- KiÕn thøc: + HS biÕt vËn dông tÝnh chÊt giao ho¸n, kÕt hîp cña phÐp céng, phÐp nhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bµi tËp tÝnh nhÈm, tÝn[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 6: Đ5 phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: + HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu
và viết dạng tổng quát của tính chất đó
2 Kĩ năng: + HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
+ HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
1.- Giáo viên:
- >?@ pháp: Thuyết trình, thảo luận nhóm
- sgk , sgv,stk, bảng phụ
2.- Học sinh: SGK , vở ghi.
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: Sĩ số : 6A : 6B:
2 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ học
3 Bài mới:
ĐVĐ: Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính
nhẩm nhanh Đó là nội dung bài hôm nay
Hoạt động 1: tổng và tích hai
số tự nhiên
- Hãy tính chu vi và diện tích của một
sân hình chữ nhật có chiều dài 32 m và
chiều rộng bằng 25 m
- Nêu công thức tính chu vi và diện
tích ?
- Nếu chiều dài sân là a, rộng là b
công thức tổng quát ?
- GV giới thiệu thành phần phép tính
cộng và nhân ? SGK
- GV *? bảng phụ ?1 Yêu cầu HS
đứng tại chỗ trả lời
1 Tổng và tích 2 số tự nhiên
VD:
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật:
Chiều dài: 32 m
Chiều rộng: 25 m
Giải:
Chu vi hình chữ nhật:
(32 + 25) 2 = 114 (m)
Diện tích hình chữ nhật:
32 25 = 800 (m2) Tổng quát:
P = (a + b) 2
S = a b
?1
a 12 2 1 1 0
b 5 0 48 15
a + b 17 21 49 15
Trang 2- Gọi HS trả lời ?2.
áp dụng làm câu b ?2
- Nhận xét kết quả của tích ?
- Tìm x dựa trên cơ sở nào ?
ab 60 0 48 0
?2 a) Tích 1 số với 0 thì bằng 0
Nếu tích của hai thừa số mà bằng
0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0
b) (x - 34) 15 = 0
x - 34 = 0
x = 34
Hoạt động 2:tính chất của
phép cộng và phép nhân số
tự nhiên
- GV treo bảng tính chất phép cộng và
phép nhân
- Gọi HS phát biểu thành lời
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
- Phép nhân các số tự nhiên có tính
chất gì ?
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
* Tính chất giao hoán: a + b = b + a
* T/c kết hợp: a + b + c = (a + b) + c
VD: Tính nhanh:
46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117
- Phép nhân:
+ Giao hoán
+ Kết hợp
+ Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
áp dụng:
Tính nhanh:
4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700
87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700
4- Củng cố.
- Phép cộng và phép nhân có tính chất gì giống nhau ?
- Làm các bài tập 26
- Làm bài tập 27 theo nhóm
Bài 27:
a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357
= 100 + 357 = 457
b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69
= 200 + 69 = 269
5- Hướng dẫn HS học ở nhà.
- Làm bài tập 28 , 29 SGK ; 43 , 44 <SBT>
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Trang 3Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 7: luyện tập 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
+ HS biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
+ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
1.- Giáo viên:
- >?@ pháp: Thuyết trình, thảo luận nhóm,
- sgk , sgv,stk, bảng phụ, Tranh vẽ máy tính.bỏ túi
2.- Học sinh: SGK , vở ghi, Máy tính bỏ túi.
III Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức: Sĩ số: 6A 6B 6C:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của
phép cộng ?
Làm bài tập 28 <16>
- HS2: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng
Làm bài tập 43 (a, b) SBT
3 Bài mới:
Hoạt động 1
- Yêu cầu HS làm bài tập 31
- GV gợi ý: Kết hợp các số hạng sao
cho *? số tròn chục, tròn trăm
- GV yêu cầu HS làm bài tập 32
- HS đọc ?+ dẫn SGK rồi vận dụng
- Cho biết đã vận dụng tính chất nào đẻ
tính nhanh ?
1 Dạng tính nhanh:
Bài 31:
a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600
b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) + (318 + 22)
= 600 + 340 = 940
c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30
= (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27) + (24 + 26) + 25
= 50 5 + 25 = 275
Bài 32:
a) 996 + 45
= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041
b) 37 + 198 = 35 + (2 + 198) = 200 + 35 = 235
Trang 4Hoạt động 2
- Yêu cầu HS làm bài tập 33
Hoạt động 3
- GV *? tranh vẽ máy tính bỏ túi giới
thiệu các nút trên máy
- ?+ dẫn HS sử dụng ? SGK
Hoạt động 4
GV giới thiệu cách tính ? bác học
Gauxơ
- Cho HS làm bài 50 <9 SBT>
2 Dạng tìm quy luật dãy số:
Bài 33:
1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ; 21 ; 34 ; 55 ;
89 ; 144 ; 233 ; 377
3 Dạng sử dụng máy tính bỏ túi:
Bài 34:
1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922
5421 + 1469 = 6890
3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
4 Dạng toán nâng cao:
Bài tập:
Tính nhanh:
A = 26 + 27 + 28 + + 33
Tìm ra quy luật của dãy số:
Tử 26 33 có: 33 - 26 + 1 = 8 số
Có 4 cặp: Mỗi cặp có tổng bằng:
26 + 33 = 59
A = 59 4 = 236
B = 1 + 3 + 5 + 7 + + 2007
B có (2007 -1) : 2 = 1004 số
B = (2007 + 1) 1004 : 2 = 1008016 Bài 50:
Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 102
Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987
102 + 987 = 100 + 2 + 987 = 1089
4:Củng cố
Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán ?
