§12 : PHEÙP CHIA PHAÂN SOÁ I/MỤC TIÊU : Học xong bài này học sinh cần đạt được: Kiến thức: Hs hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0.. Hs hiểu và[r]
Trang 1Ngaứy soaùn : 07/03/2011 Tuaàn : 29 Ngaứy daùy : 16/03/2011 Tieỏt : 86
LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu pheựp nhaõn phaõn soỏ vaứ caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn phaõn soỏ
Kĩ năng :
Coự kyừ naờng vaọn duùng caực tớnh chaỏt treõn ủeồ thửùc hieọn pheựp tớnh hụùp lớ, nhaỏt laứ khi
nhaõn nhieàu phaõn soỏ
Coự yự thửực quan saựt ủaờc ủieồm caực phaõn soỏ ủeồ vaọn duùng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp
nhaõn phaõn soỏ
Thái độ :
Học tập một cỏch nghiờm tỳc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phỏt biểu ý kiến để xõy dụng bài
II/CHẨN BỊ :
GV : Giaựo aựn , SGK , baỷng phuù ghi caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn caực phaõn soỏ
HS : Xem laùi baứi cũ , laứm toỏt caực baứi taọp veà nhaứ , xem trửụực baứi taọp luyeọn taọp : (sgk : tr 40 , 41)
III/PHƯƠNG PHÁP :
Hoaùt ủoọng nhoựm , hoỷi ủaựp gụùi mụỷ cho hoùc sinh leõn baỷng laứm roài nhaọn xeựt sửỷa chửừa
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)
6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)
Phaựt bieồu caực tớnh chaỏt cụ baỷn pheựp nhaõn phaõn soỏ (daùng toồng quaựt )
Baứi taọp 76b, 77a (sg : tr 39)
B = A = vụựi a =
13
3 9
5 13
9 9
5 13
7 9
5
4
1 3
1 2
1
5
4
= A = vụựi a =
13
3 13
9 13
7 9
5
4
1 5
4 3
1 5
4 2
1 5
= A =
13
3 9 7 9
5
4
4
1 3
1 2 1
= A =
9
5 13
13
5 4
12
3 4
6
= 1 A =
9
5
5
4
12 7
= A =
9
5
15 7
3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP (35 phuựt)
Hẹ1 :Cuỷng coỏ vaọn duùng
tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn
phaõn :
Gv : Muoỏn nhaõn phaõn soỏ vụựi Hs : Phaựt bieồu quy taộc tửụng
BT 80 (sgk : tr 40)
a) 3
2
Trang 2ta thực hiện như thế nào
5 14
7 25
là hợp lí ?
Gv : Aùp dụng tương tự cho các
bài còn lại , chú ý xác định thứ
tự thực hiện bài toán
HĐ2 : Vận dụng tính
chất phép nhân vào giải bài
toán thực tế :
Gv : Công thức tính diện tích ,
chu vi hình chữ nhật ?
_ Aùp dụng vào bài toán bằng
cách thay giá trị chiều dài và
chiều rộng vào công thức tính
HĐ3 : Hướng dẫn tương
tự HĐ2 :
Gv : Phân tích “ giả thiết :
_ Xác định vận tốc của mỗi đối
tượng ? Chúng khác nhau ở
điểm nào ?
_ Làm sao biết kết quả “ cuộc
đua “ ?
HĐ4 : Hướng dẫn tương tự
HĐ2 :
Gv : Phân thành hai cột , mỗi
cột một bạn và mỗi dòng tương
ứng là thời gian và vận tốc
_ Vẽ sơ đồ minh họa
_ Quãng đường AB tính như thế
nào ?
số lại mà phân tích tử thành các thừa số giống các thừa số
ở mẫu hoặc ngược lại rồi đơn giản trước khi nhân
Hs : Đọc đề bài toán (sgk : tr 41)
Hs : SHCN = d r CHCN = (d + r) 2 _ Thay các giá trị tương ứng và tìm được kết quả như phần bên
Hs : Đọc đề bài toán
Hs : Xác định cái đã cho và điều cần tìm
Hs : Vân tốc của bạn Dũng và vận tốc con ong không cùng đơn vị tính
_ So sánh hai vận tốc
Hs : Đọc đề bài toán và xác định vận tốc , thời gian của mỗi bạn
Hs : AB = AC + BC
BT 81 (sgk : 41)
_ Diện tích khu đất :
2
4 8 32 km Chu vi : 2 1 1
BT 82 (sgk : tr 41)
Vận tốc con ong là 18 km/h nên con ong đến B trước
BT 83 (sgk: tr 41)
_ Quãng đường AC : 10 km _ Quãng đường BC : 4 km > AB = AC + BC
= 10 + 4 = 14 km
4 Củng cố:
Ngay mỗi phần bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự
Chuẩn bị bài 12 “ Phép chia phân số “
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 3
Ngaứy soaùn : 08/03/2011 Tuaàn : 29
Ngaứy daùy : 17/03/2011 Tieỏt : 87
Đ12 : PHEÙP CHIA PHAÂN SOÁ I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Hs hieồu khaựi nieọm soỏ nghũch ủaỷo vaứ bieỏt caựch tỡm soỏ nghũch ủaỷo cuỷa moọt soỏ khaực 0
Hs hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc quy taộc chia phaõn soỏ
Kĩ năng :
Coự kyừ naờng thửùc hieọn pheựp chia phaõn soỏ
Thái độ :
Học tập một cỏch nghiờm tỳc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phỏt biểu ý kiến để xõy dụng bài
II/CHẨN BỊ :
GV : Giaựo aựn , SGK , baỷng phuù ghi quy taộc
HS : Xem laùi baứi cũ , quy taộc nhaõn phaõn soỏ , caựch chia phaõn soỏ (ụỷỷ Tieồu hoùc)
III/PHƯƠNG PHÁP :
Hoaùt ủoọng nhoựm , hoỷi ủaựp gụùi mụỷ cho hoùc sinh leõn baỷng laứm roài nhaọn xeựt sửỷa chửừa
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)
6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Daùy baứi mụựi : Đ12 : PHEÙP CHIA PHAÂN SOÁ (35 phuựt)
Hẹ1 : Soỏ nghũch ủaỷo :
Gv : ẹaởt vaỏn ủeà nhử sgk
_ Giụựi thieọu soỏ nghũch ủaỷo qua
?1 , ?2
Gv : Em coự nhaọn xeựt gỡ veà hai
keỏt quaỷ nhaọn ủửụùc ?
Gv : Nhaọn xeựt keỏt quaỷ moói baứi
tớnh vaứ giụựi thieọu soỏ nghũch
ủaỷo theo caực caựch khaực nhau
Gv: Ruựt ra ủũnh nghúa theỏ naứo
laứ soỏ nghũch ủaỷo ?
Gv : Cuỷng coỏ ủũnh nghúa soỏ
nghũch ủaỷo qua ?3
Cho hoùc sinh leõn baỷng laứm
nhanh
Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ yeõu
caàu HS vieỏt nhử maóu :
Hs : ẹoùc vaỏn ủeà ủaởt ra
Hs : Thửùc hieọn nhanh nhaõn soỏ nguyeõn vụựi phaõn soỏ hay hai phaõn soỏ vụựi nhau qua?1
Hs : Hai keỏt quaỷ ủeàu baống 1
Hs : Phaựt bieồu laùi theo ba caựch khaực nhau
Hs Phaựt bieồu ủũnh nghúa tửụng tửù (sgk : tr 42)
Hs : Thửùc hieọn tửụng tửù vaứ giaỷi thớch ủieàu kieọn cuỷa a, b
Laứm baứi ?2
Hs : Phaựt bieồu quy taộc tửụng tửù sgk
_ Traỷ lụứi theo hieồu bieỏt ban ủaàu
I Soỏ nghũch ủaỷo :
?1 Laứm pheựp nhaõn :
8
8 8
1 )
8
28
28 4
7 7
4
Ta noựi laứ soỏ nghũch ủaỷo cuỷa -8
8
1
-8 cuừng laứ soỏ nghũch ủaỷo cuứa ;
8
1
Hai soỏ -8 vaứ laứ hai soỏ nghũch ủaỷo
8
1
cuỷa nhau
?2 Cuừng vaọy
Ta noựi laứ soỏ nghũch ủaỷo cuỷa
7 4
4
7
cuừng laứ soỏ nghũch ủaỷo cuứa ; 4
7
4
Hai soỏ vaứ laứ hai soỏ nghũch ủaỷo
7 4
4 7
Trang 4Gv : Phát biểu quy tắc nhân
hai phân số ?
