1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học khối 6 - Tiết 9 - Bài 6: Phép trừ và phép chia

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số trên bảng phụ dùng phấn màu - Đặt bút ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5 đơn vị theo chiều mũi tên, rồi di chuyển ngược lại 2 đơn vị.. Khi đó[r]

Trang 1

Ngày soạn: 4 / 09 / 2009.

Ngày giảng: 7 / 09 / 2009.

Tiết 9:

Đ6 PHẫP TRỪ VÀ PHẫP CHIA

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức.

- HS

  ! nhiờn

- HS

2 - /'$

- HS

3 Thỏi độ:

- Rốn

II CHUẨN BỊ:

GV:

III Các phương pháp.

-

IV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

Sĩ s M 6A ; 6B

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

HS : Tỡm  ! nhiờn x sao cho :

a/ x : 8 = 10 ; b/ 25 - x = 16

WM a/ x = 10.8 x = 25 - 16

x = 80 x = 9

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Phộp trừ hai số tự nhiờn 17’

GV:

- [< & quan & '( cỏc  trong phộp 

 SGK

Hóy xột xem cú số tự nhiờn x nào mà:

a) 2 + x = 5 khụng?

b) 6 + x = 5 khụng?

HS: a) x = 3 b) Khụng cú x nào.

GV: [< & M c< hai  ! nhiờn 2 và 5 cú 

! nhiờn x (x = 3) mà 2 + x = 5 thỡ cú phộp  5

– 2 = x

- B g' !M c< hai  ! nhiờn 5 và 6 khụng cú

1 Phộp trừ hai số tự nhiờn:

a – b = c ( SBT) (ST) (H)

Cho a, b N,   cú  ! nhiờn x sao cho b + x = a thỡ ta cú phộp  a - b =

x

- Tỡm & trờn tia  M

Vớ +3 1: 5 – 2 = 3

Trang 2

 5 – 6

GV: Khái quát và ghi

GV:

trên 0' 3 (dùng > màu)

-

theo

Ta nói : 5 - 2 = 3

GV: Tìm hiệu của 5 – 6 trên tia số?

GV: [ thích cho HS 

Củng cố: Làm ?1a, b

HS: a) a – a = 0

b) a – 0 = a

GV:

GV: B Ví +3 1 Hãy so sánh hai số 5 và 2?

HS: 5 >2

GV: Ta có & 5 -2 = 3

- B g' !M 5 < 6 ta không có & 5 – 6

- B câu a) a – a = 0

{M Điều kiện để có hiệu a – b là gì?

* Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có

dư 20’

GV: Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà

a) 3 x = 12 không?

b) 5 x = 12 không?

HS: a) x = 4 b) Không có x nào.

GV: [< & phép chia 

- Câu b không có phép chia $

- [< & quan & '( các  trong phép chia

 SGK

Củng cố: Làm ?2

GV:

GV: Cho 2 ví +3$

12 3 14 3

0 4 2 4

GV: Nhận xét số dư của hai phép chia?

HS: Số dư là 0 ; 2

GV: [< & - VD1 là phép chia $

- VD2 là phép chia có +

- [< & phép chia có + và các thành k

5

0 1 2 3 4 5

3 2

Ví +3 2: 5 – 6 = không có & $

5 6

- Làm ?1

2 Phép chia hết và phép chia có dư :

a : b = c ( SBC) (SC) ( T )

a) Phép chia M Cho a, b, x N, b 0,    có  ! nhiên x sao ch b.x = a thì ta có phép chia  a : b = x

- Làm ?2 b) Phép chia có + M Cho a, b, q, r N, b 0 

ta có a : b hay a = b.q + r (0 < r <b)

số bị chia = số chia thương + số dư

B€' quát : SGK

a = b.q + r (0 r <b)

r = 0 thì a = b.q

=> phép chia 

Trang 3

Củng cố: Làm ?3 (treo 0' 3`

GV: Cho HS

HS:

GV: {M Trong phép chia, số chia và số dư

cần có điều kiện gì?

HS: B w$

r 0 thì a = b.q + r

=> phép chia có + $

- Làm ?3

4 Củng cố:4’

Bài 45/24 Sgk:

5 Hướng dẫn về nhà:1’

-

- Làm bài 2 41, 42, 43, 44, 46/23, 24 SGK

-

V Rót kinh nghiÖm.

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w