Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kieåm tra baøi cuõ : 5-7 phuùt -Gọi 02 học sinh lên bảng viết: chữ M vaø tieáng -3 Em Mieäng -Lớp viết vào bảng [r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2011
Tập đọc HAI ANH EM I.Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng -Đọc trơn được cả bài -Đọc đúng các từ ngư õ: các tù dễ lẫn lộn
-Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữ các cụm từ
-Biết đọc phân biệt lời kể và suy nghĩ : Người anh người em
2.Rèn kỹ năng đọc hiểu :
-Hiểu ý nghĩa các từ mới: Công bằng, kỳ lạ
-Hiểu ý nghĩa : Câu chuyện ca ngợi tình anh em luôn yêu thương , lo lắng , nhường nhịn nhau
.GDKNS: Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Thể hiện sự thông cảm.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy và học
TIẾT 1
1.Kiểm tra bài cũ: 5-7 phút Nhắn tin
Trả lời câu hỏi
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới : 25-30 phút giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu
-Yêu cầu học sinh đọc từng câu.Giáo viên theo dõi
phát hiện từ khó
-Yêu cầu học sinh đọc ngắt giọng đúng :
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
-Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Giảng từ mới :công bằng :là hợp lẽ phải
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
-Yêu cầu đọc theo nhóm
- Thi đọc theo nhóm
- Nhận xét thi đua
TIẾT 2
Hoạt dộng 1 : tìm hiểu bài
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
H Ngày mùa đến anh em chia lúa ra sao ? Họ để lúa
ở đâu? Người em nghĩ gì và làm gì ?
-Nghĩ vậy người em đã làm gì ?
3 HS đọc
-Học sinh lắng nghe
-01 em đọc cả bài , đọc chú giải, đọc thầm
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu
- 1 em đọc chú giải -Tìm cách đọc và luyện đọc
2 em đọc, các em khác nhận xét
-Học sinh đọc và mời bạn đọc nối tiếp -Cả lớp
-Đọc theo nhóm
- Cử đại diện nhóm -1 học sinh đọc
-Học sinh tự trả lời đọc đoạn 1 & 2
Trang 2-Giáo viên nhận xét tuyên dương
H -Người anh nghĩ gì và làm gì ? Điều gì xảy ra ?
+Mỗi người cho thế nào là công bằng ?
H Những từ ngữ nào cho ta thấy hai anh em rất
yêu quý nhau ?
H Tình cảm của hai anh em đối với nhau như thế nào?
H-Qua bài này chúng ta học được những gì ?
Hoạt động 2 : luyện đọc toàn bài.
3 Củng cố , dặn dò: 3-4 phút
-Giáo viên nhận xét tiết học
- Về đọc bài cho gia đình cùng nghe
-Đọc cho nhau nghe -Cả lớp đọc
-1 em đọc và nêu câu hỏi , mời bạn trả lời
-Học sinh lắng nghe và tự trả lời
-Học sinh trả lời theo suy nghĩ riêng của mình
-Một vài em nhắc lại -Đọc theo vai
Đạo đức GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (tiếp theo) I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết ứng xử trong các tình huống cụ thể
-Học sinh biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Có thái độ giữ gìn trường lớp và bảo vệ trường lớp sạch đẹp
GDKNS:Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp; Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy và học :
-Phiếu giao việc của các hoạt động
-Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ : 5-7 phút
H -Muốn trường lớp sạch đẹp ta phải làm gì ?
-H Em đã làm gì để trường lớp sạch đẹp ?
2.Bài mới : 25-30 phút giới thiệu bài
Hoạt động 1 :Đóng vai xử lí tình huống
-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
-Yêu cầu các nhóm lên đóng vai theo các tình huống
sau (SGK)
-Giáo viên nhận xét , bổ sung
Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học.
-Tổ chức cho học sinh quan sát xung quanh lớp học
-Yêu cầu học sinh thực hành
-Yêu cầu học sinh quan sát lớp học sau khi đã thu dọn
và phát biểu cảm tưởng
-Giáo viên nhận xét rút ra kết luận : Mỗi học sinh cần
-2 em lên trả lời
-Chia làm 5 nhóm -Thảo luận
- Các nhóm lên trình bày
-Các em khác lắng nghe và nhận xét
-Dọn lớp học cho sạch đẹp
-Quan sát và nhận xét
-Học sinh tự phát biểu
Trang 3tham gia làm các việc cụ thể vừa sức của mình để giữ
gìn trường lớp của mình sạch đẹp.Đó vừa là quyền vừa
là bổn phận của các em
Hoạt động 3 : Trò chơi tìm đôi.
