- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc câc phĩp toân trong Q.. - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q.[r]
Trang 1Ngăy soạn:29/10
Ngăy giảng :
Tiết: 20
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1) A/ Mục tiíu:
- thông cho HS câc ê
- Ôn
qui tắc câc phĩp toân trong Q
- Rỉn -% n/ng 0 ! câc phĩp toân trong Q
B/ Chuẩn bị: -
- :$2 -;! cđu =! 1 5/46 SGK
C/ Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh - Ghi bảng
Hoạt động 1: 1 Quan hệ giữa câc tập hợp N, Z, Q, R
- Hêy níu câc ê vă
- GV: 8!J! ! sK L Ven, yíu N
HS -O% ví Q3 ER 0 nhiín,
nguyín, 0H
- GV: Cho HS
trang 47 SGK
Níu tín câc C
N, Z, Q, I, R
N Z Q R
I R
-7 -31 2 3
-4 5 2 2,1357
Hoạt động 2: 2 Ôn tập số hữu tỉ
a
- :6 năo lă d[Kng,
đm? Cho ví Q3H
-
d
- Níu 3 câch E!6 ? Vă
5
3
4!^ Q!_ trín $3 H
5
3
b) Giâ $ % ! & H
- Níu quy " xâc giâ $ % !
& '( H
c) Câc phĩp toân trong Q:
(SGK/48)
Nêu định nghĩa
-
10
6 5
3 5
3
x x
x
x 0
x 0
6
6
Lop7.net
Trang 2Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 96/48 SGK: :0 ! phép tính
Bài 97/49 SGK: Tính nhanh:
Bài 99/47 SGK: Tính gia $ & 4!^
fC
) 2 ( : 6
1 3
1 ) 3 ( : 5
3
5
,
P
GV: W xét 'h các phân nêu
trên
phân hay phân
Bài 98/47 SGK: Tìm y:
(HS
Bài 101/47 SGK: Tìm x 4!6C
a, | x | = 2,5
b, | x | = -1,2
c, | x | + 0,473 = 2
d, | x + 1/3 | - 4 = 1
- 3
a, = 2,5 ; b, = -6 ; c, = 14
- Hai HS lên
a, = -6,73 ; b, = 5,3
60
37
P
HS
a,
11
7 ,
; 11
y
a, x = 2,5; x = -2,5
b, không có
c, | x | + 0,473 = 2 | x | = 2 - 0,473
x = 1,427
3
1
x
1
3
1
3 2
3
1
3 1
x 3
3 1
x 3
3
Hoạt động 4: H ướng dẫn học ở nhà
- Ôn -U! lý %6 và xem -U! các bài ã ôn
- :$2 -;! câu =!C 6 10/ 46 SGK
- Làm bài 102 105/50 SGK
p
Lop7.net
...pLop7.net