1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc ñích : * Hs biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ n[r]

Trang 1

Bài 1:TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Mục tiêu :

* Hs được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các thí dụ về tập hợp, nhận biết được 1 đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

* Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu và  

* Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị :

* Các ví dụ thực tế

III Kiểm tra bài cũ :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV giới thiệu các ví dụ về tập

hợp thông qua các ví dụ cụ thể

- GV giới thiệu cách viết tập hợp

A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 :

A = 0;1;2;3 hoặc

A = 2;1;0;3

- Gv giới thiệu các số 0; 1; 2; 3 là

các phần tử của tập hợp A

- Gv giới thiệu các ký hiệu ;

và cách đọc

Dựa vào cách viết trên hs viết

tập hợp B các chữ cái a, b, c Cho

hs nói các phần tử của B

- Qua hai thí dụ giới thiệu hai chú

ý ở SGK

- Gv giới thiệu cách viết tập hợp

bằng cách dùng tính chất đặc trưng

như sau :

A = xN\x4

- Gv giới thiệu thêm cách trình

bày tập hợp như sơ đồ Ven

Quan sát hình 1 SGK

Hs cho ví dụ về tập hợp Gọi khoảng 2 em

- Điền ký hiệu hoặc số vào … cho thích hợp : 3…A; 4…A; … A.

- Hs viết tập hợp B có thể xảy ra hai cách viết như sau :

B=a ,,b c;B=a ;;b c -Trả lời câu hỏi như trên :

a…B; l…B; … B.

- Hs quan sát hình 2 của SGK để nắm đựơc cách viết khác của tập hợp

1 Các thí dụ :

- Tập hợp các học sinh lớp 6 5

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái a, b, c

2 Cách viết Các ký hiệu.

-Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4, gọi B là tập hợp các chữ cái a, b, c

Ta viết :

A = 0;1;2;3

B = a ,,b c 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A

a, b, c là các phần tử của tập hợp B

Ký hiệu :

1 A

5 A

* Chú ý : hs đọc 2 chú ý của

SGK

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tuần :

Tiết :

Trang 2

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 2

V Củng cố :

 Hs làm ?1, ?2 của SGK Hs làm bài tập 1,2

VI Bài tập về nhà :

 Hs tìm thêm các Vd về tập hợp

 Làm các BT 3,4,5 trang 6 SGK

.

Ngày soạn : Ngày dạy: Tuần :

Tiết :

Trang 3

Bài 2:TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Mục đích :

* Hs biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

* Hs phân biệt được các tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu và , biết viết số tự nhiên   liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

II Chuẩn bị :

* Gv : thước thẳng, phấn màu, giáo án

* Hs : Bảng con, SGK, bài cũ, bài mới

III Kiểm tra bài cũ :

* Cho một vd về tập hợp Sửa BT 3 trang 6 SGK

IV Dạy học bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Nội dung

- Gv giới thiệu các số 0, 1, 2, 3… là các

số tự nhiên Kí hiệu là N

- Hỏi : hãy điền ký hiệu ,vào chỗ

trống cho thích hợp

- Gv vẽ một tia rồi biểu diễn các số 0,

1, 2, 3 trên tia số

- Gv giới thiệu tên các điểm đó là điểm

0, điểm, điểm 2, điểm 3

- Gv nhấn mạnh : mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số

- Gv giới thiệu tập hợp N*

N* = 1;2;3;4; hoặc

N* =x N / x 0

- Củng cố :

Điền vào chỗ trống các ký hiệu và  

cho thích hợp

- Gv gọi 1 hs đọc mục a trong sách GK ,

12……N ; ……N

4 3

Một hs lên bảng ghi trên tia số các điểm 4, điểm 5, điểm 6

5 … N* ; 5 … N ; 0 … N* ;

0 … N

3 ….9 ; 25….6 Gọi hs viết tập hợp A=xN/6x8 bằng cách liệt kê các phần tử của nó

Số đã cho 17 ; 99 ; a

1 Tập hợp N và N * :

Tập hợp các số tự nhiên được ký hiệu là N

N = 0;1;2;3;4; Tia số :

Mỗi điểm tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số

Tập hợp các số tự nhiên khác không được ký hiệu là N* N* =1;2;3;4;

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

a) Trong hai số tự nhiên khác

Trang 4

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 4

Gv dùng tia số và giới thiệu: trên tia số

, điểm biều diễn số nhỏ hơn ở bên trái

điểm biểu diễn số lớn hơn

- Cũng cố : Điền ký hiệu < hoặc > vào

chổ trống cho đúng :

- Gv giới thiệu ký hiệu và  

- Gv gọi hs đọc mục b và c SGK Gv

giới thiệu số liền trước , số liền sau của

một số tự nhiên

- Cũng cố : Gọi hs làm bài tập 6

Trong tập hợp số tự nhiên số nào lớn

nhất ? số nào nhỏ nhất ? Vì sao ?

-Gv gọi hs đọc mục c , d trong SGK

-Cũng cố : Gọi hs làm bài tập

Số liền sau 18 ; 100 ; a+1

Số liền trước 16 ; 98 ; a-1

Số tự nhiên nhỏ nhất là : 0

Số tự nhiên lớn nhất : không có, vì bất kì số nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn số đó Đáp : A = 0;1;2;3;4

A = x N / x<5

nhau a và b bao giờ cũng có a>b hoặc a < b

Ngoài ra : a b  để chỉ

a < b hoặc a = b và ngược lại

b) Nếu a < b và b < c thì a < c c) Mỗi số tự nhiên điều có một số liền sau duy nhất và có một số liền trước duy nhất trừ sốâ 0 Hai số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị

d ) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

e ) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

V Củng cố :

* Hs làm bài tập 7 – 10/8

VI Bài tập về nhà :

* SBT: 11/5 và 13; 15/5

* Xem trước bài: “GHI SỐ TỰ NHIÊN”

Trang 5

BÀI 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục đích :

- Học sinh hiểu được thế nào là hệ thập phân phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ giá trị mỗi số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc viết các số La Mã không quá 30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị :

- Gv : giáo án, SGK, bảng phụ

- Hs : bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

- Viết tập hợp N và N* Làm BT 7/8 SGK

IV Dạy học bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV gọi hs đọc những số tự

nhiên có 1 chữ số

- Để viết một số tự nhiên người

ta dùng những chữ số nào?

- Vd : đọc số tự nhiên 3125

Chữ số nào ở hàng trăm, hàng

chục, hàng đơn vị?

- Cho hs đọc chú ý Làm BT

11b SGK

- Gv giới thiệu hệ thập phân

như SGK

- Vd như số 235 = 200 + 30 + 5

- Tương tự viết ab, ab c

- Củng cố : cho hs làm ?

Các số : 0; 1; 2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8;

9

Dùng các chữ số trên để ghi

Ba nghìn một trăm hai mươi lăm Số 3 là số hàng nghìn, số

1 hàng trăm, số 2 hàng chục và số 5 hàng đơn vị

Hs phối hợp nhóm 2’ Các nhóm lên bảng làm BT

Số tự nhiên có 3 chữ số lớn nhất là 999

Số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lớn nhất là 987

1 Số và chữ số

Người ta dùng 10 chữ số để ghi số tự nhiên là :

0; 1 ;2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

2 Hệ số thập phân

Trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số phụ thuộc vào bản thân và vị trí của số đó

235 = 200 + 30 + 5 = a.10 + b

ab

= a.100 + b.10 + c

abc

Ngày soạn : Ngày dạy: Tuần :

Tiết :

Trang 6

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 6

- Cho hs đọc 12 số La Ma (trên

đồng hồ)

- Gv treo bảng phụ các số từ 1

đến 30

- Chú ý các số đặc biệt : IV; IX

* Lưu ý : Ở số La Mã có những

chữ số ở các vị trí khác nhau

nhưng vẫn có giá trị như nhau

- Củng cố

Đọc các số : XIV, XXI

Viết các số sau thành số La Mã

: 14, 26

Các em đọc 12 số La Mã

14; 21

XIV; XXVI

3 Cách ghi số La Mã.

Chữ số I; V; X có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là : 1; 5; 10

VII = V + I + I = 7

XVIII = X + V + III = 18 XXIV = XX + IV = 24

V Củng cố :

* Hs làm bài tập 13; 14/10

VI Bài tập về nhà :

* SBH: 15/10

* SBT: 27/7

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tuần :

Tiết :

Trang 7

BÀI 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

TẬP HỢP CON

I Mục tiêu :

- Hs có thể biết được số lượng phần tử của tập hợp Hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

- Sử dụng đúng các ký hiệu : ;;; Þ

II Chuẩn bị :

- GV : Giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : bài cũ, bài mới, SGK,

III Kiểm tra bài cũ :

- Gv : Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 để viết các số có 3 chữ số

- Hs : Các số : 120; 102; 210; 201

IV Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Giới thiệu vd SGK Cho hs

nhận xét về số phần tử trong

mỗi tập hợp

- Làm ?1

- Cho hs làm ?2 SGK

- Tập hợp các số tự nhiên x có

mấy phần tử ?