-phổ biến luật chơi
-Các em bốc các phiếu Mỗi phiếu là 1 câu hỏi hoặc
câu trả lời về chủ đề bài học ( SGV)
-Giáo viên theo dõi đôi nào ghép nhanh và đúng thì
tuyên dương
Giáo viên rút ra kết luận
-Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ trong sách giáo khoa
3.Củng cố dặn dò: : 3-4 phút
-Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương 1 số em
-Về ôn lại bài và tập thói quen giữ gìn trường lớp sạch
đẹp
-Học sinh nhắc lại
-10 em tham gia 5 em có câu hỏi lần lượt đọc 5 em có câu trả lời lắng nghe và lần lượt ra ghép đôi
-Đọc cá nhân , đồng thanh
Toán
100 TRỪ ĐI 1 SỐ I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Biết thực hiện phép tính có nhớ dạng :
- 100 trừ đi 1 số ( 100 trừ đi số có 2 chữ số , số có 1 chữ số ) Tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục -Áp dụng để giải các bài toán có lời văn dạng ít hơn
Hỗ trợ : Tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục 100 trừ đi số có 2 chữ số , số có 1 chữ số
II.Đồ dùng dạy học :
100 que tính
Điều chỉnh bài 4 TR / 71
III.Các hoạt động dạy và học:
Kiểm tra bài cũ : 5-7 phút
-Giáo viên gọi 01 em đặt tính và tính
65-8 , 76 – 7 , 47 – 6 , 68 – 9
-Giáo viên gọi 01 em tìm x : x-25 = 36
-Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới : 25-30 phút :Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Phép trừ 100 – 36
-Nêu bài toán :Có 100 que tính bớt đi 36 que tính Hỏi :
còn lại bao nhiêu que tính?
-Yêu cầu học sinh nhắc lại bài
- Để biết số que tính còn lại?Ta làm phép tính gì?
-Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép tính
-Yêu cầu lớp làm vào bảng gài:
-Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và tính
-2 em
-Nghe và phân tích
-2 em
-1 em
-Cả lớp
- 5 em
Trang 4-Giáo viên nhận xét bổ sung và ghi lên bảng:
Hoạt động2 :phép trừ : 100 – 5
-Đây là phép tính trừ số có mấy chữ số trừ đi số có mấy
chữ số ?
-Yêu cầu học sinh đặt tính và thực hiện phép tính
-Giáo viên nhận xét , bổ sung
*100 0 không trừ được cho 5 lấy 10 trừ 5
- 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1 0 không trừ được
95 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 nhớ 1
1 trừ 1 bằng 0 viết 0
Hoạt động 3 : Luyện tập thực hành.
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài.
-Giáo viên sửa bài bổ sung
Bài 2 :Bài này yêu cầu gì?
-Yêu cầu học sinh đọc bài mẫu :
100 - 20 = ? -Yêu cầu học sinh làm bài tập tương tự vào vở
-Gọi 1 số em nêu cách tính nhẩm :
10 chục –7 chục = 3 chục Vậy : 100 – 70 = 30
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
Bài 3 :
-Gọi học sinh lên đọc đề
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Gọi học sinh lên tóm tắt và giải
-Giáo viên sửa bài , bổ sung
Tóm tắt
Buổi sáng bán : 100 hộp
Buổi chiều bán kém :24 hộp
Buổi chiều bán :……hộp ?
Giải Số hộp sữa buổi chiều bán là :
100 – 24 = 76 (hộp) Đáp số : 76 hộp -Giáo viên chấm 1 số bài
3.Củng cố dặn dò: : 3-4 phút
-Giáo viên nhận xét tiết học
- Về học lại và thực hiện các phép tính còn lại
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh trả lời
Trả lời
-1 em lên bảng
-Lớp làm vào bảng gài -Nhận xét bài trên bảng, -1 vài em nhắc lại cách tính
-1 em -3 em lên bảng, lớp làm vào sách giáo khoa
-Tính nhẩm -Học sinh đọc
-Học sinh tự làm -Học sinh nêu
-Học sinh đọc đề
-Về ít hơn
-1 em tóm tắt , 1 em giải
-Học sinh làm vào vở
-Học sinh đổi vở sửa bài
Trang 5Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2011
Tập viết
Chữ hoa N
I.Mục đích yêu cầu :
-Viết đúng , viết đẹpchữ N hoa
-Biết viết cụm từ ứng dụng : Nghĩ trước nghĩ sau
-Viết đúng kiểu chữ , cỡ chữ , khoảng cách giữa các chữ
II.Đồ dùng dạy học.
