HDVN1’: - Häc sinh lµm bµi tËp ë vë BTTV - Häc sinh thuéc phÇn ghi nhí - Vẽ được sơ đồ cấu tạo của từ Tiếng Việt theo mẫu sách bài tập - Chuẩn bị bài “Giao tiếp , VB và phương thức biểu [r]
Trang 1NS: 20/8/08
NG: 23/8/08
Tiết 3 – Tiếng Việt : Từ và cấu tạo của từ
A Mục tiêu
1 Kiến thức : Giúp học sinh hiểu thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo từ tiếng Việt cụ
thể là:
- Khái niệm về từ
- Đơn vị cấu tạo từ (tiếng)
- Các kiểu cấu tạo từ (từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận diện từ và sử dụng từ.
3 Thái độ: Có ý thức sử dụng từ và giữ gìn sự trong sáng của TV.
B Chuẩn bị
- GV: chuẩn bị bảng phụ có ghi ví dụ hình thành khái niệm
HS : đọc, chuẩn bị bài ở nhà
C Phương pháp: Quy nạp - thực hành.
D Tiến trình tổ chức các Hoạt động dạy và học
1 ổn định(1’)
2 KTBC: Không.
3 Bài mới.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tìm hiểu khái
niệm về từ và các kiểu cấu tạo từ.
GV : Treo bảng phụ có ghi ví dụ :
* Ví dụ : Thần/ dạy/ dân/ cách/ trồng trọt/
chăn nuôi/ và/ cách/ ăn ở
? HS đọc ngữ liệu ?
HS : Đọc.
? Câu văn trên có bao nhiêu tiếng và bao
nhiêu từ ?
HS: - Có 12 tiếng
- Có 9 từ ( +YZ phân cách = dấu gạch
chéo)
? Tiếng là gì ? Tiếng +YZ dùng để làm gì ?
HS: - Tiếng là âm thanh phát ra Mỗi tiếng
là một âm tiết
Tiếng là đơn vị cấu tạo nên từ
? Từ là gì ? Từ +YZ dùng để làm gì ?
A Lý thuyết
1 Từ là gì?
a) Ngữ liệu(SGK/13)
b) Phân tích ngữ liệu.
c) Nhận xét.
Trang 2HS: - Từ là tiếng, là những tiếng kết hợp lại
Y mang ý nghĩa
Từ là đơn vị nhỏ nhất dùng để đặt câu
? Khi nào 1 tiếng +YZ coi là 1 từ ?
HS : - Khi 1 tiếng dùng để tạo câu, tiếng ấy
trở thành từ
GV : Cho HS rút ra ghi nhớ thứ nhất về từ.
GV : Treo bảng phụ có chép ví dụ :
* Ví dụ:
Từ/ đấy/ YbU ta/ chăm/ nghề/ trồngtrọt/
chăn nuôi/ và/ có/ tục/ ngày/ tết/ làm/ bánh/
Y U bánh/ giầy
? HS đọc ngữ liệu trên bảng phụ ?
HS : Đọc.
? Hãy điền các từ trong câu BYb đây vào
bảng phân loại ? ( Y SGK Tr13 )
GV :Yêu cầu học sinh cần điền +YZ Y
sau :
- Từ đơn : từ, đấy, Yb: ta, chăm, nghề,
và, tục, có, ngày, tết, làm
- Từ láy : trồng trọt
- Từ ghép : chăn nuôi, bánh Y : bánh
dày
? Dựa vào bảng phân loại, em hãy cho
biết từ đơn khác từ phức Y thế nào ?
HS : - Từ chỉ gồm 1 tiếng là từ đơn
- Từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng là từ phức
Từ ghép và từ phức giống nhau về cách
cấu tạo : đều là từ phức gồm 2 hoặc nhiều
tiếng tạo thành
? Cấu tạo của từ láy và từ ghép có gì giống
và khác nhau ? Cho VD ?