- Gv nêu chú ý như SGK

- Củng cố : cho hs làm bt 17

SGK

- Cho vd : E = x,y ;

F = x,y,c,d Nhận xét về các

phần tử trong tập hợp E và F

- Tập hợp E gọi là tập con của

tập hợp F

- Khi nào tập hợp A là con của

Tập hợp A có 1 phần tử

Tập hợp B có 2 phần tử

Tập hợp C có 100 phần tử

Tập hợp N có vô số phần tử

Hs đứng tại chỗ trả lời Các bạn nhận xét

Không có số tự nhiên x nào để

x + 5 = 2 Không có phần tử nào

Hs lên bảng làm bt Các em khác nhận xét

Hai phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F

1 Số phần tử của một tập hợp.

Vd : A =  5 B =  a;b N =

0;1;2

Nhận xét :

* Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có thể có nhiều phần tử và cũng có thể không có phần tử nào

* Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Ký hiệu : Þ

2 Tập hợp con.

Vd : E =  x,y ; F = x,y,c,d Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F

Trang 8

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 8

tập hợp B ?

- Giới thiệu ký hiệu và cách

đọc

- Củng cố : Làm ?3 SGk

Nhận xét về Tập hợp A và B

Cho các em phối hợp nhóm 3’

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp

A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Các nhóm cử đại diện lên bảng

M A; M B; A B; B     A

A và B là hai tập hợp bằng nhau

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp

A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Ký hiệu : A  B hoặc là

B A.

A được chứa trong B hoặc là B chứa A

Chú ý : Nếu A  B và

B A thì ta nói A và B là hai  tập hợp bằng nhau Ký hiệu A = B

V Củng cố :

* Hs làm bài tập 13; 14/10

VI Bài tập về nhà :

Làm bài 20/13 Làm bài 35/8 SBT

Trang 9

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp Kiểm tra tập hợp con, viết được tập hợp con của một tập

hợp cho trước

- Biết và sử dụng chính xác ký hiệu : ; và Þ

II Chuẩn bị :

- GV : GA, SGK, bảng phụ

- HS : Bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

GV : Cho A = {x N, x<10}; B = { x N, x<5}. 

Viết tập hợp bằng cách liệt kê phần tử Dùng

ký hiệu để thể hiện mối quan hệ của 2 tập 

hợp

HS :

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} B = {1; 2; 3; 4}

Quan hệ B A

IV Dạy bài mới :

Hoạt

động

của GV

- Gọi

hs đọc

bt 22

SGK

Cho

nêu vd

những

số chẵn

và số

lẻ Gv

giới

thiệu

các số

chẵn và

lẻ liên

tiếp

- Cho

Các số chẵn: 2;4; 8; 10; 16; 28; 36; 100…

a) C = 0;2;4;6;8

b) L = 11;13;15;17;19

c) A = 18;20;22

d) B = 25;27;29;31

D = 21;23;25;;99

Tập hợp D có (99-21):2 + 1 = 40 phần tử

E= 32;34;36;;96

Tập hợp E có (96-32):2 + 1 = 33 phần tử

Các em có 1’ chuẩn bị Chọn 3 em lên bảng thi với nhau

22/14 SGK

a) C = {0; 2; 4; 6; 8}

b) L = {11; 13; 15; 17; 19}

c) A = { 18; 20; 22}

d) B = { 25; 27; 29; 31}

23/14 SGK

21;23;25;;99 Tập hợp D có (99-21):2 + 1 = 40 phần tử

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tuần :

Tiết :

Trang 10

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 10

4 hs lên

b ảng

làm bt

Các hs

khác

nhận

xét Ghi

điểm

-

Hướng

dẫn

cách

tính số

phần tử

trong

các tập

hợp số

chẵn và

số lẻ

liên

tiếp

như

SGK để

hs giải

bt 23

- Cho

2 em

xung

phong

áp dụng

để lên

bảng

làm bt

- Cho

các hs

thi nhau

làm

nhanh

bt 25

In-do-ne-xi-a,Mi-an-ma,ThaiLan,Viet Nam

B = Xin-ga-po,Bru-nay,Lao,Cam-pu-chia

Sau khi thảo luận nhóm, 3 nhóm sẽ lên bảng làm bt, các nhóm khác nhận xét sửa chữa,

đánh giá điểm

A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

B = 0;2;4;6;8;10;12;