Mẫu chữ : N viết trên bảng phụ ,có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.
III Các hoạt động dạy và học :
Kiểm tra bài cũ : 5-7 phút
-Gọi 02 học sinh lên bảng viết: chữ M và tiếng
Miệng
-Giáo viên chấm 1 số vở bài viết ở nhà
2 Bài mới : 25-30 phút Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ N hoa
-Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ N và hỏi cấu tạo,
chiều cao, độ rộng của chữ
-Giáo viên nói cách viết và đồ trên chữ
+Điểm đặt bút viết là giao điểm của đường ngang 6 và
đường dọc 4 Viết nét thẳng đứng xuống đường ngang 1
và đường dọc 4 ,viết liền nét xiên phải lên giao điểm
của đường ngang 6 với đường dọc 6 , rồi lượn cong
xuống đường ngang 5 sát đường dọc 7
-Yêu cầu học sinh luyện viết vào bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
-Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng
-Hỏi : em hiểu thế nào là miệng nói tay làm ?
*Nói đi đôi với làm
-Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ
-Giáo viên nhận xét
-Yêu cầu học sinh viết chữ miệng vào bảng con
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vào vở.
- Yêu cầu học sinh viết vào vở
-Giáo viên thu vở chấm 1 số bài
3 Củng cố , Dặn dò : : 3-4 phút
-Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương 1 số em
-Về viết phần luyện tập ở nhà
-3 Em -Lớp viết vào bảng con
-Quan sát số nét quy trình viết
- Trả lời
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh viết vào bảng con
-Học sinh đưa ngón tay viết trong không trung
-Học sinh viết vào vở
Trang 6Tự nhiên xã hội TRƯỜNG HỌC I.Mục tiêu :
-Nhận biết được trường học thường có nhiều phòng học , 1 số phòng làm việc , thư viện , phòng truyền thống , phòng y tế … , có sân trường , khu vệ sinh …
-Một số hoạt động thường diễn ra ở lớp học (Học tập) , thư viện (đọc sách báo) …
-Tên trường , địa chỉ của trường mình và ý nghĩa của tên trường(nếu có)
-Mô tả 1 cách đơn giản cảnh quan của trường (vị trí của các lớp học , phòng làm việc , sân chơi , vườn trường)
GDKNS: KN tự nhận thức; Làm chủ bản thân; Phát triển KN giao tiếp
-Tự hào yêu qúy trường của mình
-Có ý thức giữ gìn và làm đẹp cho ngôi trường mình học
II Đồ dùng dạy học :
-Các hình vẽ trong sách giáo khoa ( 32 , 33 )
III.Các hoạt động dạy và học :
1.Kiểm tra bài cũ : 5-7 phút
-Gọi 2 học sinh lên kiểm tra:
+Ở nhà em cần làm gì để tránh ngộ độc ?
+Khi bị ngộ độc em cần làm gì ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới : 25-30 phút
Hoạt động 1 : Tổ chức tham quan trường học
Bước 1 :Tổ chức cho học sinh quan sát trường học
vàyêu cầu học sinh trả lời câu hỏi :( SGV)
H.Trường của chúng ta có tên là gì?
H Nêu địa chỉ của nhà trường
H Tên trường ta có ý nghĩa gì ?
H Trường ta có bao nhiêu lớp học?
-Có mấy khối lớp
-Khối 5 có mấy lớp?-Khối 4 ?-Khối 3 ?-Khối 2 ?-Khối 1
?
-Cách sắp xếp các lớp học như thế nào?
-Vị trí các lớp học trong khối : 1,2,3,4,5 ?
Phòng làm việc của ban giám hiệu , phòng họp hội
đồng, thư viện , phòng để đồ dùng dạy học …
d.Sân trường và vườn trường :
Bước 2 :Tổng kết buổi tham quan.
-Chúng ta vừa tìm hiểu những gì của nhà trường?
-Nêu ý nghĩa của tên trường
-2 Em
-Học sinh quan sát trường học -tập trung lại trước cổng trường
-Đọc tên trường
-Nêu địa chỉ trường
-Nêu ý nghĩa
-Tập trung trong sân trường quan sát các lớp học , phân biệt từng khối lớp -Nêu số lớp học
-Nêu số khối lớp
-Nêu số lớp khối 5 -Nêu tương tự
-Trả lời theo thực tế
-Quan sát và nhận xét
Trang 7-Nêu 1 số lớp học và vị trí của từng khối lớp ?
-Nêu đặc điểm của sân trường và vườn trường …
Bước 3 :Yêu cầu học sinh nói về cảnh quan của trường
học
-Nhận xét tuyên dương
kết luận : Trường học thường có sân ,vườn và những
phòng như : phòng ban giám hiệu , phòng họp hội đồng ,
phòng truyền thống thư viện , … Và các lớp học
Hoạt động 2 :Làm việc với sách giáo khoa.
Bước 1 :làm việc theo cặp
GV nêu câu hỏi y/c hs trả lời ( SGV)
Bước 2 :yêu cầu học sinh trả lời trước lớp.
Kết luận : ở trường , học sinh học tập trong lớp học
hay ngoài sân trường , vườn trường Ngoài ra , các em có
thể đến thư viện đọc và mượn sách.
3.Củng cố dạên dò: : 3-4 phút
-Giáo viên nhận xét tiết học
-Về học bài chuẩn bị bài sau
-Quan sát sân trường và vườn trường , nhận xét
-Học sinh nêu
-Học sinh nói theo cặp
-Học sinh nhắc lại
-Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.-Suy nghĩ và trả lời theo ý
-1 vài em trả lời các em khác nhận xét
-Nhắc lại
Toán TÌM SỐ TRỪ
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Biết tìm số trừ chưa biết trong phép trư khi biết hiệu và số bị trừ
-Áp dụng để giải các bài toán có liên quan
-HS làm bài cẩn thận GV gợi ý một số câu hỏi cho hs yếu
Hỗ trợ : -Biết tìm số trừ chưa biết trong phép trư khi biết hiệu và số bị trừ
II.Đồ dùng dạy học :
Hình vẽ trong các phần bài học sách giáo khoa
Điều chỉnh bài 1 cột 2 TR/ 72
III.Các hoạt động dạy và học:
Kiểm tra bài cũ : 5-7 phút
-Giáo viên gọi 01 em đặt tính và tính :
+100 -4 ,100 -38 Nêu rõ cách thực hiện
+Tính nhẩm:100 – 40 , 100 -50 , 100 – 30
-Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới :: 25-30 phút Giới thiệu bài.
Hoạt động 2 : Tìm số trừ
-Nêu bài toán : Có 10 ô vuông sau khi bớt đi 1 số ô
vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô
2 em
-Nghe và phân tích
Trang 8-Yêu cầu học sinh nêu tên các thành phần trong phép
tính 10 – x = 6
*10 là số bị trừ , X là số trừ , 6 là hiệu
-Vậy muốn tìm số trừ (x) ta làm như thế nào ?
*Ta lấy số bị trừ đi hiệu
Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành.
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài?
-Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
-Giáo viên nhận xét bổ sung:
-Giáo viên sửa bài
Bài 2 :Bài này yêu cầu gì?
-Yêu cầu học sinh tự làm vào sách giáo khoa
-Gọi học sinh nêu kết qủa
-Giáo viên treo bảng gài, học sinh lên tìm số và gài
-Tại sao điền 39 vào ô thứ nhất?
* là hiệu trong phép trừ :75 – 36
-Tương tự hỏi các cột tiếp theo
Bài 3 : Yêu cầu học sinh đọc đề bài?
-Giáo viên lắng nghe giúp đỡ học sinh trả lời
-Bài toán cho biết gì ?
* Có 35 ô tô Sau khi rời bến còn 10 ô tô
-Bài toán hỏi gì ?
*Có mấy ô tô rời bến
-Yêu cầu hoc sinh tóm tắt và giải
-Giáo viên sửa bài và bổ sung
Tóm tắt
Có :35 ô tô
Còn lại : 10 ô tô
Rời bến : ….Ô tô ?
Bài giải Số ô tô rời bến là :
35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số : 25 ô tô -Giáo viên chấm 1 số bài nhận xét tuyên dương
3.Củng cố dặn dò : : 3-4 phút
-Giáo viên nhận xét tiết học
-Về hoàn thành 1 số bài còn lại
-Trả lời -Học sinh đọc
-Học sinh trả lời
-Học sinh nêu
-Nhắc lại
3 em lên bảng ,lớp làm vào vở Các
em khác nhận xét bài trên bảng -Học sinh đổi vở sửa bài
-Học sinh đổi vở sửa bài
-Học sinh nêu
-1 em nêu kết qủa
-5 em lên gài
-Học sinh nhắc lại
-2 em đọc nêu câu hỏi , mời bạn tìm hiểu đề
-Học sinh trả lời
-1 em lên bảng
-Lớp làm vào vở
-Nhận xét bài trên bảng,
-Học sinh sửa bài
Trang 9Thứ tư ngày 01 tháng 12 năm 2011
Chính tả (tập chép) HAI ANH EM I.Mục đích yêu cầu:
-Chép lại chính xác đoạn từ : Đêm hôm ấy …… phần của anh trong bài tập đọc “ Hai anh em” -Tìm đúng những từ có chứa âm đầu :x/s , vần ât /âc
-Tìm được tiếng có vần ai /ay
II Đồ dùng dạy và học:
-Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép
-Nội dung bài tập 3 vào giấy ; bút dạ
III.Các hoạt động dạy và học :
1.Kiểm tra bài cũ: 5-7 phút
-Gọi 2 em lên bảng viết : Giang , phơ phất , giấc
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
2.Bài mới: 25-30 phút Giới thiệu bài
Hoạt động 1:Hướng dẫn tập chép.
-Đoạn kể về ai?
-Yêu cầu học sinh đọc các từ khó
*Nghĩ , nuôi , công bằng
-Yêu cầu luyện viết bảng con
Nhận xét uốn nắn
-Yêu cầu học sinh nhìn bảng tự chép vào vở
- Theo dõi nhắc nhở
-Đọc bài cho học sinh soát lỗi
-Chấm 1 số bài nhận xét tuyên dương
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh tìm tư ø:
+2 từ có tiếng chuối vần ai , ay
-Nhận xét Tuyên dương
Bài 3:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
-Gọi 4 nhóm học sinh lên bảng viết các từ
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
-Nhận xét bổ sung bài làm của học sinh
3.Củng cố dặn dò: : 3-4 phút
-Nhận xét tiết học ,tuyên dương 1 số em viết đẹp
-Về viết lại những lỗi chính tả
-2 Em
-Học sinh đọc
-Trả lời -Những chữ đầu câu và tên riêng nhân vật, bông hoa
-Gạch ngang,dấu chấm, dấu phẩy ,dấu chấm than
-2 em lên bảng viết
-Tự chép bài.-Tự soát lỗi.-Xem bài viết đẹp
-01 học sinh đọc
-Nêu yêu cầu -Chia nhóm , mỗi nhóm 2em -Học sinh làm vào vở
Trang 10Toán ĐƯỜNG THẲNG I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
-Bước đầu có biểu tượng về đoạn thẳng đường thẳng
-Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng
-Biết vẽ đoạn thẳng , đường thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút , biết ghi tên các đường thẳng Hỗ trợ : HS có biểu tượng về đoạn thẳng đường thẳng -Biết vẽ đoạn thẳng , đường thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút , biết ghi tên các đường thẳng
II.Đồ dùng dạy và học :
Thước và phấn màu
III.Các hoạt động dạy và học:
Kiểm tra bài cũ : 5-7 phút
-Giáo viên gọi 02 em thực hiện phép tính
+ tìm x : 32 - x = 14 , x – 14 = 18
-Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới : 25-30 phút Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : đoạn thẳng , đường thẳng
-Giáo viên chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu học sinh lên
bảng đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm :
A B
-Em vừa vẽ được hình gì ?
-Yêu cầu học sinh nêu tên hình vẽ trên bảng
-Làm thế nào để có đường thẳng AB khi đã có đoạn
thẳng AB?
-Giáo viên nhận xét bổ sung :
*Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng
AB
-Yêu cầu học sinh vẽ đường thẳng AB vào giấy nháp
Hoạt động 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.
-Giáo viên chấm thêm 1 điểm C trên đoạn thẳng vừa vẽ
và giới thiệu 3 điểm A, B, C cùng nằm trên 1 đường
thẳng, ta gọi đó là 3 điểm thẳng hàng với nhau
-Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau ?
-Giáo viên nhận xét , bổ sung :
*3 điểm A , B , C không thẳng hàng với nhau vì 3 điểm
không cùng nằm trên 1 đường thẳng
Hoạt động 3 : luyện tập thực hành.
Bài 1 : nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu học sinh vẽ vào vở
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
-2 Em
-1 em lên bảng , lớp theo dõi và nhận xét
-Học sinh trả lời
-3 em trả lời
-Học sinh trả lời
-Thực hành vẽ
-Quan sát và trả lời -Học sinh nhắc lại :3 điển cùng nằm trên 1 đường thẳng
-Học sinh trả lời
-Học sinh nêu
-Học sinh tự vẽ hình và đặt tên -3 em lên bảng vẽ
-Các em khác nhận xét bài trên bảng