_ Vậy chia hai phân số ta thực
hiện như thế nào ?
Gv : Hướng dẫn hình thành quy
tắc qua từ bài tập ?4
Gv : Chốt lại quy tắc chia hai
phân số
Gv : Củng cố quy tắc qua ?5
Gv : Đặt vấn đề với :
= ?
2 :
7
_ Từ thứ tự thực hiện và kết
quả nhận được gv, chốt lại có
thể giải nhanh loại bài tập này
như thế nào ?
Gv : Củng cố phần nhận xét
qua ?6
và cuối cùng kết luận rằng giá trị hai biểu thức là như nhau
Hs : Phát biểu tương tự (sgk : tr 42)
Hs : Vận dụng quy tắc giải tương tự phân ví dụ
Hs : Thực hiện phép chia với số bị chia có mẫu là 1
Hs : Nhận xét tương tự (sgk : tr 42) _ Viết dạng tổng quát
:
c
b b c c0
Hs : Thực hiện nhanh như Vd2
?4
Quy tắc :
Muốn chia một phân số hay một số
nguyên cho một phân số , ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia
b d b c b c
?5
Vd1 : 2 1:
3 2 Vd2 : -2 : 4
7
Vd3 : 4 3:
Nhận xét : Muốn chia một phân số cho
một số ngyên (khác 0) , ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên
:
c
b b c c0
?6
4 Củng cố: (7 phút)
Bài tập 86 (sgk : tr 43)
a) b)
7
4 5
4 x
2
1 : 4
3 x
5
4 : 7
4
x
2
1 : 4
3
x
4
5 7
4
x
1
2 4
3
x
7
5
x
2
3
x
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Vận dụng quy tắc phép chia phân số hoàn thành phần bài tập (sgk : 43)
Chuẩn bị bài tập cho tiết “ Luyện tập “
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 5
Ngaứy soaùn : 10/03/2011 Tuaàn : 29 Ngaứy daùy : 19/03/2011 Tieỏt : 88
LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Hs ụn kĩ về soỏ nghũch ủaỷo vaứ bieỏt caựch tỡm soỏ nghũch ủaỷo cuỷa moọt soỏ khaực 0
Hs vaọn duùng ủửụùc quy taộc chia phaõn soỏ trong giaỷi baứi toaựn
Kĩ năng :
Coự kyừ naờng tỡm soỏ nghũch ủaỷo cuỷa moọt soỏ khaực 0 vaứ kyừ naờng thửùc hieọn
pheựp chia phaõn soỏ , tỡm x
Thái độ :
Học tập một cỏch nghiờm tỳc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phỏt biểu ý kiến để xõy dụng bài Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực khi giaỷi toựan
II/CHẨN BỊ :
GV : Giaựo aựn , SGK
HS : Xem laùi baứi cũ , laứm toỏt caực baứi taọp veà nhaứ , xem trửụực caực baứi taọp luyeọn taọp (sgk : tr 43)
III/PHƯƠNG PHÁP :
Hoaùt ủoọng nhoựm , hoỷi ủaựp gụùi mụỷ cho hoùc sinh leõn baỷng laứm roài nhaọn xeựt sửỷa chửừa
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)
6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ : (5 phỳt)
ẹũnh nghúa soỏ nghũch ủaỷo ? Cho vớ duù ?
Phaựt bieồu quy taộc chia phaõn soỏ ? BT 89 a, c (sgk : tr 43)
3 Daùy baứi mụựi : (37 phỳt)
Hẹ1 :Cuỷng coỏ quy taộc
chia , nhaõn phaõn soỏ :
Gv : Phaựt bieồu quy taộc chia
phaõn soỏ ? Aựp duùng vaứo baứi
taọp
Hẹ2 : Vaọn duùng quy taộc
nhaõn chia phaõn soỏ , thửự tửù
thửùc heọn caực pheựp tớnh ủeồ
tỡm x :
Gv : Xaực ủũnh x ủoựng vai troứ
gỡ trong caực baứi taọp ?
Gv : Muoỏn tỡm thửứ a soỏ chửa
bieỏt , …… ta thửùc hieọn nhử
Hs : Phaựt bieồu tửụng tửù sgk : tr
42 vaứ thửùc hieọn nhử phaàn beõn
Hs : Trỡnh baứy caực bửụực giaỷi
Hs : x laứ soỏ bũ chia (hay laứ thửứa soỏ chửa bieỏt , soỏ chia … )
Hs : Traỷ lụứi nhử ủaừ hoùc ụỷ Tieồu hoùc
Hs : Nghe giaỷng vaứ aựp duùng tửụng tửù
BT 89 (sgk : tr 43)
a) 2
13
b) 44 c) 9 : 3 9 17 3
34 17 34 3 2
BT 90 (sgk : tr 43 )
a) x = 14
9 b) x = 8
3 d) x = 91
60 g) x = 150
Trang 6HĐ3 : Vận dụng các
quy tắc đã học giải bài toán
tổng hợp :
Gv : Xác định thứ tự thực
hiện các phép tính ?
Gv : Có cách giải nhanh hơn
thế không ?
Gv : Lấy ví dụ với số nguyên
: 12 : (2 3), hướng dẫn tương
tự cho câu còn lại Chú ý thứ
tự thực hiện phép tính
HĐ4 : Vận dụng quy
tắc đã học vào bài toán thực
tế :
Gv : Hướng dẫn hs phân tích
bài toán
_ Dự đoán công thức sẽ được
áp dụng ?
_ Ta cần tìn gì ? ……., phân
tích đi lên
_ Tìm quãng đường từ nhà
đến trường thế nào ?
HĐ4 : Tìm x bi ết :
56
3 : 9
29
7
62
x
Thực hiện vế trái trước
Thực hiện phép chia để tìm x
Hs : Tính ( ) rồi thực hiện phép chia (với câu a))
Hs : Trình bày như phần bên
Hs : Đọc đề bài toán , nắm “ giả thiết , kết luận “
_ Công thức : S = v t
_ Tìm quãng đường theo công thức trên và dựa vào giả thiết 1 _ Tìm thời gian thì ngược lại
Theo dõi GV hướng dẫn cùng giải bài tập trả lời các câu hỏi vấn đáp Ghi bài vào vở
a) 4: 2 4 4 4: :2 5
b) .1 9
BT 92 (sgk : tr 44)
Thời gian Minh đi từ trường về nhà là : giờ hay 10 phút 1
6
Tìm x biết :
56
3 : 9
29 7
62
x
3
56 9
29 7
62
x
7
62 : 3 9
56 29
x
62 3 9
7 56 29
x
31 3 9
7 28 29
x
837
5648 x
4 Củng cố:
Ngay phần bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk , chú ý rút gọn phân số
Chuẩn bị bài 13 “ Hỗn số Số thập phân Phần trăm “
RÚT KINH NGHIỆM :