Mục Tiêu: - Củng cố quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số theo 3 bước Tìm MC, Tìm thừa số phụ, nhân quy đồng - Củng cố các tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số - Sử dụng các t[r]
Trang 1Tuần: 25 Ngày soạn: 30/01/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố tính chất cơ bản của phân số và rút gọn phân số
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số
- Tính cẩn thận và chính xác
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
125
145
- Nêu cách rút gọn phân số? Thế nào là phân số tối giản? Rút gọn phân số:
3 Nội dung bài dạy:
Bài 23: Cho tập hợp A = {0; -3;
𝑚
𝑛
5} Viết tập hợp B các phân số
mà m; n A∈ Bài 24: Tìm số nguyên x và y biết: 84 36 35 3 y x Bài 25: Viết tất cả các phân số bằng mà tử và mẫu là các số tự nhiên 39 15 có hai chữ số Bài 27: Yêu cầu học sinh thực hiện 2 1 10 5 10 10 5 10 Học sinh thực hiện: B = 3 5 ; 5 3 ; 5 0 Học sinh thực hiện: Ta có: 84 36 35 3 y x 7 36 84 3 x 15 84 ) 36 ( 35 y Học sinh thực hiện: 78 30 39 15 Học sinh thực hiện: Rút gọn như thế là sai Vì 10 5 20 15 4 Củng cố: 5 Hướng dẫn về nhà: - Chuẩn bị bài tiếp theo IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 2
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I Mục Tiêu:
- Hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, biết được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu các phân số, tìm BCNN
- Làm được các bài tập đơn giản trong SGK
- Cẩn thận, chính xác khi quy đồng mẫu nhiều phân số
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cách tìm BCNN
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ dạy
3 Nội dung bài dạy:
- Cho hai phân số và 3
4
5 7
? Nhận xét gì về hai phân số
trên
- Yêu cầu HS quy đồng mẫu
hai phân số trên
- Yêu cầu HS tìm bội chung
của 4, 7
- Yêu cầu HS tìm hai phân số
có mẫu là bội chung lần lượt
bằng và 3
4
5
7
? Quy đông mẫu các phân số
là gì
? Mẫu chung của các phân số
quan hệ như thế nào với các
và là hai phân số tối
3 4
5 7 giản
- HS
3 3.7 21
4 4.7 28
5 5.4 20
7 7.4 28
BC(4,7) = 28; 56; 84;
3 42
4 56
5 40
7 56
- Là biến đổi các phân số đã cho thành phân số tương ứng bằng chúng và cùng mẫu
Mẫu chung của các phân số
là bội chung của các phân số ban đầu
- HS thực hiện
1 Quy đồng mẫu hai phân
số
a Ví dụ 1: Cho hai phân số
và
3 4
5 7
3 3.7 21
4 4.7 28
5 5.4 20
7 7.4 28
b Ví dụ 2: Cho hai phân số
Trang 3mẫu số ban đầu
- Hãy quy đồng các phân số
sau 3 và
5
8
- GV trong ví dụ trên ta lấy
mẫu chung của hai phân số
là 40, 40 = BCNN(5, 8)
? Nếu lấy mâu chung là các
bội chung khác như: 80; 120;
160 có được không? Vì sao?