HS : * Khác nhau:
- Từ phức +YZ tạo ra bằng cách ghép
các tiếng có nghĩa với nhau +YZ gọi là từ
ghép
- Tiếng là dơn vị để cấu tạo nên từ
- Từ là đơn vị nhỏ nhất ding để cấu tạo nên câu
* Ghi nhớ ( SGK/13)
II Các kiểu cấu tạo từ
1 Ngữ liệu(SGK)
2) Phân tích
c) Nhận xét.
- Từ chỉ gồm 1 tiếng là từ đơn
- Từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng là từ phức
Từ ghép và từ phức giống nhau
về cách cấu tạo : đều là từ phức gồm 2 hoặc nhiều tiếng tạo thành
Trang 3- Từ phức có quan hệ láy âm giữa các
tiếng +YZ gọi là từ láy
VD : nhà cửa, quần áo
VD : nhễ nhại, lênh khênh, vất va vất
YO D
? Đến đây em hiểu đơn vị cấu tạo nên từ
TV là gì ?
HS : - Đơn vị cấu tạo từ của tiếng Việt là
tiếng
GV :K+ết luận những khái niệm cơ bản cần
nhớ
HS : Đọc ghi nhớ Sgk/14 ?
Hoạt động 3 : GV hướng dẫn HS luyện
tập.
? HS đọc y/c BT 1 và nêu cách làm ?
HS: Làm bài tập theo 3 nhóm Các nhóm
cử đại diện lên trình bày kết quả , các nhóm
khác nhận xét
GV kết luận
? Hãy nêu quy tắc sắp xếp các tiếng trong
từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc?
HS: 2 em lên bảng làm 2 phần?
HS: Nhận xét?
GV: Đánh giá cho điểm
? HS đọc toàn bộ y/c BT 3?
GV Yb dẫn cách làm
* Ghi nhớ (SGK/14)
B Luyện tập
Bài tập 1 :
a) Các từ “ nguồn gốc”, “con cháu” thuộc kiểu từ ghép
b) Từ đồng nghĩa với từ “ nguồn gốc” là từ “cội nguồn”, “gốc gác” c) Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc cậu, mợ, cô dì, chú cháu, anh em
Bài tập 2 :
- Theo giới tính (nam, nữ) : ông bà, cha mẹ, anh chị, cậu mợ
- Theo bậc (bậc trên, bậc BYb7 bác cháu, chị em, dì cháu
Bài tập 3 :
- Cách chế biến : bánh rán, bánh
Yb : bánh hấp, bánh nhúng…
- Chất liệu làm bánh : bánh nếp, bánh tẻ, bánh khoai, bánh ngô, bánh
đậu xanh…
- Tính chất của bánh : bánh gối,
Trang 4? HS lên bảng làm BT4?
? HS nhận xét ?
GV: Sửa chữa, đánh giá cho điểm
? Cách làm BT5?
HS: 3 em lam 3 phần?
GV: Sửa chữa, cho điểm
bánh quấn thừng, bánh tai voi
- Hình dáng của bánh: bánh tròn, bánh vuông, bánh dẹt… Bài tập 4 : - Miêu tả tiếng khóc của Yx - Những từ láy cũng có tác dụng mô tả đó : nức nở, sụt sùi, IY rức Bài tập 5 : Các từ láy - Tả tiếng cYời : khúc khích, sằng sặc - Tả tiếng nói : khàn khàn, lè nhè, thỏ thẻ, léo nhéo
- Tả dáng điệu: lom khom, lênh khênh, ngất YO …
IV.Củng cố(2 ’ ): - HS nhắc lại KN về từ đơn, từ phức? - Đơn vị để cấu tạo nên từ TV? V HDVN(1’ ): - Học sinh làm bài tập ở vở BTTV - Học sinh thuộc phần ghi nhớ - Vẽ +YZ sơ đồ cấu tạo của từ Tiếng Việt theo mẫu (sách bài tập) - Chuẩn bị bài “Giao tiếp , VB và "Y5 thức biểu đạt”( Đọc bài và trả lời câu hỏi
SGK?) E Rút kinh nghiệm giờ dạy. ………
………
………
………