1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 1: Tập hợp – phần tử của tập hợp

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 445,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu:  Häc sinh biÕt vËndông c¸c tÝnh chÊt giao ho¸n., kÕt hîp cña phÐp céng, phÐp nh©n c¸c sè tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩ[r]

Trang 1

Ngày soạn:16/08/2011

Ngày dạy:… 6A……6B…….6C

ÔN Tập và bố túc về số tự nhiên



I Mục tiêu

sống

- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ;  

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS  6A 6B 6C

Hoạt động của giáo viên học sinh N  dung  !

1 Các ví dụ

- GV cho học sinh quan sát hình 1 SGK rồi

giới thiệu:

+ Tập hợp các đồ vật (sách, bút) để trên bàn

- GV lấy thêm một số ví dụ thực tế ở ngay

HS nghe GV giới thiệu

HS tự lấy các ví dụ khác về tập hợp

2 Cách viết Các kí hiệu:

hoa để dặt tên tập hợp

Ví dụ: A0;1;2;3 hay A1;2;0;3

Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A

-GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:

ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu chấm phẩy

hoặc dấu phẩy

liệt kê tùy ý

- GV: Hãy viết tập hợp C các số nhỏ hơn 5

Cho biết các phần tủ của tập hợp

- GV nhận xét và sửa sai nếu có

- GV: 2 có phải là phần tử của tập hợp A

không?

- GV giới thiệu kí hiệu : 1A đọc là 1 thuộc

A hoặc 1 là phần tử của A

- GV: 5 có phải là phần tử của tập hợp A

HS nghe GV giới thiệu và ghi vở

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

0;1;2;3;4

C C 2;3;0;4;1 0; 1; 2; 3; 4 là các phần tử của tập hợp C HS: 2 có là phần tử của tập hợp A

HS: 5 không phải là phần tử của tập hợp A

Trang 2

Kí hiệu: 5 A đọc là 5 không thuộc A hoặc 5

không phải là phần tử của A

- GV cho học sinh làm ? 1

- GV nhận xét

-GV chốt lại cách đặt tên, các kí hiệu, cách

viết tập hợp

Cho học sinh đọc chú ý - SGK

-GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng cách

tập hợp đó:

AxN/x4

Trong đó N là tập hợp số tự nhiên

-GV yêu cầu học sinh đọc phần đóng khung

trong SGK

-GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp

.1 .2 A

.0 B

3

.a b

c

-GV yêu cầu học sinh làm ? 2

GV nhận xét nhanh

1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

0;1;2;3;4;5;6

D D2;0;4;1;5;6;3

D

2 10 D

HS đọc chú ý SGK

HS nghe giáo viên giới thiệu

HS đọc phần đóng khung trong SGK

HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

M  , , , , ,

3 /0& dẫn về nhà:

+ Học kĩ phần chú ý trong SGK và phần đóng khung

+ Làm các bài tập 1 đến 5 SGK

+ Làm các bài tập 1 đến 8 SBT/ 3,4

Trang 3

Ngµy so¹n:16/08/2011 Ngày dạy:… 6A……6B…….6C

I Mục tiêu:

- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự

nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số

- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viết số liền trước - liền sau

- Rèn luyện tính chính xác

- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGV, SGK, giáo án

- HS: SGK

III Tiến trình dạy học:

- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS V ……….6A……….6B………… 6C

Hoạt động của GV HS  dung  !

A Kiểm tra bài cũ:

BT 4, 5

(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn

3 và < 10 bằng 2 cách

- GV gọi HS nhận xét

- GV đánh giá và ghi điểm

B Bài mới:

1 Tập hợp N và N*:

Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí

hiệu của tập hợp số tự nhiên là N

(?) 12 ? N ; ? N3

4 HS: 12  N ,  N3

4

GV hướng dẫn lại cách viết tập hợp số tự

nhiên

N = 0; 1; 2 …

GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia

(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số

- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,

điểm 2, điểm 3

GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được biểu

diễn bởi 1 điểm trên tia số

- HS lên bảng làm bài tập

Giải: A = 4; 5; 6; 7; 8; 9

A = x  N  3 < x < 10

N = 0; 1; 2; 3 …

0 1 2 3

Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1

Trang 4

GV giụựi thieọu taọp N*

N* = 1, 2, 3, 4, … hoaởc N* = x  N  x 

0

(?) Taọp hụùp N  N* ụỷ ủieồm naứo?

HS: N  N* ụỷ soỏ 0

(?) ẹieàn ,  vaứo oõ?

2 Thửự tửù trong taọp hụùp:

-GV yêu cầu học sinh quan sát tia số:

+ So sánh 3 và 5

+ Nhận xét vị trí của điểm 3 và 5 trên tia số

trên tia số thì điểm a nằm bên trái điểm b

-GV: a b nghĩa là a < b hoặc a = b.

b a nghĩa là b > a hoặc b = a.

-GV cho HS làm bài tập 7 (c)- SGK/ 8

-GV nhận xét

-GV giới thiệu tính chất bắc cầu

a < b ; b < c thì a < c

GV lấy ví dụ cụ thể

-GV yêu cầu HS lấy ví dụ

-GV: Tìm số liền sau của số 3?

Số 3 có mấy số liền sau?

-GV yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ

-GV giới thiệu: 3 và 4 là hai số tự nhiên liên

tiếp

-GV: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị?

-GV cho HS làm ? SGK

-GV: Trong tập hợp số tự nhiên số nào nhỏ

nhất? Lớn nhất?

-GV nhấn mạnh: Tập hợp số tự nhiên có vô số

phần tử

Taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn khaực 0 kớ hieọu

N* = 1; 2; 3 …

HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi:

+ 3 < 5 + Điểm 3 ở bên trái điểm 5

HS nghe GV giới thiệu

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

13;14;15

C

HS lấy ví dụ: 2 < 5; 5 < 6 suy ra 2 < 6

HS nghe

HS: Số liền sau của số 3 là số 4

Số 3 có 1 số liền sau

HS tự lấy ví dụ

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1

đơn vị

1 HS lên bảng làm

? 28 ; 29; 30 99; 100; 101 HS: Trong tập hợp số tự nhiên số 0 là nhỏ nhất

Không có số lớn nhất vì bất kì số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó

HS nghe

C Hửụựng daón veà nhaứ:

+ Học thuộc bài

+ Làm bài tập 6 đến 10- SGK/ 7, 8

+ Làm bào tập 10 đến 15- SBT/ 4, 5

Trang 5

Ngày soạn:16/08/2011

Ngày dạy:… 6A……6B…….6C

I Mục tiêu:

 Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ

trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

 Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.  ……….6A…………6B…………6C

Hoạt động của GV HS  dung  !

A Kiểm tra bài cũ:

- GV: Viết tập hợp N và N* ?

Làm bài tập 11- SBT/ 5

- GV hỏi thêm: Viết tập hợp A các số tự nhiên

x mà x N*?

- GV nhận xét và cho điểm

B Bài mới:

1 Số và chữ số:

- GV: + Hãy lấy một vài ví dụ về số tự nhiên?

+ Số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là

những chữ số nào?

- GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự

mọi số tự nhiên

- GV: Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ

số? Hãy lấy ví dụ

-GV: Hãy lấy ví dụ về một số tự nhiên có 5

chữ số?

-GV: Nêu chú ý phần a SGK

Ví dụ: 23 567 890

-GV: Nêu chú ý b SGK

+ Các chữ số của 5439?

+ Chữ số hàng chục?

1 HS lên bảng

- HS: N 0;1;2;3 

N* 1;2;3;4  Bài 11-SBT: A19;20

B 1;2;3

C 35;36;37;38 -HS:

 0

A

HS: Tự lấy ví dụ và trả lời câu hỏi

HS: Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3 chữ số

Ví dụ: Số 5 có 1 chữ số

Số 12 có hai chữ số

Số 325 có ba chữ số

HS: Ví dụ: 12 540

HS đọc chú ý

HS nghe và đọc SGK

HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

+ Các chữ số 5; 4; 3; 9 + Chữ số hàng chục: 3

Tieỏt 3

Ghi soỏ tửù nhieõn

Trang 6

+ Chữ số hàng trăm?

GV giới thiệu số trăm, số chục:

+ Số trăm: 54

+ Số chục: 543

2 Hệ thập phân:

trong hệ thập phân

hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền

những vị trí khác nhau thì có những giá trị

khác nhau

Ví dụ: 222= 200 + 20 + 2

=2 100 + 2 10 + 2 abcd theo gia trị chữ số của nó?

GV: Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số,

chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b

Kí hiệu abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số,

chữ số hàng trăm là a, chứ số hàng chục là b,

chữ số hàng đơn vị là c

-GV cho HS làm ? SGK/9

-GV: Ngoài cách ghi số trên còn có cách ghi

số khác chẳng hạn cách ghi số La Mã

3 Chú ý:

-GV yêu cầu học sinh quan sát hình 7-SGK

-GV: Trên mặt đồng hồ có ghi các số La Mã

thập phân

- GV giới thiệu cách viết số La Mã:

+ Chữ số I viết bên trái cạnh chữ số V, X làm

giảm giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị Ví

dụ: IV (4)

+ Chữ số I viết bên phải cạnh chữ số V, X là

tăng giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị Ví

dụ: VI (6)

-GV yêu cầu HS viết các số 9, 11

-GV: Mỗi chữ số I, X có thể viết liền nhau

-GV: Yêu cầu HS lên bảng viết các số La Mã

từ 1 đến 10

+ Chữ số hàng trăm: 4

HS chú ý lắng nghe

HS: 345 = 300 + 40 + 5

= 3 100 + 4 10 + 5 = a 10 + b

ab

= a 100 + b 10 + c

abc

= a 1000 + b 100 + c 10 + d

abcd

HS nghe GV giới thiệu

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là: 999

- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

HS quan sát hình 7- SGK

HS nghe GV giới thiệu và ghi vở

HS lên bảng viết: IX (9); XI (11)

1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

HS đứng tại chỗ đọc số La Mã

HS nhắc lại chú ý

Trang 7

yêu cầu HS đọc.

4 Luyện tập, củng cố:

-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại chú ý trong

SGK

-GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 11-SGK/10

-GV nhận xét và sửa sai nếu có

Bài 11: a) 1357 b)- Số 1425 : +Số trăm là 14 +Chữ số hàng trăm là 4 +Số chục là 142

+Chữ số hàng chục là 135

- Số 2307 + Số trăm là 230 + chữ số hàng trăm là 3 + Số chục là 230

+ Chữ số hàng chục là 0

Trang 8

Ngày soạn:16/08/2011

Ngày dạy:… 6A……6B…….6C

I Mục tiêu:

tập hợp bằng nhau

 Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con

 Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và  

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, ôn tập các kiến thức cũ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV HS N  dung  !

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1: + Bài tập 19-SBT

+ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập

HS2: + Bài tập 21-SBT

bao nhiêu phần tử?

-GV nhận xét

B Bài mới:

1 Số phần tử của một tập hợp:

Cho các tập hợp:

A =  5

B =  x y;

C = 1; 2;3; 4; ;100

N = 0;1; 2;3; 4; 

N* = 1; 2;3; 4; 

Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu

phần tử?

HS1: + Bài tập 19-SBT:

340; 304; 430; 403

+ abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d HS2: + Bài tập 21-SBT:

a) A = 16; 27;38; 49 có bốn phần tử

b) B = 41;82 có hai phần tử

c) C = 59; 68có hai phần tử

-HS đứng tại chỗ trả lời:

+ Tập hợp A có một phần tử

+ Tập hợp B có hai phần tử

+ Tập hợp C có 100 phần tử

+ Tập hợp N có vô số phần tử

+ Tập hợp N* có vô số phần tử

-HS đứng tại chỗ trả lời:

+ Tập hợp D có một phần tử

+ Tập hợp E có hai phần tử

Taọp hụùp con

Trang 9

-GV: Cho HS làm ? 2 : Tìm số tự nhiên x mà

x + 5 = 2

-GV: Nếu gọi tập hợp A là tập hợp các số tự

nhiên x mà x + 5 = 2 thì tập hợp A có phần tử

nào không?

-GV: Khi đó ta gọi A là tập hợp rỗng

Kí hiệu: A = 

-GV: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử?

-GV: yêu cầu HS đọc phần chú ý trong SGK

3 Tập hợp con:

-GV: Cho hình vẽ:

E

F c

x y

d

Hãy viết các tập hợp E và F?

-GV: Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp

E và F?

-GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập

hợp F ta nói tập hợp E là tập con của tập hợp

F

-GV: Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp concủa

tập hợp B?

-GV yêu cầu HS đọc định nghĩa trong SGK

-GV: Giới thiệu kí hiệu A là tập hợp con của

B:

Kí hiệu: A B hoặc B A. 

Đọc là: + A là tập hợp con của B

hoặc + A chứa trong B

hoặc + B chứa A

H = 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9;10 + Tập hợp H có 11 phần tử

-HS: Không có số tự nhiên x nào mà

x + 5 = 2 -HS: Tập hợp A không có phần tử nào

-HS: Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, có thể không

có phâng tử nào

-HS đọc chú ý trong SGK

-HS lên bảng viết:

E =  x y;

F = x y c d; ; ; 

-HS: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F

-HS: Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

-HS đọc định nghĩa

-HS nghe GV giới thiệu và nhắc lại

-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Trang 10

-GV: Ta thấy A B; B A ta nói rằng A và  

B là hai tập hợp bằng nhau

Kí hiệu A = B

-GV yêu cầu HS đọc phần chú ý trong SGK

4 Luyện tập - Củng cố:

-GV: Nêu nhận xét số phần tử của một tập

hợp?

Khi nào tập hợp A là tập hộp con của tập

hợp B?

Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?

-GV yêu cầu HS làm bài tập 16, 20-SGK

M A; M B; A B; B A.   

-HS đọc phần chú ý trong SGK

-HS trả lời câu hỏi

-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:

HS1: bài tập 16 a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 = 12

có một phần tử

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7

có một phần tử

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0 có vô số phần tử

d) Tập hợp các số tự nhiên x mà x 0 = 3 không có phần tử nào

HS2: bài tập 20

A = 15; 24 a) 15  A; b)  15  A ; c) 15; 24  A

C /0& dẫn về nhà:

+ Hoc thuộc bài đã học

+ Làm bài tập 17, 18, 19-SGK/ 13

+ Làm bài tập 29 đến 33-SBT/ 7

Trang 11

Ngày soạn:16/08/2011

Ngày dạy:… 6A……6B…….6C

I Mục tiêu:

các kí hiệu   ; ;

 Vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS  ………… 6A…………6B…………6C

Hoạt động của giáo viên h  sinh N  dung  !

A Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi hai HS lên bảng kiểm tra:

HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu

Làm bài tập 29-SBT/ 7

hợp con của tập hợp B?

Làm bài tập 32 SBT/ 7

B Bài mới: Luyện tập

Công thức tổng quát SGK

-GV gọi HS lên bảng : Tính số phần tử của tập

hợp sau: B = 10;11;12; ;99

_GV nhận xét:

-GV: Tính số phần tử của tập hợp

C =10;12;14; ;98

+ Em có nhận xét gì về các phần tử của tập

2 HS lên bảng:

-HS 1: Trả lời phần chú ý SGK

Bài 29 SBT/ 7:

a) A =  18

Tập hợp A có mmột phần tử

b) B =  0

Tập hợp B có một phần tử

Tập hợp C có vô số phần tử

Tập hợp D không có phần tử nào

-HS 2: Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

Bài 32 SBT/ 7:

A = 0;1; 2;3; 4;5

B = 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7

A B.

-HS nghe và làm bài tập vào vở:

A = 8;9;10; ; 20

Số phần tử của tập hợp A là 20 - 8 + 1 = 13 phần tử

-Công thức tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên

từ a đến b có b - a + 1 phần tử

Tieỏt 5

Luyeọn taọp

Trang 12

hợp C?

-GV: Để tính số phần tử của tập hợp C ta lam

-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 23 SGK/ 14

+ Dãy ngoài làm câu a

+ Dãy trong làm câu b

Gọi đại diện nhóm lên trình bày

-GV: + Nêu công thức tông quát tính số phần

tử của tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số

chẵn b (a< b)?

+ Các số lẻ từ các số lẻ m đến n (m<n)?

Dạng 2: Viết tập hợp, viết một số tập hợp

Bài 22 SGK/ 14: Gọi 2 HS lên bảng,cả

lớp làm vào vở

-Bài 24 SGK/ 14: 1 HS lên bảng làm, cả

lớp làm vào vở

- Bài 25 SGK/ 14: 2 HS lên bảng mỗi HS

làm một câu

-GV nhận xét

-HS: B = 10;11;12; ;99 có 99-10+ 1 = 90 phần tử

-HS: Các phần tử của tập hợp C đều là các số chẵn liên tiếp từ 10 đến 98

-Bài tập 23 SGK:

Tập hợp D = 21;23;25; ;99có (99- 21) : 2+1

= 40 phần tử Tập hợp E = 32;34;36; ;96 có (96-32):2+1=

33 phần tử

-HS: + Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ số chẵn

a đến số chẵn b có : (b-a):2+1 phần tử

+ Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ số lẻ m

đến số lẻ n có: (n-m):2+1 phần tử

-Bài 22 SGK/ 14:

a) C = 0;2;4;6;8 b) D = 11;13;15;17;19 c) A = 18;20;22

d) B = 25;27;29;31

-HS nhận xét

- Bài 24 SGK/ 14:

A = 0;1;2; ;9

B = 0;2;4;6; 

N* = 1;2;3; 

A N ; B N ; N  * N

-2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

HS1: A = Indo,Mianma,Thailan,Vietnam

B = Singgapo,Brunay,Campuchia

C /0& dẫn về nhà:

+ Làm các bài tập 34 đến 37, 40 đến 42 SBT/ 8

...

Tập hợp A có mmột phần tử

b) B =  0

Tập hợp B có phần tử

Tập hợp C có vơ số phần tử

Tập hợp D khơng có phần tử

-HS 2: Tập hợp A gọi tập hợp tập hợp. .. viết tập hợp E F?

-GV: Nêu nhận xét phần tử tập hợp

E F?

-GV: Mọi phần tử tập hợp E thuộc tập

hợp F ta nói tập hợp E tập tập hợp

F

-GV: Vậy tập hợp A tập. .. Mọi phần tử tập hợp E thuộc tập hợp F

-HS: Tập hợp A tập hợp tập hợp B phần tử tập hợp A thuộc tập hợp B

-HS đọc định nghĩa

-HS nghe GV giới thiệu nhắc lại

-1 HS lên

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w