- Yêu cầu HS làm ?1
- Yêu cầu HS làm ?2
? BC của 2; 3; 5; 8 bằng bao
nhiêu
- Yêu cầu HS tìm thừa số
phụ của mỗi mẫu
- Yêu cầu HS nhân cả tử và
mẫu với thừa số phụ tương
ứng
? Nêu các bước quy đồng
mẫu nhiều phân số có mẫu
dương
- Gọi HS đọc quy tắc
- Yêu cầu HS làm ?3
? Quy đồng mẫu số trên làm
như thế nào
- Gọi 2 HS lên bảng thực hện
- HS lắng nghe
- Có thể vì các bội chung này đều chia hết cho 5; 8
- HS hoạt động nhóm làm ?1
- HS làm ?2
2 = 2
3 = 2
5 = 5
8 = 23
=> BCNN(2,3,5,8) = 120 Mẫu chung chia cho từng mẫu
120 : 2 = 60
120 : 3 = 40
120 : 5 = 24
120 : 8 = 15
B1 Tìm mẫu chung (BCNN của các mẫu)
B2 Tìm thừa số phụ B3 Nhân tử và mẫu với thừa
số phụ
- HS đọc quy tắc
- HS làm ?3
- HS nêu lại các bước quy đồng mẫu các phân số
- 2 HS lên bảng thực hiện
và
3 5
8
=
3 5
5.8 40
=
5 8
5.5 25 8.5 40
?1 Điền số thích hợp vào ô vuông
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
? 2 a) BCNN(2,3,5,8) = 120 b)
1 1.60 60
2 2.60 120
3 3.24 72
5 5.24 120
2 2.40 80
3 3.40 120
5 5.15 75
8 8.15 120
Quy tắc (SGK-18)
?3 a) 5 và 12
7 30 BCNN( 12,30) = 60
5 5.5 25
12 12.5 60
Trang 4- GV nhận xét và chốt lại - HS lắng nghe
7 7.2 14
30 30.2 60 b) 3 11 5; ;
44 18 36
BCNN(44,18,36) = 396
44 44.9 396
18 18.22 396
5 5.11 55
36 36.11 396
4 Củng cố:
- Bài tập 28 và 29 sgk
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số theo 3 bước (Tìm MC, Tìm thừa số phụ, nhân quy đồng)
- Củng cố các tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số
- Sử dụng các tính chất của một phân số một cách thành thạo
- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số theo ba bước
- Cẩn thận, trung thực khi quy đồng mẫu nhiều phân số
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc quy đồng phân số Bài tập 29c
3 Nội dung bài dạy:
? Quy đồng mẫu các phân số
trên làm như thế nào
Trang 5? Tìm MC của 7,9,21 làm
như thế nào
? Tìm thừa số phụ của các
mẫu làm như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện
- Gọi 1 HS nhận xét bài và
cách trình bầy
- GV nhận xét bài chốt lại
? Nhận xét gì về các mẫu của
phân số trên
? Mẫu của các mẫu là bao
nhiêu
? Tìm TSP làm như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng trình
bầy
- Yêu cầu HS làm bài 35
? Rút gọn các phân số trên
làm như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng rút gọn
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ quy
đồng mẫu các phân số
- GV đưa bài tập lên bảng
phụ
? Gọi tử số là x thì phân số
có dạng như thế nào
? Phân số sau khi cộng tử với
7 7.4 28
30 30.4 120
13 13.2 26
60 60.2 120
9 9.3 27
40 40.3 120
+ Tìm MC +Tìm TSP + Quy đồng Tìm BCNN(7,9,21) Lấy MC chia cho các mẫu
- 1 HS lên bảng trình bầy
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Mẫu các phân số đã được phân tích ra TSNT
MC là BCNN(12,88) = 264
Lấy MC chia lần lượt cho các mẫu
- 1 HS lên bảng trình bầy
- HS làm bài 35 + Tìm ƯCLN của tử và mẫu các phân số
+ Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN
- 1 HS lên bảng rút gọn các phân số
- 1 HS đứng tại chỗ quy đồng mẫu các phân số
Bài 32/19 Quy đồng mẫu các phân số
a) 4 8 10; ;
7 9 21
- Tìm MC BCNN(7,9,21) = 32.7 = 63
- Tìm TSP 63:7 = 9 63:9 = 7 63:21 = 3
- Quy đồng
4 4.9 36
7 7.9 63
8 8.7 56
9 9.7 63
b) 52 ; 27
2 3 2 11 MC: 23.3.11 = 264 264:12 = 22
264:88 = 3
2
2
2 3 12 12.22 264
2 11 88 88.3 264
Bài 35/20 Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số
a) 15 120; ; 75
90 600 150
Trang 616 và nhân mẫu với 5 như
thế nào với phân số ban đầu
? Hai phân số bằng nhau khi
nào
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lời
- HS quan sát và đọc
7
x
Bằng phân số ban đầu
nếu a.d = b.c
a c=
b d
15 15:15 1
90 90:15 6
120 120:120 1
600 600:120 5
75 75:75 1
150 150:75 2
MC: 2.3.5 = 30 30:6 = 5
30:5 = 6 30:2 = 10
1 1.5 5
6 6.5 30
1 1.6 6
5 5.6 30
1 1.10 10
2 2.10 20
Bài 48 (SBT-10) Gọi tử số là x (x Z)
- Phân số có dạng:
7
x
- Phân số sau khi cộng tử với
15 và mẫu nhân với 5 có dạng 16
35
x
- Theo đầu bài: =
7
35
x
=> x.35 = 7.(x + 16)
=> x.35 – 7x = 112
=> 28x = 112
=> x = 4 ( Z) Vậy phân số đó là: 4
7
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học lại quy tắc
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: