1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học lớp 7 - Tiết 37 đến tiết 40

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 140,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng đinh lý Pytago để chứng minh trường hợp cạnh huyền-cạnh góc vuoâng cuûa hai tam giaùc vuoâng Kỹ năng: Sử dụng dụngï cụ vẽ hình, trình bày cách chứng minh một cách thaønh t[r]

Trang 1

Gv VĂN HỒNG –THCS Trần Hưng Đạo a

I./ Mục tiêu bài học:

Kiến thức: Nắm được định lý Pytago về quan hệ giữa ba cạnh của tam

giác vuông , Nắm được đl PYTAGO đảo

Kỹ năng: Vận dụngï đl.để tính độ dài một cạnh của tam giác khi biết độ

dài của hai cạnh kia.Biết vận dụng đl đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

Thái độ: Phán đoán, nhận xét, cẩn thận, chính xác Kỹ năng vẽ hình,tính

tóan và chứng minh đơn giản.Vận dụng các kiến thức trong bài để giải các bài tóan thực tế

II./ Yêu cầu chuẩn bị bài:

°Giáo viên: giáo án;SGK; bảng phụ;các tấm bìa như h,121-122 sgk , thước

chia khoảng, thước chia độ

°Học sinh: Bài cũ; bài soạn; các dụng cụ học tập…

III./ Hoạt động dạy và học:

1.) Ổn định: ( 1 phút )

2.) Kiểm tra bài cũ: ( 7phút )

*Nêu ba trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Gọi 1 hs khác sửa bài tập 50(sgk trg 125)

3.)Bài mới: ( 25 phút ) Vào bài … (theo sgk )

1) Định lý PYTAGO :

?1 (sgk)

Sử dụng mảnh bìa ,bảng phụ như hình

121 –122 sgk tiếp tục thực hiện ?2

Ta có định lý Py-Ta-Go :

Trong một tam giác vuông,bình phương

của một cạnh huyền bằng tổng bình

phương của hai cạnh góc vuông

Cho hs đọc đề ?1

Hd vẽ và đo độ dài cạnh huyền

Trình bày các vật liệu như sgk và thực hiện từng bước, theo 4 giai đọan của h.121-122 để thực hiện ?2

Cho hs nhận xét rút ra định lý B

BC2 = AB2 + AC2

A C

Trang 2

Gv VĂN HỒNG –THCS Trần Hưng Đạo

b

?3

Tìm độ dài x trên các hình 124-125

H.124 : x2 = AC2 – BC2 = 102 – 82 = 36

Nên x = 6

H.125 : x2 = DE2 + DF2 = 2

Nên x = 2

2) Định lý đảo :

?4

Ta thấy BACA = 1v

Đinh lý : (sgk)

Hd hs thực hiện ?3 ?

H.124 : AC2 = x2 + BC2 x2 = ? H.125 : x2 = DE2 + DF2 x 2 = ?

2) Định lý đảo

Hd thực hiện ?4

Hs vẽ ABC có AB = 3 , AC = 4 ,

BC = 5 Dùng thước đo góc,xác định số đo góc BAC Rút ra kết luận về dl đảo

4)Củng cố và hướng dẫn tự hoc: ( 12 phút )

a ) Củng cố: Bằng các bài tập 53-54-55 (sgk trang 131) Bài 53 : x2 = 122 + 52 x 2 = ?

x2 = 12 + 22 x 2 = ?

x2 = 292 - 212 x 2 = ?

x2 = 72 + 32 x 2 = ?

Bài 54 : AB2 = AC2 – BC2 = (8,5)2 – (7,5)2 = ….?

Bài 55 : Chiều cao bức tường … h = 24= … ?

b ) Hướng dẫn tự học:

°Bài vừa học: + Xem lại các định lý Sọan bài 56-57(sgk trang131)

°Bài sắp học: LUYỆN TẬP 1

* Bổ sung:

IV./ PHẦN KIỂM TRA:

Trang 3

Gv VĂN HỒNG –THCS Trần Hưng Đạo c

Tiết: 40

Ngày soạn:13 /2 Dạy 18/2/2006 §8/ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

 

I./ Mục tiêu bài học:

Kiến thức: Nắm được các trường hợp băng nhau của hai tam giác vuông

Biết vận dụng đinh lý Pytago để chứng minh trường hợp cạnh huyền-cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

Kỹ năng: Sử dụng dụngï cụ vẽ hình, trình bày cách chứng minh một cách

thành thạo

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, Đl Pytago thuận và đảo để c/minh các đoạn thẳng bằng nhau,các góc bằng nhau

Thái độ: Phán đoán, nhận xét, cẩn thận, chính xác khi suy luận tóan học .Rèn khả năng phân tích tìm tòi cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học tốt

II./ Yêu cầu chuẩn bị bài:

°Giáo viên: giáo án;SGK; bảng phụ; phấn màu, thước chia khoảng, thước

chia độ, ÊKe, compa…

°Học sinh: Bài cũ; bài soạn; các dụng cụ học tập…

III./ Hoạt động dạy và học:

1) Ổn định: ( 1 phút )

2) Kiểm tra bài cũ: ( kết hợp )

3.) Bài mới: (32 phút ) Vào bài … (sgk trang 134)

4.)

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

1) Các trường hợp đã biết của hai tam

giác vuông :

H.140 H.141 H.142

(cgc) (gcg) (gcg)

Cho hs nhắc lại 3 trường hợp đã biết

Hd học sinh vẽ lại các hình

140-141-142 (sgk trang 134-135) Phát biểu lại 3 trương hợp ấy ?

Riêng trương hợp hình 142 thực tế

thì ta suy ra nên cũng rơi

N Q OA  AR

vào trường hợp ((g.c.g)

/ /

( (

\

\

//

//

B

E

D F

H

K

N

Q

P R

Trang 4

Gv VĂN HỒNG –THCS Trần Hưng Đạo

d

?1 Trên mỗi hình 143-144-145 có các tam

giác vuông nào bằng nhau ?

Vì sao ?

Học sinh vẽ lại các hình theo (sgk trang 135 )

HOẠT ĐỘNG NHÓM

2) Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền

và cạnh góc vuông :

Định lý :

(SGK)

KL

GT ABC= DEF

BC=EF,AC=DF DE F, D= 90ABC,A=90

/ /

\\

\\

B

E

?2 (sgk trang 136)

Cách 1/ : Xét ABC có AB = AC nên cân

tại A ,suy ra AB C A

Vậy AHB = AHC (cạnh huyền-góc

nhọn)

Nhờ Đl Pytago ta co thêm một trương hợp băng nhau nữa của hai tam giác vuông

Hd hs phát biểu đinh lý (sgk trang

135 )

Hd chứng minh : (theo sgk )

?2

Hd hs c/minh cách 2 ?

AH cạnh chung …… Vậy AHB = AHC theo định lý (cạnh huyền-cạnh góc vuông)

4/ Củng cố và hd tự học :

Củng cố : Bằng các bài tập 63-64 (sgk trang 136) Bài 63 : a) AHB = AHC (cạnh huyền-cạnh góc vuông) nên HB = HC

b) AHB = AHC suy ra ABAH CAHA

Bài 64 :Bổ sung AB = DE … (c.g.c)

Bổ sung CA  AF…… (g.c.g)

Bổ sung BC =EF ……(cạnh huyền-cạnh góc vuông)

Hướng dẫn tự học : Bài tập về nhà : 65-66 (sgk trang 137)

Tiết sau : LUYỆN TẬP

*Bổ sung

IV / PHẦN KIỂM TRA

A

H

Trang 5

Gv VĂN HỒNG –THCS Trần Hưng Đạo e

Bài 60 :

Aùp dụng định lý Pytago vào AHC

vuông ta có AC2 =AH2 + HC2 = 122+ 162

= 144 + 256 = 400

AC = 20 cm

Tương tự BH2 = AB2 – AH2= 132- 122

= 169 – 144 = 25

BH = 5 cm

BC = BH + HC = 5 + 16 = 21 cm

Bài 60 :

Hd hs đọc đề,vẽ hình !

Hs vẽ hình

Hd hs xét AHC vuông tại H, Aùp dụng định lý Pytago ta có gì ? Tính được AC

Tương tự Aùp dụng định lý Pytago vào

ABH vuông tại H ,ta có ? Tính được BH Suy ra BC ?

16

12 13 A

B

C H

Trang 6

Gv VĂN HỒNG –THCS Trần Hưng Đạo

f

Bài 61 :

Bài 62 :

Ta tính được OA = 5 < 9

OC = 10 > 9

OB = 52 < 9

OD = 73 < 9

Vậy con cún có thể tơi các vị trí

A,B,D,mà không thể tới được vị trí C

Bài 61 :

Hd hs xem hình 135 (sgk trang 133) Aùp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông ta tính được :

AB = 5

BC = 34

CA = 5 Bài 62 :

Hd hs đọc đề,vẽ hình , Aùp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông để tính được các cạnh OA,OC,OB,OD

Sau đó so sánh độ dài các cạnh đã tính được với 9(theo gỉa thiết con Cún cách điểm O nhiều nhất là 9 m )

Suy ra điều phải trả lời của câu đố !

4)Củng cố và hướng dẫn tự hoc: ( 12 phút )

a ) Củng cố: (tưng phần )

b ) Hướng dẫn tự học:

°Bài vừa hocï + Xem lại các bài tập đã giải + Đọc mục “ có thể em chưa biết “

°Tiết sau : Các trường hơp ïbằng nhau của  vuông

* Bổ sung:

IV./ PHẦN KIỂM TRA:

3 3

8 4

6 6

8 4

6

3

O

C

A

B

D

Trang 7

Gv VĂN HỒNG –THCS Trần Hưng Đạo g

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w