1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 - GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng - Tiết 50: Luyện tập

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương trình P để tính tung độ y hoặc hoành độ x - Goïi 2 HS leân baûng laøm - 2 HS leân baûng trình baøy  Cả lớp cùng làm và nhaän xeùt  Gv choát laïi caùch laøm vaø chuù yù: hoïc sin[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 25 Tiết: 50

Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng

Soạn: 25 - 02 - 2006

§2: LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

○ Rèn kỷ năng vẽ đồ thị đồ kỹ năngsố y= ax2 (a 0) Xác định được hệ số.

○ Phương pháp tìm toạ độ giao điểm của hai hàm số y= ax2 và y = ax + b

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, bảng phụ hệ trục toạ độ và hình 10 và 11 trang 38 Sgk

2) Học sinh: - Thước thẳng.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG

10’

11’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu nhận xét về đồ thị hàm

số y = a.x2 Vẽ đồ thị hàm số y = x1 2

2

HS2: Nêu nhận xét về đồ thị hàm

số y = a.x2 Vẽ đồ thị hàm số y = - x2

 Gv nhận xét rút kinh nghiệm về

việc vẽ đồ thị

HĐ2: Luyện tập

 Làm bài tập 7 trang 38 Sgk:

- Gv treo bảng phụ có vẽ hình 10 Sgk

a) Muốn xác định hệ số a trong hàm

số y= a.x2 ta cần phải biết điều gì?

- Đề toán cho ta biết điểm nào thuộc

đồ thị hàm số? Điểm đó có toạ độ là

bao nhiêu?

b) Để kiểm tra 1 điểm có thuộc ĐTHS

không ta thường làm ntn?

- Gv yêu cầu HS kiểm tra điểm A(4;

4) có thuộc đồ thị hàm số không?

 Gv có thể nêu thêm một vài cách

khác để kiểm tra

c) Tại sao đề toán chỉ yêu cầu ta xác

định thêm 2 điểm thuộc đồ thị thôi?

- Khi vẽ (P) ta chỉ cần xác định 5

- 2 HS lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Ta cần phải biết 1 cặp giá trị tương ứng giữa x và y hoặc 1 điểm thuộc đồ thị

- Điểm M thuộc đồ thị và có toạ độ là (2; 1)

 HS xác định hệ số a

- Ta thay toạ độ của điểm đó vào công thức của hàm số xem có xảy

ra đẳng thức đúng hay không, nếu đúng thì  thuộc, nếu không đúng thì  không thuộc

- 1 HS lên bảng làm

 cả lớp cùng làm rồi nhận xét

- Vì ta đã biết 3 điểm thuộc đồ thị là O(0; 0) và M(2; 1) và A(4; 4)

Tiết 50: LUYỆN TẬP

1) Bài 7:

a) Dựa vào hình vẽ ta có M(2; 1) – Vì M thuộc đồ thị hàm số nên thay x = 2 và y = 1 vào hàm số ta có: a.22 = 1 1

4

a

  b) Ta có hàm số: y = 1 2

4x Thay x = 4; y = 4 vào hàm số

y = 1 x2 ta có:

4

4 = 1 2 (đúng)

A(4; 4) thuộc ĐTHS y =

4 c) Ta có điểm đối xứng với M và

A thuộc ĐTHS y = 1 x2 là:

4 M’(-2; 1) và A’(-4; 4)

*/ Vẽ đồ thị:

2) Bài 8:

a) Dựa vào đồ thị ta có điểm (-2; 2) thuộc (P) nên thay x = -2 và

5 6

1 2 3 4

3 4

1 2 O

-1 -2 -3

y

A A'

M M'

2 1

4

Trang 2

6 x

y = - x + 6

x

12

6 3 0

0 -3 -6 12

2

1

3

11’

11’

ta chỉ cần xác định thêm 2 điểm đối

xứng với M và A nữa là xong

 Làm bài tập 8 trang 38 Sgk:

- Treo bảng phụ vẽ hình 11 Sgk

a) Tương tự bài 7 để xác định a của

hàm số ta làm ntn?

b) c) Muốn tìm điểm thuộc (P) khi cho

biết trước hoành độ hoặc tung độ của

điểm ta phải làm ntn?

- Gọi 2 HS lên bảng làm

 Gv chốt lại cách làm và chú ý: học

sinh: Với cùng 1 giá trị của tung độ ta

luôn tìm được 2 giá trị của hoành độ

vì đồ thị hàm số y = ax2 có tính đối

xứng qua trục tung

 Làm bài tập 9 trang 39 Sgk:

a) Gv đàm thoại hướng dẫn HS vẽ 2

đồ thị

b) Quan sát 2 đồ thị hãy cho biết toạ

độ giao điểm của 2 đồ thị?

 Gv chốt cách tìm đặt vấn đề: trong

một số trường hợp sẽ không được

chính xác  Giới thiệu cách tìm bằng

phương pháp đại số muốn vậy ta phải

giải được phương trình:

1 x2 x 6

3  x2 3x 18 0

 Ta sẽ quay trở lại cách làm này

sau khi học xong cách giải phương

trình bậc hai

- một HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số

- HS đọc đề toán

- Thay toạ độ A(-2; 2) vào hàm số y ax 2 để tìm a

- HS tìm và trả lời

- Thay hoành độ hoặc tung độ đã biết vào phương trình (P) để tính tung độ y hoặc hoành độ x

- 2 HS lên bảng trình bày

 Cả lớp cùng làm và nhận xét

- Cả lớp lắng nghe

- HS thực hiện vẽ

y = 1 2 vày = -x +6

3x

- HS dựa vào đồ thị xác định giao điểm A(-6;

12) và B(3; 3)ø

2 = a.(-2)2  a = 1

2

b) Với x = -3 ta có:

y = (-3)1 2 = = 4,5

2

9 2 Vậy tung độ của điểm thuộc (P) có hoành độ x = -3 là: 4,5

c) Với y = 8 ta có:

1 x 82  x 4 2

Vậy hoành độ của điểm thuộc (P) có tung độ y = 8 là: 4 và – 4

 Hai điểm cần tìm là M(4; 8) và

M’(-4; 8)

3) Bài 9: Cho y1x2

3 và y x 6 a)

Dựa vào đồ thị ta có: giao điểm của 2 đồ thị là: A(-6;12) vàB(3; 3)

A

B

12

3

6 -6

6

O

y

y  x 6

2

1

3

y

x O

5 6 7 8

1 2 3 4

-1 -2 -3

Trang 3

2’ HĐ3: HDVN - Ôn lại tính chất và nhận xét về đồ thị hàm số y = ax

2 (a  0)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 6, 10 trang 38, 39 Sgk bài tập: 10, 11 trang 38 SBT

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w