1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại số lớp 8 Tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kỹ năng: HS biết cách trình bày quá trình thực hiện phép cộng, biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản h[r]

Trang 1

Ngày soạn:14/11/2009

Tiết 28:

Đ5 Phép cộng các phân thức đại số.

I Mục tiêu

-Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

-Kỹ năng: HS biết cách trình bày quá trình thực hiện phép cộng, biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

-Tư duy: Tích cực, linh hoạt.

-Thái độ : Học tập nghiêm túc

II chuẩn bị

Iii.Tiến trình dạy - học

1.ổn định tổ chức:

2 Bài học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

Quy đồng mẫu các phân thức sau :

6

2

5

3

2 

1 2

2 

x x

1

1 3

2

3

2

x

x x

1

1

2  x

x

- Gọi 3 HS lên bảng

- HS nhận xét bổ sung

- GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

Hoạt động 2: cộng hai phân thức cùng mẫu thức

? Hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số?

- Muốn cộng hai phân thức ta cũng có quy tắc

tương tự như cộng hai phân số

? Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu thức ta

làm ntn

? Tương tự gọi HS lên bảng làm ?1

y x

x y

x

x

2 2

7

2 2

7

1

HS đứng tại chổ nhắc lại quy tắc công hai phân số

HS phát biểu( Quy tắc SGK tr 44)

HS đọc ví dụ 1 : (Sgk-44)

6 3

4 4 6 3

2

x x

x

x 4x 4 (x 2)

3 x 2 3(x 2)

2

Trang 2

? Hãy nhận xét bài làm của bạn

HS lên bảng làm câu ?1

y x

x y x

x

2 2

7

2 2 7

1

y x

x x

2

7

2 2 1

y x

x

2

7

3

5 

Hoạt động 3: cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

? Nhắc lại quy tắc cộng hai p/s khác mẫu

Cho HS làm câu ?2 tương tự phép cộng hai

phân số không cùng mẫu

- Gv hướng dẫn HS thực hiện

( Nếu HS không rút gọn GV hướng dẫn HS rút

gọn đến kết quả cuối cùng)

? Qua bài toán trên, để cộng hai phân thức có

mẫu khác nhau ta làm thế nào

GV: Kết quả của phép cộng hai phân thức được

gọi là tổng của hai phân thức

Cho HS tự nghiên cứu ví dụ 2

? áp dụng HS lên bảng làm ?3

GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu cần trong quá

trình cộng các phân thức

? Tương tự tính chất của phép cộng phân số hãy

nêu tính chất của phép cộng pt

- Gv giới thiệu chú ý (Sgk).

? Nêu cách thực hiện phép cộng các phân thức

trên hợp lí nhất

ta có thể làm ntn

? Trong quá trình rút gọn nếu có thể ta vận

dụng những kiện thức nào nữa để thực hiện

phép tính hợp lí hơn

HS đứng tại chổ trả lời

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV:

x 4 x

6

3

12

x

) 4 x ( x 2

) 4 x ( 3

x 2 3

HS nghiên cứu ví dụ 2

36 y 6

12 y

y 6 y

6

2 

=

) 6 )(

6 (

6 )

6 ( 6

12

y y

y

y

) 6 ( 6

) 6

y y

y

y 6

6

HS nêu các tính chất của phép cộng phân thức

HS làm câu ?4 SGK tr 46

2

1

HS: tính chất của phép cộng, rút gọn phân thức

HS đọc lại quy tắc

Trang 3

Hoạt động 4: củng cố- Luyện tập

? Qua bài học hôm các em cần nắm chắc những

kiến thức gì

HS: - Cộng hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số

? Nhắc lại quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu

và khác mẫu

? Nhắc lại các tính chất cơ bản của phép

cộng phân thức

Còn thời gian:

Cho Hs làm bài tập 23c (Sgk-46)

- Quy đồng các phân thức

- Các tính chất cơ bản của phép cộng các phân thức

HS làm bài 23c

x 2 4x 74 x 2  4x 74

Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà

- Nắm chắc quy tắc cộng hai phân thức

- Làm các bài tập 22, 23a)b),24 (Sgk-46) Bài 17 đến 18 SBT tr 19

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm