Môc tiªu: Häc sinh biÕt vËndông c¸c tÝnh chÊt giao ho¸n., kÕt hîp cña phÐp céng, phÐp nh©n c¸c sè tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩ[r]
Trang 1Ngày soạn:16/08/2011
Ngày dạy:… 6A……6B…….6C
ÔN Tập và bố túc về số tự nhiên
I Mục tiêu
sống
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ;
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS 6A 6B 6C
Hoạt động của giáo viên học sinh N dung !
1 Các ví dụ
- GV cho học sinh quan sát hình 1 SGK rồi
giới thiệu:
+ Tập hợp các đồ vật (sách, bút) để trên bàn
- GV lấy thêm một số ví dụ thực tế ở ngay
HS nghe GV giới thiệu
HS tự lấy các ví dụ khác về tập hợp
2 Cách viết Các kí hiệu:
hoa để dặt tên tập hợp
Ví dụ: A0;1;2;3 hay A1;2;0;3
Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A
-GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:
ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu chấm phẩy
hoặc dấu phẩy
liệt kê tùy ý
- GV: Hãy viết tập hợp C các số nhỏ hơn 5
Cho biết các phần tủ của tập hợp
- GV nhận xét và sửa sai nếu có
- GV: 2 có phải là phần tử của tập hợp A
không?
- GV giới thiệu kí hiệu : 1A đọc là 1 thuộc
A hoặc 1 là phần tử của A
- GV: 5 có phải là phần tử của tập hợp A
HS nghe GV giới thiệu và ghi vở
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
0;1;2;3;4
C C 2;3;0;4;1 0; 1; 2; 3; 4 là các phần tử của tập hợp C HS: 2 có là phần tử của tập hợp A
HS: 5 không phải là phần tử của tập hợp A
Trang 2Kí hiệu: 5 A đọc là 5 không thuộc A hoặc 5
không phải là phần tử của A
- GV cho học sinh làm ? 1
- GV nhận xét
-GV chốt lại cách đặt tên, các kí hiệu, cách
viết tập hợp
Cho học sinh đọc chú ý - SGK
-GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng cách
tập hợp đó:
AxN/x4
Trong đó N là tập hợp số tự nhiên
-GV yêu cầu học sinh đọc phần đóng khung
trong SGK
-GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp
.1 .2 A
.0 B
3
.a b
c
-GV yêu cầu học sinh làm ? 2
GV nhận xét nhanh
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
0;1;2;3;4;5;6
D D2;0;4;1;5;6;3
D
2 10 D
HS đọc chú ý SGK
HS nghe giáo viên giới thiệu
HS đọc phần đóng khung trong SGK
HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
M , , , , ,
3 /0& dẫn về nhà:
+ Học kĩ phần chú ý trong SGK và phần đóng khung
+ Làm các bài tập 1 đến 5 SGK
+ Làm các bài tập 1 đến 8 SBT/ 3,4
Trang 3Ngµy so¹n:16/08/2011 Ngày dạy:… 6A……6B…….6C
I Mục tiêu:
- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự
nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viết số liền trước - liền sau
- Rèn luyện tính chính xác
- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGV, SGK, giáo án
- HS: SGK
III Tiến trình dạy học:
- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS V ……….6A……….6B………… 6C
Hoạt động của GV HS dung !
A Kiểm tra bài cũ:
BT 4, 5
(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn
3 và < 10 bằng 2 cách
- GV gọi HS nhận xét
- GV đánh giá và ghi điểm
B Bài mới:
1 Tập hợp N và N*:
Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí
hiệu của tập hợp số tự nhiên là N
(?) 12 ? N ; ? N3
4 HS: 12 N , N3
4
GV hướng dẫn lại cách viết tập hợp số tự
nhiên
N = 0; 1; 2 …
GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia
(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số
- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,
điểm 2, điểm 3
GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được biểu
diễn bởi 1 điểm trên tia số
- HS lên bảng làm bài tập
Giải: A = 4; 5; 6; 7; 8; 9
A = x N 3 < x < 10
N = 0; 1; 2; 3 …
0 1 2 3
Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1
Trang 4GV giụựi thieọu taọp N*
N* = 1, 2, 3, 4, … hoaởc N* = x N x
0
(?) Taọp hụùp N N* ụỷ ủieồm naứo?
HS: N N* ụỷ soỏ 0
(?) ẹieàn , vaứo oõ?
2 Thửự tửù trong taọp hụùp:
-GV yêu cầu học sinh quan sát tia số:
+ So sánh 3 và 5
+ Nhận xét vị trí của điểm 3 và 5 trên tia số
trên tia số thì điểm a nằm bên trái điểm b
-GV: a b nghĩa là a < b hoặc a = b.
b a nghĩa là b > a hoặc b = a.
-GV cho HS làm bài tập 7 (c)- SGK/ 8
-GV nhận xét
-GV giới thiệu tính chất bắc cầu
a < b ; b < c thì a < c
GV lấy ví dụ cụ thể
-GV yêu cầu HS lấy ví dụ
-GV: Tìm số liền sau của số 3?
Số 3 có mấy số liền sau?
-GV yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ
-GV giới thiệu: 3 và 4 là hai số tự nhiên liên
tiếp
-GV: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị?
-GV cho HS làm ? SGK
-GV: Trong tập hợp số tự nhiên số nào nhỏ
nhất? Lớn nhất?
-GV nhấn mạnh: Tập hợp số tự nhiên có vô số
phần tử
Taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn khaực 0 kớ hieọu
N* = 1; 2; 3 …
HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi:
+ 3 < 5 + Điểm 3 ở bên trái điểm 5
HS nghe GV giới thiệu
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
13;14;15
C
HS lấy ví dụ: 2 < 5; 5 < 6 suy ra 2 < 6
HS nghe
HS: Số liền sau của số 3 là số 4
Số 3 có 1 số liền sau
HS tự lấy ví dụ
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
đơn vị
1 HS lên bảng làm
? 28 ; 29; 30 99; 100; 101 HS: Trong tập hợp số tự nhiên số 0 là nhỏ nhất
Không có số lớn nhất vì bất kì số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó
HS nghe
C Hửụựng daón veà nhaứ:
+ Học thuộc bài
+ Làm bài tập 6 đến 10- SGK/ 7, 8
+ Làm bào tập 10 đến 15- SBT/ 4, 5
Trang 5Ngày soạn:16/08/2011
Ngày dạy:… 6A……6B…….6C
I Mục tiêu:
Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ
trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS. ……….6A…………6B…………6C
Hoạt động của GV HS dung !
A Kiểm tra bài cũ:
- GV: Viết tập hợp N và N* ?
Làm bài tập 11- SBT/ 5
- GV hỏi thêm: Viết tập hợp A các số tự nhiên
x mà x N*?
- GV nhận xét và cho điểm
B Bài mới:
1 Số và chữ số:
- GV: + Hãy lấy một vài ví dụ về số tự nhiên?
+ Số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là
những chữ số nào?
- GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự
mọi số tự nhiên
- GV: Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ
số? Hãy lấy ví dụ
-GV: Hãy lấy ví dụ về một số tự nhiên có 5
chữ số?
-GV: Nêu chú ý phần a SGK
Ví dụ: 23 567 890
-GV: Nêu chú ý b SGK
+ Các chữ số của 5439?
+ Chữ số hàng chục?
1 HS lên bảng
- HS: N 0;1;2;3
N* 1;2;3;4 Bài 11-SBT: A19;20
B 1;2;3
C 35;36;37;38 -HS:
0
A
HS: Tự lấy ví dụ và trả lời câu hỏi
HS: Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3 chữ số
Ví dụ: Số 5 có 1 chữ số
Số 12 có hai chữ số
Số 325 có ba chữ số
HS: Ví dụ: 12 540
HS đọc chú ý
HS nghe và đọc SGK
HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
+ Các chữ số 5; 4; 3; 9 + Chữ số hàng chục: 3
Tieỏt 3
Ghi soỏ tửù nhieõn
Trang 6+ Chữ số hàng trăm?
GV giới thiệu số trăm, số chục:
+ Số trăm: 54
+ Số chục: 543
2 Hệ thập phân:
trong hệ thập phân
hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền
những vị trí khác nhau thì có những giá trị
khác nhau
Ví dụ: 222= 200 + 20 + 2
=2 100 + 2 10 + 2 abcd theo gia trị chữ số của nó?
GV: Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số,
chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b
Kí hiệu abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số,
chữ số hàng trăm là a, chứ số hàng chục là b,
chữ số hàng đơn vị là c
-GV cho HS làm ? SGK/9
-GV: Ngoài cách ghi số trên còn có cách ghi
số khác chẳng hạn cách ghi số La Mã
3 Chú ý:
-GV yêu cầu học sinh quan sát hình 7-SGK
-GV: Trên mặt đồng hồ có ghi các số La Mã
thập phân
- GV giới thiệu cách viết số La Mã:
+ Chữ số I viết bên trái cạnh chữ số V, X làm
giảm giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị Ví
dụ: IV (4)
+ Chữ số I viết bên phải cạnh chữ số V, X là
tăng giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị Ví
dụ: VI (6)
-GV yêu cầu HS viết các số 9, 11
-GV: Mỗi chữ số I, X có thể viết liền nhau
-GV: Yêu cầu HS lên bảng viết các số La Mã
từ 1 đến 10
+ Chữ số hàng trăm: 4
HS chú ý lắng nghe
HS: 345 = 300 + 40 + 5
= 3 100 + 4 10 + 5 = a 10 + b
ab
= a 100 + b 10 + c
abc
= a 1000 + b 100 + c 10 + d
abcd
HS nghe GV giới thiệu
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là: 999
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
HS quan sát hình 7- SGK
HS nghe GV giới thiệu và ghi vở
HS lên bảng viết: IX (9); XI (11)
1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X
HS đứng tại chỗ đọc số La Mã
HS nhắc lại chú ý
Trang 7yêu cầu HS đọc.
4 Luyện tập, củng cố:
-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại chú ý trong
SGK
-GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 11-SGK/10
-GV nhận xét và sửa sai nếu có
Bài 11: a) 1357 b)- Số 1425 : +Số trăm là 14 +Chữ số hàng trăm là 4 +Số chục là 142
+Chữ số hàng chục là 135
- Số 2307 + Số trăm là 230 + chữ số hàng trăm là 3 + Số chục là 230
+ Chữ số hàng chục là 0
Trang 8Ngày soạn:16/08/2011
Ngày dạy:… 6A……6B…….6C
I Mục tiêu:
tập hợp bằng nhau
Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con
Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, ôn tập các kiến thức cũ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV HS N dung !
A Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: + Bài tập 19-SBT
+ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập
HS2: + Bài tập 21-SBT
bao nhiêu phần tử?
-GV nhận xét
B Bài mới:
1 Số phần tử của một tập hợp:
Cho các tập hợp:
A = 5
B = x y;
C = 1; 2;3; 4; ;100
N = 0;1; 2;3; 4;
N* = 1; 2;3; 4;
Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu
phần tử?
HS1: + Bài tập 19-SBT:
340; 304; 430; 403
+ abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d HS2: + Bài tập 21-SBT:
a) A = 16; 27;38; 49 có bốn phần tử
b) B = 41;82 có hai phần tử
c) C = 59; 68có hai phần tử
-HS đứng tại chỗ trả lời:
+ Tập hợp A có một phần tử
+ Tập hợp B có hai phần tử
+ Tập hợp C có 100 phần tử
+ Tập hợp N có vô số phần tử
+ Tập hợp N* có vô số phần tử
-HS đứng tại chỗ trả lời:
+ Tập hợp D có một phần tử
+ Tập hợp E có hai phần tử
Taọp hụùp con
Trang 9-GV: Cho HS làm ? 2 : Tìm số tự nhiên x mà
x + 5 = 2
-GV: Nếu gọi tập hợp A là tập hợp các số tự
nhiên x mà x + 5 = 2 thì tập hợp A có phần tử
nào không?
-GV: Khi đó ta gọi A là tập hợp rỗng
Kí hiệu: A =
-GV: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử?
-GV: yêu cầu HS đọc phần chú ý trong SGK
3 Tập hợp con:
-GV: Cho hình vẽ:
E
F c
x y
d
Hãy viết các tập hợp E và F?
-GV: Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp
E và F?
-GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập
hợp F ta nói tập hợp E là tập con của tập hợp
F
-GV: Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp concủa
tập hợp B?
-GV yêu cầu HS đọc định nghĩa trong SGK
-GV: Giới thiệu kí hiệu A là tập hợp con của
B:
Kí hiệu: A B hoặc B A.
Đọc là: + A là tập hợp con của B
hoặc + A chứa trong B
hoặc + B chứa A
H = 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9;10 + Tập hợp H có 11 phần tử
-HS: Không có số tự nhiên x nào mà
x + 5 = 2 -HS: Tập hợp A không có phần tử nào
-HS: Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, có thể không
có phâng tử nào
-HS đọc chú ý trong SGK
-HS lên bảng viết:
E = x y;
F = x y c d; ; ;
-HS: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
-HS: Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
-HS đọc định nghĩa
-HS nghe GV giới thiệu và nhắc lại
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Trang 10-GV: Ta thấy A B; B A ta nói rằng A và
B là hai tập hợp bằng nhau
Kí hiệu A = B
-GV yêu cầu HS đọc phần chú ý trong SGK
4 Luyện tập - Củng cố:
-GV: Nêu nhận xét số phần tử của một tập
hợp?
Khi nào tập hợp A là tập hộp con của tập
hợp B?
Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?
-GV yêu cầu HS làm bài tập 16, 20-SGK
M A; M B; A B; B A.
-HS đọc phần chú ý trong SGK
-HS trả lời câu hỏi
-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:
HS1: bài tập 16 a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 = 12
có một phần tử
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7
có một phần tử
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0 có vô số phần tử
d) Tập hợp các số tự nhiên x mà x 0 = 3 không có phần tử nào
HS2: bài tập 20
A = 15; 24 a) 15 A; b) 15 A ; c) 15; 24 A
C /0& dẫn về nhà:
+ Hoc thuộc bài đã học
+ Làm bài tập 17, 18, 19-SGK/ 13
+ Làm bài tập 29 đến 33-SBT/ 7
Trang 11Ngày soạn:16/08/2011
Ngày dạy:… 6A……6B…….6C
I Mục tiêu:
các kí hiệu ; ;
Vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS ………… 6A…………6B…………6C
Hoạt động của giáo viên h sinh N dung !
A Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi hai HS lên bảng kiểm tra:
HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu
Làm bài tập 29-SBT/ 7
hợp con của tập hợp B?
Làm bài tập 32 SBT/ 7
B Bài mới: Luyện tập
Công thức tổng quát SGK
-GV gọi HS lên bảng : Tính số phần tử của tập
hợp sau: B = 10;11;12; ;99
_GV nhận xét:
-GV: Tính số phần tử của tập hợp
C =10;12;14; ;98
+ Em có nhận xét gì về các phần tử của tập
2 HS lên bảng:
-HS 1: Trả lời phần chú ý SGK
Bài 29 SBT/ 7:
a) A = 18
Tập hợp A có mmột phần tử
b) B = 0
Tập hợp B có một phần tử
Tập hợp C có vô số phần tử
Tập hợp D không có phần tử nào
-HS 2: Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
Bài 32 SBT/ 7:
A = 0;1; 2;3; 4;5
B = 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7
A B.
-HS nghe và làm bài tập vào vở:
A = 8;9;10; ; 20
Số phần tử của tập hợp A là 20 - 8 + 1 = 13 phần tử
-Công thức tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên
từ a đến b có b - a + 1 phần tử
Tieỏt 5
Luyeọn taọp
Trang 12hợp C?
-GV: Để tính số phần tử của tập hợp C ta lam
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 23 SGK/ 14
+ Dãy ngoài làm câu a
+ Dãy trong làm câu b
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
-GV: + Nêu công thức tông quát tính số phần
tử của tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số
chẵn b (a< b)?
+ Các số lẻ từ các số lẻ m đến n (m<n)?
Dạng 2: Viết tập hợp, viết một số tập hợp
Bài 22 SGK/ 14: Gọi 2 HS lên bảng,cả
lớp làm vào vở
-Bài 24 SGK/ 14: 1 HS lên bảng làm, cả
lớp làm vào vở
- Bài 25 SGK/ 14: 2 HS lên bảng mỗi HS
làm một câu
-GV nhận xét
-HS: B = 10;11;12; ;99 có 99-10+ 1 = 90 phần tử
-HS: Các phần tử của tập hợp C đều là các số chẵn liên tiếp từ 10 đến 98
-Bài tập 23 SGK:
Tập hợp D = 21;23;25; ;99có (99- 21) : 2+1
= 40 phần tử Tập hợp E = 32;34;36; ;96 có (96-32):2+1=
33 phần tử
-HS: + Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ số chẵn
a đến số chẵn b có : (b-a):2+1 phần tử
+ Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ số lẻ m
đến số lẻ n có: (n-m):2+1 phần tử
-Bài 22 SGK/ 14:
a) C = 0;2;4;6;8 b) D = 11;13;15;17;19 c) A = 18;20;22
d) B = 25;27;29;31
-HS nhận xét
- Bài 24 SGK/ 14:
A = 0;1;2; ;9
B = 0;2;4;6;
N* = 1;2;3;
A N ; B N ; N * N
-2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
HS1: A = Indo,Mianma,Thailan,Vietnam
B = Singgapo,Brunay,Campuchia
C /0& dẫn về nhà:
+ Làm các bài tập 34 đến 37, 40 đến 42 SBT/ 8
...Tập hợp A có mmột phần tử
b) B = 0
Tập hợp B có phần tử
Tập hợp C có vơ số phần tử
Tập hợp D khơng có phần tử
-HS 2: Tập hợp A gọi tập hợp tập hợp. .. viết tập hợp E F?
-GV: Nêu nhận xét phần tử tập hợp
E F?
-GV: Mọi phần tử tập hợp E thuộc tập
hợp F ta nói tập hợp E tập tập hợp
F
-GV: Vậy tập hợp A tập. .. Mọi phần tử tập hợp E thuộc tập hợp F
-HS: Tập hợp A tập hợp tập hợp B phần tử tập hợp A thuộc tập hợp B
-HS đọc định nghĩa
-HS nghe GV giới thiệu nhắc lại
-1 HS lên