5: Hướng dẫn HS về nhà
- Làm bài tập: 53 , 52 <9 SBT>
35 , 36 <19 SGK>
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
HD bàI 47 SBT : - Xét từngthừa số của tích
- 2 Thừa số đều bằng nhau thì chúng bằng nhau
Trang 5Giảng: 6A: 6B:
Tiết 8: luyện tập 2.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
+ HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
1- Giáo viên: sgk ,máy tính bỏ túi
2- Học sinh: sgk , Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: Sĩ số : 6A 6B
2 Kiểm tra bàI cũ: - HS1: Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên
áp dụng: Tính nhanh:
a) 5 25 2 16 4
b) 32 47 + 32 53
- HS2: Chữa bài tập 35 <19>
- GV NX , cho điểm 3.Bài mới:
ĐVĐ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập
Hoạt động1 : Luyện tập
- GV yêu cầu HS đọc SGK bài 36
<19>
- Tại sao tách 15 = 3 5 , tách thừa số 4
*? không ?
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 37
- A?@ tự ? phép cộng
1 Dạng tính nhẩm:
Bài 36:a) áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân:
15 4 = 3 5 4 = 3 (5 4) = 3 20 = 60
Hoặc: 15 4 = 15 2 2 = (15 2) 2 = 30 2 = 60
25 12 = 25 4 3 = (25 4) 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 8 2 = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000 b) áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
Bài 37:
19 16 = (20 - 1) 16 = 20 16 - 16 = 320 - 16 = 304
46 99 = 46 (100 - 1) = 46 100 - 46 = 4600 - 46 = 4554
Trang 6- Gọi 3 HS làm bài tập 38 <20>.
- GV yêu cầu hS hoạt động nhóm bài
39, 40
- Yêu cầu HS nhận xét kết quả
- Gọi các nhóm trình bày
35 98 = 35 (100 - 2) = 3500 - 70 = 3430
2 Dạng sử dụng máy tính bỏ túi:
Bài 38:
375 376 = 141 000
624 625 = 390 000
13 81 215 = 226395
Bài 39:
142857 2 = 285714
142857 3 = 428571
142857 4 = 571428
142857 5 = 714285
142857 6 = 857142
Nhận xét: Đều *? tính là 6 chữ số của số đã cho ? viết theo thứ tự khác
Bài 40:
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ: 14
cd gấp đôi ab là 28
Năm abcd = năm 1428
Hoạt động 2 : Bài tập phát triển tư duy Bài 59 <10 SBT>
GV y/c HS nêu cách giải khác
Bài 59 :
C1: ab 101 = (10a +b) 101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b + b = abab
b) C1: abc 7 11 13 = abc 1001 = (100a + 10b + c) 1001 = 100100a + 10010b + 1001c = 100000a + 10000b + 1000c + 100a + 10b + c
= abcabc
4 :Củng cố
- Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng
- Khắc sâu kiến thức qua các bài tập
5: ?+ dẫn về nhà: Bài 36 (b) ; 52 ; 53
Trang 7Giảng: 6A: 6B:
Tiết 9: Đ6 phép trừ và phép chia
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS hiểu đựơc khi nào kết quả của phép trừ là số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
+ HS nắm *? quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có /?3
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số
? biết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chĩnh xác trong phát biểu và giải toán
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
1- Giáo viên:sgk, phấn màu
2- Học sinh: sgk
III Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức: Sĩ số : 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ : - HS1: Chữa bài tập 56 <SBT>: (a)
Đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính nhanh
Phát biểu tính chất đó
- HS2: Chữa bài tập 61 <SBT>
- GV NX cho đIểm
3 Bài mới:
ĐVĐ: Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện *? trong tập hợp số tự nhiên Còn phép trừ và phép chia thì sao ?
Hoạt động 1 :1 phép trừ hai số tự nhiên (10 ph)
- Có số tự nhiên x nào mà: 2 + x = 5 ?
6 + x = 5 ?
