+Kể theo ngôi thứ ba là người kể -Lấy ví dụ về cách kể chuyện tự giấu tên mình gọi tên nhân vật theo ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba bằng tên gọi của chúng, người kể ở một vài tác phẩm hay [r]
Trang 1
Ngày
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT : Giúp sinh :
-
-
; dung chính >
*-B CHUẨN BỊ :
- GV C nhóm 74 +E &13 <: HS ôn 9 ?78 kí VN
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 K &E
a/ B 87
b/
A.HOẠT ĐỘNG 1 : Q1 và yêu S7 > &1
1/ Q1
Giáo viên phát &1 T&1 A, &1 B)
2/ Yêu S7 > &1
[S ?/ 80 ( &20 )
[S Z "79 ( &20 )
B HOẠT ĐỘNG 2 : HS làm bài
4 Giáo viên thu bài
****************************************
TUẦN 11
Tiết 41 : Kiểm tra Văn Tiết 42 : Luyện nói : Kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm.
Tiết 43 : Câu ghép Tiết 44 : Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
Trang 2Ngày
VỚI MIÊU TẢ VÀ BIỂU CẢM
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp sinh + trình bày 08 ?5B 9 2 0; cách rõ ràng, gãy 3 sinh &;
*1 0; câu ?78 có $ A *B miêu , và +27
,0-B CHUẨN BỊ :
- HS :
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 K &E
- Nêu yêu S7 > "78 nói
b/
A.HOẠT ĐỘNG 1: Ôn 9 *1
$2 Cho HS ôn
*1 ngôi $2 trong * Z Z ^ SGK
6 9 1 *1 $2 theo ngôi %
d và $2 theo ngôi % ba Nêu
tác
.fd ví <e *1 cách $2 78
* Z Z &'
B.HOẠT ĐỘNG 2:
Luyện nói kể chuyện kết hợp với
miêu tả và biểu cảm
-Cho HS
*j +g ^ SGK
.f57 ý cho HS theo dõi *8 $2
78 &> xen *B các 7 !
miêu
*-
. HS 9 nói $ A các 7
$2 b5 Tôi trong câu 783 5g $2 có 2 ?Z nói ra # &17 nghe, d3 suy m3
Z d7 tên mình tên nhân *9
+n tên > chúng, 5g $2
có # gì <o ra *B nhân *9
7! ?78 e 2 mà 5g *
"Z> ngôi $2-
*83 nhân *9 +n các &20 nhìn
*8 và con
5g-II Luyện nói :
-Thay
miêu ,3 "X +27 ,0 Vd :
?Z thành "g $2 gián 3 chi
miêu , và +27 ,0 sát A *B
$2
$2
II LUYỆN NÓI :
Trang 378 theo ngôi % d
-Cho "B 9 xét, #> "X +P
sung
- 2 HS "S "5A trình bày
.M2 câu 78 $ A &; tác
q r nét 0: &2 miêu , và 2
8 tình ,0-.9 xét
C.HOẠT ĐỘNG 3 :
- Rút kinh
5
****************************************
Trang 4Ngày
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT : Giúp sinh :
- /0 &5A &: &20 > câu ghép
B CHUẨN BỊ :
- GV :
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 K &E
3 Bài 0B :
A.HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu
đặc điểm của câu ghép
-Cho HS
+, “Tôi & v
-Tìm các e0 C-V trong
# câu in &90 ?
.r ra câu có 0; e0 C-V ?
-Phân tích
C-V ?
0]7-.\Z> vào $ % &' ^
"B <5B3 em hãy cho + câu
.9 theo em nào là câu
ghép ?
SGK
I Tìm hiểu đặc điểm của câu ghép.
v -Tìm C-V : +Câu có 1 e0 C-V : ” mẹ tôi âu
yếm dắt dài và hẹp.”
%> nhau : “Con đường này thấy
lạ”.
+Câu có e0 C-V x n0 trong e0
trời quang đãng” (có 2 e0 C-V x
( nảy nở
e0 - *E3 e0 - *E x n0
*E làm thành S )
nhau
.?, "g Q ghi
B-I BÀI HỌC :
1 Q: &20 > câu ghép
Trang 5B.HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm
hiểu cách nối các về của câu
ghép
-Cho HS
S 1
-Cho HS tìm thêm các câu
ghép trong
cách nào ?
.\Z> vào $ % &' ^
"B <5B em hãy nêu thêm ví
<e *1 cách ! các * câu
trong câu ghép ?
câu trong câu ghép?
.r ra các * câu trong câu
ghép trong
0; quan 8 ( ? Câu ghép có
* câu ! +n 0; : quan
8 (3 các ( ! +n : phó
SGK
II Tìm hiểu cách nối các về của câu ghép.
-Tìm các câu ghép : + Hằng năm, cứ vào cuối thu
+ Nhưng mỗi lần thấy mấy em nhỏ
thành
* câu trong câu ghép
tác <e !
b/ Không dùng
( !
III.LUYỆN TẬP
C.HOẠT ĐỘNG 3 : "78 9
1/ Tìm câu ghép
a/ U van
b/ Cô tôi 5> <% câu ( <d7 câu)
Giá # P e &' & &> 0~ tôi ( <d7 câu)
c/ Tôi im ": ( <d7 câu)
D.HOẠT ĐỘNG 4 :
4
Làm bài 9 2 SGK
****************************************
Trang 6Ngày
VĂN BẢN THUYẾT MINH
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp sinh 27 &5A vai trò, *E trí và &: &20 > * +, 7 minh trong &g
! con
5g-B CHUẨN BỊ :
- GV :
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 K &E
A.HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu
văn bản thuyết minh trong đời
sống con người
SGK
&17 gì ?
. +, “Cây <(> Bình
QEv trình bày B 873
, thích *d &1 gì?
. +, 2 B 87 *d &1
gì ?
. +, uC7v trình bày,
B 873 , thích &27 gì ?
-Em
+, này ^ &a7 ?
.M2 thêm 0; vài * +,
cùng
B.HOẠT ĐỘNG 2 : Phân
biệt với kiểu văn bản đã học
để hiểu tính chất chung đặc
điểm chung của văn bản
thuyết minh
I Tìm hiểu văn bản thuyết minh trong đời sống con người.
.Q 3 * +,-.* +, 1:Trình bày "A ích >
cây <(>3 "A ích này / *B &:
&20 > cây <(> mà cây khác không có
. +, 2 : , thích *1 tác
<e > d <8 "e làm cho 5g ta d lá cây có màu xanh
. +, 3 : B 87 C7 5 0; trung tâm * hoá 8
79 "B > VN *B &:
&20 tiêu +27 riêng >
40 -II Phân biệt với kiểu văn bản
đã học để hiểu tính chất chung đặc điểm chung của văn bản thuyết minh
I BÀI HỌC :
1 Vai trò và đặc điểm chung của văn bản thuyết minh.
7 minh trong &g !
Trang 75g-*Bước 1 : A ý cho HS ,
"79 &2 phân +8 :
* Bước 2 : Q: &20 chung
> * +, 7 minh
# &: &20 nào &2 chúng
?^ thành 0; $27 riêng?
Đây là đặc điểm quan
trọng nhất để phân biệt kiểu
văn bản này với kiểu văn bản
khác.
Đã là tri thức thì người viết
không thể hư cấu, bịa đặt
tưởng tượng hay suy luận ra
mà làm được.
.( các S phân tích trên
7 minh?
minh ?
., "79 và ?, "g theo nhóm
-Không Vì : l +, Z Z trình bày Z
*83 <o + nhân *9- l +, miêu , trình bày chi
e 2 cho ta ,0 9 &5A
Z *9 con 5g-l +, E "79 trình bày ý
$ "79 &20-. +, 7 minh có &:
&20 chung là trình bày &:
&20 tiêu +27 > Z *9 8
5A-. +, 7 minh ^ &a
7 là làm cho 5g ta có $
%3 27 *1 &! 5A &5A
7 minh
+Cây <(> có lá, thân, cùi, -
&17 có ích cho con
màu xanh "e-lC7 là thành ! "B có 27
P nên ?^ thành trung
+ *1 Z *9 0; cách &
&/ &S & - Tính d Z
<e3 cung d tri % là chính, không &J x +/ +7; , làm
-.?, "g Q ghi
b/ Q: &20
+, 7 minh
*Ghi nhớ /SGK
C.HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện
tập.
C5B <] HS làm các BT
1,2 3/SGK
II Luyện tập.
"E q
khoa sinh *9
0 2000” 7; * +, 9
II LUYỆN TẬP.
* BT 1
* BT 2
Trang 8<e- QD là 0; bài * E
"793 &1 b7d 0; hành &;
5 &' q <e 7 ! 7
minh
bì ny lông làm cho &1 E có
% 7 e cao
"793 +27 ,03 miêu , *] S
7 ! 7 minh
* BT 3
D.HOẠT ĐỘNG 4 :
4
5 \: dò : C 7; bài
Xem