N*= 1;2;3;4;

E=

32;34;36;;96 Tập hợp E có (96-32):2 + 1 = 33 phần tử

24/14 SGK

A N

B N

N* N

Trang 11

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 11

- Cho

hs thảo

luận

nhóm

3’ để

làm bt

24

- Các

nhóm

liệt kê

các

phần tử

để dễ

nhận

xét

VI Bài tập về nhà :

Làm thêm bt 34, 35, 36, 37 SBT

Chuẩn bị bài mới : Phép cộng và phép nhân

Trang 12

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 12

BÀI 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Mục tiêu :

- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Vận dụng hợp lý các tính chất trên vào việc giải toán

II Chuẩn bị :

- GV : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- HS : Bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Gv giới thiệu lại phép cộng

và phép nhân hai số tự nhiên

đã được học ở tiểu học Nhắc

lại dấu cộng và dấu nhân

- Củng cố : cho hs làm ?1

SGK sau đó cho hs trả lời ?2

- Gv treo bảng phục các tính

chất của phép cộng và phép

nhân lên bảng

- Phép cộng có những tính

chất nào? Cho hs làm ?3a SGK

Gv chỉ ra tác dụng của tính chất

- Phép nhân có những tính

chất nào? Làm ?3b

Hs lắng nghe và liên hệ lai kiến thức đã học

Hs lên bảng điền vào ?1 và trả lời ?2

Phép cộng có tính chất giao hoán và kết hợp Cộng với số 0

46 + 17 +54 = (46 + 54) +17 =

100 + 17= 117

Phép nhân có tính chất giao hoán, kết hợp và nhân với 1

1.Tổng và tích hai số tự nhiên.

a + b = c

a, b : số hạng

c : tổng

a b = d

a, b : thừa số

d : tích

2 Tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên.

* Tính chất của phép cộng :

Tính giao hoán : a + b = b + a Tính kết hợp : (a + b) + c = a + (b + c)

Cộng với số 0 : a + 0 = a

* Tính chất của phép nhân :

Tính giao hoán : a b = b a

Ngày soạn : Ngày dạy: Tuần :

Tiết :

Trang 13

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 13

- Tính chất nào liên quan đến

phép nhân và phép cộng? Làm

?3c

- Phép nhân và phép cộng có

những tính chất nào giống

nhau?

4 37 25 = 4 25 37 = 100

37 = 3700 Tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng

87.36 + 87.64 = 87(36 + 64) =

87 100= 8700 Có 2 tính chất là giao hoán và kết hợp

a) 457 b) 269 c) 27 000 d) 2800

Tính kết hợp : (a b) c = a (b c)

Nhân với số 1 : a 1 = 1 a = a

* Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :

a(b + c) = ab + ac

V Củng cố :

* Hs làm bt 27/16 SGK

VI Bài tập về nhà :

Làm bt 28; 29; 30 SGK Chuẩn bị bài mới

Trang 14

Nhóm gv THCS PHÚ THÀNH 14

Tên bài :LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu :

- Rèn luyện kỹ năng tính toán của hs thông qua việc áp dụng các kỹ năng tính toán đã học

II Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, SGK, GA

- HS : bài cũ, bài tập

III Kiểm tra bài cũ :

- Kể các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Tính nhanh : 28.64 + 28.36

IV Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Gv cho hai hs TB khá lên

bảng làm bt 31 a,b Riêng câu c

cho các em tìm cách tính tốt

nhất

- Ở bt 32 nêu ra hai trường

hợp, cho các em nhận xét

trường hợp nào nhanh hơn? Cho

2 em lên bảng làm

- Bt 33 cho các nhóm phối

hợp, yêu cầu 4 nhóm lên bảng,

mỗi nhóm sẽ viết 1 số tiếp theo

Các nhóm khác nhận xét

- Hướng dẫn các em sử dụng

máy tính như SGK

Hs lên bảng làm, các em khác nhận xét

20+21+22+…+30 = (20+30) + (21+29) + (22+28) + (23+27) + (24+26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 +

25 = 275

Trường hợp sau nhanh hơn

996 + 45 = 996 + (41 + 4) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (198 + 2) = 35 + 200 = 235

1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, …

Các em thực hiện trên máy của mình như hướng dẫn

31/17 SGK.

a) 600 b) 940 c) 275

32/17 SGK

a) 996 + 45 = 996 + (41 + 4) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (198 + 2) = 35 + 200 = 235

33/17 SGK

1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, …

Ngày soạn : Ngày dạy: Tuần :4

Tiết : 7

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w