của

GV

HS theo dõi cách làm khác của GV để sau này vận dụng làm bài tập tốt hơn

HS nghe GV chốt lại các vấn đề để khắc sâu thêm kiến thức

Bài 104 SGK trang 47

25 100

  4,75 475

  0,4 40



Bài 105 SGK trang 47

* 7   0,07



* 45  0,45



* 216  2,16



4/ Dặn dò : (1’)

- Ôn lại các dạng bài tập vừa làm

- Làm các bài 110; 111; 112;114 tr.49-50SGK

- Ôn lại cách đổi 1 phân số ra số thập phân và ngược lại; phân số thập phân; số thập phân và xem hoàn thành các phép tính ở bài 106,108 SGK để tiết sau ta luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

Ngày soạn: 23/03/2011 Tuần: 30 Tiết: 94 Bài dạy: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH

VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (Tiết 1).

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS được củng cố các phép tính về phân số và số thập phân

2/ Kĩ năng: - HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số

- Vận dụng tổng hợp các kiến thức vào bài toán thực hiện phép tính về phân số và số thập phân

3/ Thái độ: HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất

II CHUẨN BỊ:

1/ Chuẩn bị của giáo viên:

Trang 9

- ĐDDH: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ, bút dạ.

- Phương án: tích cực hóa hoạt động của HS, hợp tác trong nhóm nhỏ, ôn cũ giảng mới, ĐVĐ_ GQVĐ

2/ Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung ôn: Hỗn số, số thập phân, các phép tính cộng, trừ phân số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp (1’): Kiểm tra sĩ số, tác phong, nề nếp, vệ sinh

2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)

Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân

số

Hãy quy đồng mẫu các phân số: 7 5; ; 3

9 12 4

HS: Quy tắc quy đồng mẫu các phân số như SGK





3/ Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài (1’): HS được củng cố các phép tính về phân số và số thập phân

- Tiến trình bài dạy:

* Hoạt động 1: Dạng toán thực hiện phép tính

22

’ GV đưa bài tập 106 SGK

lên trên bảng phụ có ghi

sẵn đề

GV: Để thực hiện ở bước 1

ta phải làm công việc gì?

Em hãy hoàn thành bước

quy đồng mẫu số

Từ đó hãy rút ra cách tính

GV: Hãy dựa vào cách

trình bày bài 106 để làm

bài 107

GV gọi 4 HS lên bảng mỗi

em làm 1 câu, các HS khác

làm vào vở

GV cho HS khác nhận xét

GV nhận xét và chữa bài

cho HS

GV cho HS hoạt động

nhóm làm bài 108 tr.48

SGK

(Đề bài ghi trên bảng

phụ)

HS quan sát đề bài 106 tr.48 SGK

HS theo dõi và lên bảng điền vào chỗ “….” để hoàn thành phép tính

HS nêu cách tính

HS cả lớp làm bài 107 SGK

4 HS lên bảng làm HS1: Câu a

HS2: Câu b HS3: Câu c HS4: Câu d

HS khác nhận xét

HS chú ý

HS hoạt động nhóm làm bài

108 tr.48 SGK

- Nhóm 1, 2 làm câu a gồm 2 cách

- Nhóm 3, 4 làm câu b gồm 2

Bài 106 tr.48 SGK

7 5 3 7.4 5.3 3.9

9 12 4 36    36 36

28 15 27 16 4





Bài 107 tr.48 SGK

a) 1 3 7

3 8 2  8 9 1424 24 83 1





b) 3 5 1 =

14 8 2

   12 35 28 5

56 56

 

c) 1 2 11

4 3 18 

d) 1 5 1 7

4 12 13 8  

Bài 108 tr.48 SGK

a) Cách 1:

13 35 7 32 63 128

4 9 4  8 36 36

191 511



Trang 10

GV gọi các nhóm cử đại

diện lên bảng điền vào

chỗ “….”

GV: Cách 1 các em làm

thế nào?

? Cách 2 các em làm thế

nào?

GV: khẳng định lại:2 cách

làm đều cho 1 kết quả

GV cho cả lớp làm bài 110

tr.49 SGK

- Hãy áp dụng tính chất các

phép tính và quy tắc dấu

ngoặc để tính giá trị biểu thức

GV gọi 3 HS lên bảng

đồng thời, mỗi HS giải 1

câu A; C; E

cách

Các nhóm cử đại diện lên bảng điền vào chỗ “…” để hoàn thành phép tính

HS: Cách 1 đổi ra phân số rồi thực hiện phép tính

HS: Cách 2 thực hiện cộng, trừ hai hỗn số: phần nguyên cộng trừ theo phần nguyên, phần phân số cộng trừ theo phần p/số

HS cả lớp làm bài tập 110 tr.49 SGK

3 HS lên bảng đồng thời làm:

HS 1 tính A





11 5 2

13 13 7

   

3 3 7

HS 2 tính C





= … 5 15 5 1 5 1





HS 3 tính E

5 36

E 6,17 3 2

9 97



 . 1 0,25 1

 



= … = 6,17 35 236 .0 0







Cách 2:

49 36 36



b) Cách1:

* 35 1 9 21 19

610 6 10

Bài 110 tr.49 SGK





113 53 24

13 13 7





6 24 57 24 33

7 7 7 7



5 2 5 9 5

7 11 7 11 7





5 2 9 15

7 11 11 7

 

 

5 15 5 1 5 1





5 36

E 6,17 3 2

9 97



 . 1 0,25 1

 



5 36 6,17 3 2

9 97

    

1 1 1

3 4 12

 





= 6,17 35 236 .0 0







* Hoạt đôïng 2: Dạng toán tìm x

11’

GV yêu cầu cả lớp làm bài

114 tr.22 SBT: Tìm x biết:

a) 0,5x-2 7

3 12 GV: Hãy nêu cách làm?

d) 3x 1 : 4  1

 





GV: Còn bài d) ta thực

hiện như thế nào?

GV cho 2 HS lên bảng

HS cả lớp làm bài 114 SBT dạng tìm x

HS: Tìm 0,5x = ? => x = ?

HS: Tìm 3 1 = ? => =?

7

x

ỉ ư÷

ç + ÷

çè ø

3 7

x

=> 3x = ? Þ x = ?

2 HS lên bảng làm

Bài 114 tr.22 SBT

a) 0,5x-2x 7

3 3

 





3 4x 7

x 7: 1 7 6  14



d) 3x 1 1 4 

 







Trang 11

làm HS1: Câu a kết quả x= -14

HS2: Câu d kết quả x= -2





* Hoạt động 3: Củng cố, hướng dẫn về nhà.

3’

Bài 111: Đổi hỗn số ra phân số, số thập phân ra phân số rồi mới tìm số nghịch đảo

Bài 114: Đổi –3,2; 0,8;2 ; 314 2 ra phân số; sau đó thực hiện nhân, chia rồi đến cộng trừ

4/ Dặn dò : (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa với các phép tính về phân số chú ý dạng bài 108; 109

- Làm bài tập 109; 111; 112; 113;114 SGK tr.49;50

- Ôn lại các quy tắc của 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để tiết sau ta luyên tập tiếp

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w