- GV khái quát và ghi bảng cho hai số
tự nhiên a và b
- GV giới thiệu cách xác định bằng tia
số
- GV giải thích 5 không trừ *? 6 vì
khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều
? chiều mũi tên 6 đơn vị thì bút
? ra ngoài tia số
- Cho HS làm ?1
- Yêu cầu HS trả lời bằng miệng
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số
tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x
?1
a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a
c) điều kiện có hiệu a - b là a b
Hoạt động 2: 2 phép chia hết và phép chia có dư
0 1 2 3 4 5
Trang 8- GV: Xét xem số tự nhiên x nào mà:
a) 3x = 12
b) 3x = 14 không ? (không có giá trị
nào của x)
- GV khái quát và ghi bảng
- Cho HS làm ?2
- HS trả lời miệng ?2
- GV giới thiệu phép chia hết và phép
chia có /? nêu các thành phần của
phép chia
- Hỏi: Bốn số: số bị chia, số chia,
?@ số /? có quan hệ gì ?
- Số chia cần có điều kiên gì ?
- Số /? cần có điều kiện gì ?
- Cho HS làm ?3
- Cho HS làm bài 44 (a , d)
a,Từ 3x = 12
Có x = 4 vì 4 3 = 12
Ta có phép chia 12 : 3 = 4
b, Ko có số tự nhiên x nào mà 3x = 14
* Cho hai số tự nhiên a và b (b 0) nếu
có số tự nhiên x sao cho:
bx = a thì ta có phép chia hết: a : b = x
?2
a) 0 : a = 0 (a 0 ) b) a : a = 1 (a 0) c) a : 1 = a
Có 12 : 3 = 4 12 3
0 4
có số /? = 0
14 3
2 4
có số /? 0
TQ: SGK
a = b q + r (0 r < b) , b 0
r = 0: Phép chia hết
r 0: Phép chia có /?3
Số bị chia = số chia ?@ + số /?3 (số chia 0)
Số /? < số chia
?3.a) A?@ 35 ; số /? 5
b) A?@ 41 ; số /? 0
c) Không xảy ra vì số chia = 0
d) Không xảy ra ví số /? > số chia
4 :Củng cố
- Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ, nêu điều kiện để thực hiện *? phép trừ trong số
tự nhiên, nêu điều kiện để a chia hết cho b
5: ?+ dẫn về nhà
Làm các bài tập: 41 , 42 , 43, 45
HD bài 44 : c, 4x : 17 = 0 suy ra 4x = ……… x =………
D, 7x – 8 = 717 7x = 717 + 8 x ……
Trang 9Giảng: 6A: 6B:
Tiết 10: luỵên tập 1
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm *? mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện *? 3
- Kĩ năng: + Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
1- Giáo viên: sgk
2- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức: Sĩ số : 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ : - HS1: Cho hai số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ: a - b = x
áp dụng: 425 - 257 ; 91 - 56
625 - 46 - 46 - 46
- HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện *? phép tính trừ số tự nhiêna cho số tự nhiên
b không ?
Cho VD
3 Bài mới:
ĐVĐ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số dạng bài tập
Hoạt động 1: Luyện tập
- Gọi 3 HS lên bảng tính:
a) (x - 35) - 120 = 0
b) 124 + (118 - x) = 217
c) 156 - (x + 61) = 82
- Sau mỗi bài cho HS thử lại xem giá trị
của x có đúng yêu cầu không ?
- Yêu cầu HS đọc ?+ dẫn của bài
48, 49 <24> Sau đó vận dụng để tính
nhẩm
Dạng 1: Tìm x
a) (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b) 124 + (118 - x) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93 = 25
c) 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x = 74 - 61 = 13
Dạng 2: Tính nhẩm Bài 48:
35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Trang 10- Yêu cầu HS làm bài tập 70 <11>.
- Hoạt động nhóm:
Bài 51 <25>
GV ?+ dẫn các nhóm làm bài tập
51
GV thu bài của acá nhóm chấm điẻm
- Yêu cầu HS làm bài 71 <11 SBT>
Bài 49:
321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4) = 325 - 100 = 225
1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3) = 1357 - 1000 = 357
Bài 70:
S - 1538 = 3425
S - 3425 = 1538
Dựa vào mỗi quan hệ các thành phần phép tính , ta có ngay kết quả
b) D + 2451 = 9142
9142 - D = 2451
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 51:
Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi *?M chéo đều bằng 15
4 9 2
3 5 7
8 1 6 Dạng 4: ứng dụng thực tế
Bài 71 <11 SBT>
a) Nam đi lâu hơn Việt:
3 - 2 = 1 (giờ)
b) Việt đi lâu hơn Nam:
2 + 1 = 3 (giờ)
4: Củng cố
- Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện *? 3
- Nêu cách tìm các thành phần (Số trừ, số bị trừ) trong phép trừ
5: ?+ dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 64, 65, 66, 67 , 72 <11 SBT>
Bài 72:
Số lớn nhất có 4 chữ số: 5 ; 3; 1 ; 0 là ………
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5 ; 3 ; 1; 0 là
Hiệu là: