1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập học kì II năm học 2008 - 2009 môn: Ngữ văn 7

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 113,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Có xương sườn cùng với cột sống , xương mỏ ác tạo thành lồng ngực -O tiêu hóa phân hoá rõ hơn ếch , ruột già có khả năng hấp thụ lại nước -Tim 3 ngăn tâm thất có vách hụt -Máu pha đi nu[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII 08-09

Môn: Ngữ Văn 7 I-Phần 1: Văn

Câu 1 : Tục ngữ là gì ?

Chép nguyên văn 2 câu tục ngữ đã học trong chương trình lớp 7 Em hiểu như thế nào về

2 câu tục ngữ đó

Câu 2: Chép 2 câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất

Câu3: Chép một câu tục ngữ về đề tài con người và xã hội Nêu nội dung

Câu 4: a Uống nước nhớ nguồn

Góp gió thành bão, góp cây nên rừng

Hãy tìm hai câu tục ngữ trong bài “ Tục ngữ về con người và xã hội ” đồng nghĩa với hai câu tục ngữ trên ?

Câu 5: Chép lại 4 câu tục ngữ về con người xã hội mà em yêu thích nhất ? Nêu trường hợp vận dụng các câu tục ngữ đó trong cuộc sống

Câu 6: Trong những câu tục ngữ về lao động sản xuất, em thích câu nào nhất ? Vì sao em thích câu tục ngữ đó ?

Câu 7: Trình bày cảm hiểu của em về câu tục ngữ: Đói cho sạch, rách cho thơm Câu 8: Phân tích cách diễn đạt và nội dung, ý nghĩa của các câu tục ngữ sau : a/ Đói cho sạch, rách cho thơm

b/ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c/Thương người như thể thương thân

Câu 9: Cảm nghĩ của em về đức tính giản dị của Bác Hồ sau khi học xong

bài“Đức tính giản dị của Bác Hồ”

Câu 10: Viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 -7 câu) nêu cảm nghĩ của em về đức tính giản dị của Bác Hồ

Câu 11: Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là gì?

Câu 12: Phân tích hai mặt tương phản trong truyện SỐNG CHẾT MẶC BAY của Phạm Duy Tốn Hình ảnh tên quan phủ đi “hộ đê “ được tác giả khắc họa như thế nào?

Em có nhận xét gì về giá trị hiện thực, giá trị nhân đạo, giá trị nghệ thuật của truyện trên?

Câu 13: Nêu chủ đề truyện ngắn Sống chết mặc bay của Phạm Duy Tốn

Câu 14: Viết đoạn văn ngắn(5-6 dòng) nêu cảm nghĩ cuả em về bọn quan lại trong văn bản” Sống chết mặc bay” cuả Phạm Duy Tốn.(2đ)

Câu 15: Nêu nội dung và nghệ thuật của văn bản : Sống chết mặc bay

II- Phần2: Tiếng Việt

Câu 1: Thế nào là rút gọn câu? Vì sao phải rút gọn câu? Cho ví dụ

Câu 2: Tìm câu rút gọn trong bài ca dao sau và cho biết các thành phần được rút gọn, nêu tác dụng của việc sử dụng câu rút gọn trong bài ?

(1) Con cò mà đi ăn đêm

(2) Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

(3) Ông ơi, ông vớt tôi nao

(4) Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng

(5) Có xáo thì xáo nước trong

(6) Đừng xáo nước đục đau lòng cò con

Câu 3: Phân biệt câu đặc biệt và câu rút gọn , cho ví dụ

Câu 4: Thế nào là câu đặc biệt? Nêu tác dụng của câu đặc biệt? Cho 1 ví dụ để minh hoạ

Trang 2

Câu 5: Viết đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) tả cảnh quê hương em trong đó có 2 câu đặc biệt?

Câu 6: Nêu những tác dụng của câu đặc biệt

Câu 7: Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 6 – 8 câu ) tả cảnh quê hương em, trong đó có ít nhất 2 câu

đặc biệt và một câu rút gọn

Câu 8: Liệt kê là gì ? Cho ví dụ ?

Câu 9: Xác định phép liệt kê, nêu tác dụng phép liệt kê của câu sau: Con gái Huế nội tâm thật phong phú và âm thầm, kín đáo, sâu thẳm

Câu 10: Hãy đặt câu có sử dụng phép liệt kê để:

-Tả một hoạt động trên sân trường trong giờ ra chơi

-Nói lên những cảm xúc của em về hình tượng nhà cách mạng Phan Bội Châu trong truyện ngắn Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu

Câu 11: Câu bị động là gì? Cho ví dụ

Câu 12: Chuyển câu chủ động sau thành hai kiểu câu bị động khác nhau

“Người ta làm tất cả cánh cửa chùa bằng gỗ lim”

“Chúng em chấp hành nghiêm chỉnh mọi luật lệ giao thông”

Câu 13: Nêu ý nghĩa biểu thị của các trạng ngữ trong câu sau :

Từ lúc đó , bằng chiếc xe đạp cọc cạch , Lan rất chăm đến trường để học tri thức và học cách làm người

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2008-2009

I PHẦN ĐẠI SỐ

Lý thuyết:

Các em cần nắm được các kiến thức sau:

Số liệu thống kê, tần số

Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

Biểu đồ

Số trung bình cộng, Mốt của dấu hiệu

Biểu thức đại số

Đơn thức, bậc của đơn thức

Đơn thức đồng dạng, quy tắc công (trừ) đơn thức đồng dạng

Đa thức, cộng trừ đa thức

Đa thức một biến, quy tắc cộng (trừ) đa thức một biến

Nghiệm của đa thức một biến

Các dạng bài tập cơ bản:

Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:

Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số của đơn thức

Phương pháp:

B1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn

B2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn

Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số

Trang 3

A =……….; B = ………

Thu gọn đa thưc, tìm bậc của đa thức

Phương pháp:

B1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đồng dạng ( thu gọn đa thức)

B2: bậc của đa thức đã là bậc của hạng tử có bậc cao nhất của đa thức đó

Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :

Phương pháp :

B1: Thu gọn các biểu thức đại số

B2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số

B3: Tính giá trị biểu thức số

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức

a A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 

b B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3

Bài 2 : Cho đa thức

P(x) = x4 + 2x2 + 1;

Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;

Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);

Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến

Phương pháp :

B1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức

B2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc

B3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)

Bài tập áp dụng:

Bài 1 : Cho 2 đa thức :

A = 4x2 – 5xy + 3y2

B = 3x2 + 2xy - y2

Tính A + B; A – B

Bài 2 : Tìm đa thức M, N biết :

M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

(3xy – 4y2)- N = x2 – 7xy + 8y2

Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:

Phương pháp:

B1: Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến

B2: Viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau

B3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột

Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) + [-B(x)]

Bài tập áp dụng :

Bài 1: Cho đa thức

A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3

B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5

Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);

Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1

Trang 4

và Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2

Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến

1 Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến hay không?

Phương pháp :

B1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó

B2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức

2 Tìm nghiệm của đa thức một biến

Phương pháp :

B1: Cho đa thức bằng 0

B2: Giải bài toán tìm x

B3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của

Trường THCS Thanh Dũng Bài kiểm Tra 1 tiết – môn vật lí

Loại đề: ĐK Tiết PPCT : 09 Thời gian : 45 phút

Đề ra A/ - Phần trắc nghiệm

I/Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1 Khi nào mắt ta nhìn thấy vật:

A Khi mắt ta hướng vào vật ; C Khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt ta

B Khi mắt ta phát ra những tia sáng hướng đến vật ; D Khi gữa vật và mắt có khoảng tối

2 ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

A Gấp đôi vật ; C Nhỏ hơn vật

B Bằng vật ; D Lớn hơn vật

3 ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có tính chất:

A Là ảnh thật bằng vật ; C Là ảnh ảo bé hơn vật

B Là ảnh ảo bằng vật ; D Là ảnh thật bé hơn vật

4 ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm:

A Nhỏ hơn vật ; C Bằng vật

B Bằng nữa vật ; D Lớn hơn vật

II/Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống:

Câu 5 Trong môi trường trong suốt và ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

Câu 6 Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi vùng nhìn thấy gương phẳng cùng kích thước

B/ - Phần tự luận

Câu7 Cho hình vẽ Xác định pháp tuyến ,góc phản xạ,góc tới và tia tới

Câu 8: Xác định ảnh của mủi tên đặt trước gương phẳng

Câu 9: Hãy giải thích tại sao dùng gương cầu lõm tập trung được ánh sáng mặt trời

" -Hết -"

Đáp án và biểu điểm:

1.C ; 2 B ; 3.C ; 4.D (mổi câu 0,5 điểm)

5.Đồng tính (1đ)

6.Lớn hơn (1đ)

Câu 7:

Trang 5

Xác định pháp tuyến: Từ I kẻ IN vuông góc với mặt gương (0,5 đ)

( Xác định góc phản xạ vẽ = 500 (0,5 đ)

Xác định góc tối: Vẽ 500 (0,5 đ)

Xác định tia tới : qua vẽ suy ra SI là tia tới (0,5 đ)

Câu 8



Hạ AA’ vuông góc với mặt gương

OA = OA’(0,5 đ)

Hạ BB’ vuông góc với mặt gương ,IB = IB’(0,5 đ)

Nối A’B’ là ảnh của AB ( 1đ)

9.Vì mặt trời ở rất xa nên các tia sáng từ mặt trời tới gương coi như là những tia song song Sau khi phản xảtên gương cho chùm tia phản xạ tập trung ở 1 vùng điểm,nghĩa là toàn bộ ánh sáng từ mặt trời tới gương đều tập trung tại điểm đó.(2 điểm)

Trường THCS Thanh Dũng Bài kiểm tra – môn vật lí

Loại đề: TX Tiết PPCT 7 : Thời gian : 15 phút

Đề ra A/ - Phần trắc nghiệm

Dùng từ thích hợp điền vào chổ ( )

1 Dùng mặt phẳng nghiêng có kéo vật với lực kéo trọng lượng vật

2 Đơn vị khối lượng riêng là kí kiệu

3 Hãy nêu các máy cơ đơn giản mà em đã học

B/ - Phần tự luận

Biết 20 lít cất có khối lượng 30 kg

a)Tính thể tích của 1 tấn cát

TÊN:

SINH KHỐI 7

I/ LỚP LƯỠNG CƯ ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ

2/ LỚP BÒ SÁT

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ

3/ LỚP CHIM

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

VÀ VAI TRÒ

4/ LỚP THÚ

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ

- Da trần và ẩm ướt

- Di chuyển bằng 4 chi

- Hô hấp bằng da và phổi

- Có 2 vòng tuần hoàn

- Tim 3 ngăn , tâm thất chứa máu pha

- Là động vật biến nhiệt

Trang 6

- Sinh sản trong môi trường nước , thụ tinh ngoài, nồng nọc phát triển qua biến thái

* Vai trò :

- Asâu bọ đêm, ruồi , muỗi

- Làm thực phẩm ( ếch đồng ) , làm thuốc ( bột cóc, nhựa cóc )

- Da khô, có vảy sừng, cổ dài

- Màng nhĩ nằm trong hốc tay

- Chi yếu có vuốt

- Phổi có nhiều vách ngăn

- Tim có 3 ngăn, tâm thất có vách hụt ( trừ cá sấu )

- Là động vật biến nhiệt

- Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong Trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi giàu noãn hoàng

* Vai trò :

- Cung cấp thực phẩm: ba ba, vích, kỳ đà

- Làm thuốc: mật trăng, rắn

- Sản phẩm mĩ nghệ : đồi mồi, da trăn, cá sấu

- Asâu bọ và gặm nhấm : sùng, tắc kè

- Mình có lông vũ bao phủ

- Chi trước biến đổi thành cánh , có mỏ sừng

- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp

- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

- Là động vật hằng nhiệt

- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của bố mẹ

* Vai trò :

- Có lợi : tiêu diệt sâu bọ gây hại cho nông nghiệp

Làm cảnh, làm thực phẩm, đồ trang trí, phát tán quả hạt thụ phấn cho hoa

- Có hại : ăn quả, ăn cá

- Có lông mao bao phủ cơ thể

- Bộ răng phân hoáthành răng cửa, răng nanh,răng hàm

- Tim 4 ngăn, là động vật hằng nhiệt

- Bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán cầu não và tiểu não

- Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa

* Vai trò :

- Cung cấp thực phẩm và sức kéo : trâu, bò cừu

- cung cấp làm dược phẩm : mật, xương gấu, hổ, báo , khỉ

- cung cấp nguyên liệu mỹ nghệ và nước hoa

- Có ít cho sản xuất nông nghiệp và nghiên cứu khoa học : chồn , thỏ, khỉ

LỚP

ĐẠI DIỆN

Đặc điểm của con đại diện

Cấu tạo ngoài

Xg ,cơ

Tiêu hóa

Tuần hoàn

Hô hấp

Trang 7

Thần kinh

Bài tiết

Sinh sản

5/

LƯỠNG CƯ

ẾCH ĐỒNG

- Đầu dẹp và nhọn, mắt và mũi ở vị trí cao trên đầu

- Chi trước 4 ngón, chi sau 5 ngón có màng bơi

- Da trần có chất nhầy

- Có mí mắt , có màng nhĩ

- Chưa có xương sườn( chưa có lồng ngực

-Dạdày lớn,ruột ngắn

-Có tuyến gan, tuỵ

- tim 3 ngăn, 2 tâmnhĩ, 1 tâm thất

-Máu pha đi nuôi cơ thể

-Dưới da có hệ mao mạch để trao đổi khí

-Phổi có vách ngăn

- Thông khí ở phổi nhờ cử động thềm miệng

-Nã?ước và thuỳ thị giác phát triển

-Tiểu não kém phát triển

- thận giữa

-Thụ tinh ngoài, đẻ trứng trong nước

-Phát triển có biến thái

6/

BÒ SÁT

THẰN LẰN BÓNG

-Da kkô, có vảy sừng

-Thân Cổ và đuôi dài

-Chi ngắn và yếu, ngón có vuốt

-Màng nhĩ nằm trong hốc tai, chưa có vành tai

-Mi mắt cử động, có mí thứ 3 trong suốt và có tuyến lệ

Trang 8

-Có xương sườn cùng với cột sống , xương mỏ ác tạo thành lồng ngực -O tiêu hóa phân hoá rõ hơn ếch , ruột già có khả năng hấp thụ lại nước -Tim 3 ngăn tâm thất có vách hụt

-Máu pha đi nuôi cơ thể

- Phổi có nhiều vách ngăn hơn ếch

-Thông khí ở phổi nhờ sự co dãn của các cơ liên sườn

-Não trước và tiểu não phát triển hơn ếch

-Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước

-Nước tiểu đặc

-Con đực có cơ quan giao cấu

-Thụ tinh trong, đẻ trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàng

7/

CHIM

CHIM BỒ CÂU

-Thân hình thoi, da khô, phủ lông vũ

-Hàm không có răng , có mỏ sừng bao bọc

-Chi trước ( cánh

-Chi sau có bàn chân dài, ngón chân có vuốt

-Mắt tinh có mí mắt thứ 3

-Tai có ống tai ngoài

Xương mỏ ác có mấu, lưỡi hái rộng là nơi bám của các cơ vận động cánh

-O tiêu hoá phân hoá: có diều, dạ dày tuyến,dạ dày cơ

-Tốc độ tiêu hoá cao

-Có tuyến gan, tụy

-Tim 4 ngăn

-2 vòng tuần hoàn

-Máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

-Phổi có mạng ống khí thông với túi khí

-Thông khí ở phổi nhờ hệ thống túi khí và hoạt động của các cơ sườn -Não trước, não giữa, não sau phát triển hơn Bò sát

Trang 9

-Thận sau, không có bóng đái

-Chim mái chỉ có 1 buồng trứng và 1 ốngdẫn trứng bên trái phát triển , thụ tinh trong , trứng có vỏ đá vôi

8/

THÚ

THỎ

-Cơ thể có lông mao bao phủ

-Chi trước ngắn đào hang

-Chi sau dài khoẻ( nhảy xa, chạy nhanh

-Ăn thực vật

-Mắt có lông mi

-Tai thính có vành tai cử động được

Xuất hiện cơ hoành tham gia vào hô hấp

-Răng cửa cong sắc, thiếu răng nanh, răng hàm kiểu nghiền

-Ruột dài có manh tràng lớn là nơi tiêu hóa xenlulôz

Giống như bồ câu

-Phổi lớn có nhiều túi phổi làm tăng diện tích trao đổi khí

-Thông khí ở phổi nhờ co dãn của cơ hoành và cơ liên sườn

-Não trước và tiểu não phát triển ( hoạt động phong phú và phức tạp

Thận sau có cấu tạo hoàn thiện

-Thỏ đực có cơ quan giao phối

-Thụ tinh trong

-Đẻ con nuôi con bằng sữa

9/ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT

Các bộ phổ biến

Đặc điểm

Nơi sống

Đại diện

BỘ CÓ VẢY

- Hàm ngắn , có răng nhỏ

- Trứng có màng dai

- Chủ yếu ở cạn

- Thằn lằn bóng : có chi và màng nhĩ

- Rắn ráo : không có chi và màng nhĩ

Trang 10

BỘ CÁ SẤU

- Hàm dài, có răng lớn nhọn sắc Mọc trong lỗ chân răng

- Trứng có vỏ đá vôi

- Vừa ở nước, vừa ở cạn

- Cá Sấu xiêm

BỘ RÙA

- Hàm không có răng

- Có mai và yếm

- Trứng có vỏ đá vôi

- Ở cạn

- Nước ngọt

- Ở biển

- Rùa núi vàng

- Ba ba

- Vích, đồi mồi

10/ CÁC NHÓM CHIM

Nhóm chim chạy

Nhóm chim bơi

Nhóm chim bay

Đặc điểm

- Cánh ngắn , yếu

- Cân cao, to , khẻo

- Cánh dài, khẻo

- Chân ngắn , 4 ngón có màng bơi

- Cánh phát triển ( nhiều mức độ )

- Chân 4 ngón

Đại diện

Đà điểu Phi, Đà điểu U?>Chim cánh cụt

Bồ câu, hải âu

11/ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ

LỚP THÚ

THÚ ĐẺ TRỨNG

THÚ ĐẺ CON

Bộ Thú huyệt

Bộ Thú túi

Trang 11

Các bộ Thú còn lại

- Đẻ trứng

- Có tuyến sữa nhưng chưa có núm vú

- Con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ

- Bú mẹ thụ động

- Con sơ sinh phát triển bình thường

- Bú mẹ chủ động

Đại diện : Thú mỏ vịt

Đại diện : Kanguru

Đại diện : Thỏ, chó

12/ CÁC BỘ TRONG LỚP THÚ

LỚP THÚ

Bộ ăn sâu bọ

Bộ gặm nhấm

Bộ ăn thịt

Bộ dơi

Bộ cá voi

Đặc điểm

- Các răng đều nhọn

- Khứu giác phát triển

- Thiếu răng nanh

- Răng cửa lớn sắc và cách răng hàm bằng khoảng trống hàm

- Răng cửa ngắn ( róc xương

- Răng nanh ( xé mồi

- Răng hàm ( cắt, nghiền mồi

- Ngón chân có vuốt cong , bên dưới có đệm thịt dày, chạy nhanh

- Chi trước biến thành cách , có màng rộng

- Thân ngắn và hẹp

- Chi sau nhỏ, yếu được dùng để bấu vào vật trên cao để treo thân mình

- Cơ thể hình thoi , cổ ngắn, lông tiêu biến, lớp mở dưới da dày

- Chi trước biến thành bơi chèo

Cách bắt mồi

- Đào bới tìm mồi

- Tìm mồi

- Đuổi, bắt mồi ( chó sói )

- Rình và vồ mồi ( cọp, báo )

- Bay lượn kiếm ăn về đêm

- Tìm mồi

Đại diện

- Chuột chù, chuột chũi

Chuột đồng, sóc, nhím, thỏ

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w