Mục tiêu: Hệ thống lại những kiến thức của chương 1 và chương 2, vận dụng giải một số bài tập theo từng dạng cơ bản của kiến thức.. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập.[r]
Trang 136 ÔN TẬP HỌC KỲ I
Ngày
A Mục tiêu:
1
2 Kỹ năng: Rèn 2 3 4 ' bài %,
3 Thái độ: Giáo & cho 7 sinh có tính duy lô gíc
B Phương pháp: <= ($ "> ?6,$ @ 2%
C Chuẩn bị:
1) Thầy : A' ,& .B máy 2
2) Trò : Ôn
D Tiến trình dạy học:
I Ổn định(1phút):
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1( 17phút):
G1-1 ?B câu J K( tra lí 2
? Hãy nêu các %, E, * ?D 7 và (
quan các %, E, * ?8L
? OP Q * 2 RL nào là *
2 R L S 2 R âm? Cho ví &
? S 2 R nào không là * 2 R
và U không là * 2 R âm?
? Giá <P 2 ? * 2 R là gì?
Nêu quy = xác ?P giá <P 2 ?
() * 2 RL
? Hãy nêu các phép toán trong Q
? Z các công nhân, chia hai 23
/ cùng *$ công tính 23
/ () tích, 23 / ()
? nào là R * hai * 2 R a và
b (b 0)?
? R là gì? Pháp +K2 tính >
+' R L
? Z công K tính >
I Lí thuyết:
- Các tập hợp số: N, Z, Q, I, R.
-Số hữu tỉ:
- Là số 0.
- Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ :
- Các phép toán trong Q: (sgk)
- Công thức nhân chia hai luỹ thừa cùng
cơ số:
- Tỉ số của hai số a và b (b 0):
-Tỉ lệ thức:
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 2dãy R * +^ nhau.
H1-1= ` E <' a các câu J trên
Hoạt động 2(22phút):
G2-1: treo +' ,& các bài %, sau:
Bài 1: @ phép tính:
a)
21
16 5 , 0 23
4 21
5
23
4
b)
3
1 33 7
3 3
1
19
.
7
7
5 : 4
1 25 7
5 :
4
1
15
Bài 2: Tính nhanh:
a) (-6,37 0,4) 2,5
b) (-0,125) (-5,3) 8
Bài 3: So sánh: 291 và 535
Bài 4: Tìm x trong R ;
a) x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2
b) : ( 0 , 06 )
12
1 2
:
3
2
II Bài tập:
Bài 1: @ phép tính: a)
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
4
= 1 + 1 + 0,5 = 2,5
3
1 33 7
3 3
1 19 7
3
7
3
7
5 : 4
1 25 7
5 : 4
1 15
= ( -10) = 14
5 7
Bài 2: Tính nhanh:
a) (-6,37 0,4) 2,5 = -6,37 (0,4 2,5) = -6,37 1 = -6,37
b) (-0,125) (-5,3) 8 = (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3) = 5,3
Bài 3: So sánh: 291 và 535
291 > 290 = (25)18 = 3218
535 < 536 = (52)18 = 2518
Có 3218 > 2518
Do ?8; 291 > 535 Bài 4: Tìm x trong R ; a/ x =
2 , 1
) 12 , 3 ).(
14 , 2
x = 5,564
b/ x = ( ) :
3
8 50
3
12 25
x = .
25 4
25 12
x =
625 48
IV Củng cố(3phút):: - GV
- HS nêu
V Dặn dò(2phút):: - Ôn
...- Các tập hợp số: N, Z, Q, I, R.< /i>
-Số hữu tỉ:< /i>
- Là số 0.< /i>
- Giá trị tuyệt đ? ?i số hữu tỉ :< /i>
- Các phép... III B? ?i m? ?i:
Đặt vấn đề: < /i>
Triển khai b? ?i: < /i>
Hoạt động 1< /i> ( 17phút< /i> ):
G 1-1 ... (sgk)< /i>
- Công thức nhân chia hai luỹ thừa < /i>
cơ số: < /i>
- Tỉ số hai số a b (b 0):< /i>
-Tỉ lệ thức:< /i>
-