GV Nhận xét GV: ĐVĐ: Như các em đã biết chúng ta đã được học bài phép cộng phân số vậy liệu chúng ta có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được không.. Thầy cùng các em đi [r]
Trang 1Giáo án số học lớp 6
Họ và tên: Phạm Quang Chính
Trường THCS Xuân lao
Ngày soạn: 06/03/2010
Ngày giảng: 10/03/210
Tiết 85 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiết 2)
I MỤC TIÊU
Kiến thức
- Hiểu được qui tắc trừ phân số
- Biết vận dụng quy tắc để thực hiện các bài tập đơn giản về phép trừ phân số
Kỹ năng
- Có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
Thái độ
- Có tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Máy chiếu, các bài tập luyện tập ghi bài 61,62 <33> SGK và quy tắc “Trừ phân số”
HS: Ôn tập về số đối và phép trừ các số nguyên
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV: Gọi 1 HS lên bảng:
Nêu định nghĩa hai số đối nhau?
Áp dụng: Tìm số đối của số a
Số a 2
3 -7
3 5
7
6
11 0 112
Số đối
của a
HS: phát biểu qui tắc như SGK
Áp dụng: HS2 lên bảng tính
Số a 2
3 -7
3 5
7
11
n
Số đối 2 7 3 4 6
0 m
Trang 2GV Nhận xét
GV: ĐVĐ: Như các em đã biết chúng ta đã
được học bài phép cộng phân số vậy liệu
chúng ta có thể thay phép trừ phân số bằng
phép cộng phân số được không Thầy cùng
các em đi tìm hiểu tiếp bài : Tiết 85:
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp)
Hoạt động 2 phép trừ phân số (20phút)
GV cho HS làm ?3
Cho HS hoạt động cá nhân
Qua ?3 ta rút ra nhận xét gì về phép trừ
phân số
2 HS lên bảng trình bày
9
1 9
2 9
3 9
2 3
9
1 9
2 9
3 9
2 3
9
2 3
1 9
2 3 1
GV cho HS nhận xét bài các nhóm và yêu
cầu phát biểu lại qui tắc
Qui tắc: SGK/32
a c a c
b d b d
GV đưa quy tắc “Trừ phân số” lên màn
hình và nhấn mạnh “biến trừ thành cộng”
GV: Em nào có thể cho ví dụ về phép trừ
phân số
Có thể gọi HS cho ví dụ GV ghi lên bảng GV: Em hãy tính:
4
1
7
28
15 28
7 8 4
1 7
2 4
1 7
GV cho HS làm ?4 theo nhóm
GV cho 4 nhóm thảo luận và làm trong thời
gian 2 phút bảng làm
GV lưu ý HS: Phải chuyển phép trừ thành
phép cộng với số đối của số trừ
Các nhóm làm việc và treo bảng nhóm Nhóm 1:
2
1 5
3 2
1 5
10
11 10
5 10
Nhóm 2:
b)
3
1 7
5 3
1 7
21
22 21
) 7 (
Nhóm 3: c)
4
3 5
2 4
3 5
20
7 20
15
Nhóm 4: d)
6
1 5 6
1
Trang 331 6
1
30
b) 1 3 3
2 4 4
GV yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời
Vậy hiệu của 2 phân số: là 1 số như
d
c b
a
thế nào?
HS rút ra nhận xét Vậy hiệu là 1 số khi cộng với
d
c b
a
d c
thì được
b
a
GV kết luận: Vậy phép trừ (phân số) là
phép toán ngược của phép cộng (phân số)
Hoạt động 3 Luyện tập (15ph)
GV: Gọi HS nhắc lại
- Thế nào là 2 số đối nhau?
- Quy tắc trừ phân số
HS ghi nhớ câu hỏi của GV
Giáo viên tổ chức cho học sinh trò chơi
hộp quà may mắn
GV tổ chức nhóm và phổ biến luật chơi
GV đưa ra các câu hỏi thông qua trò chơi
HS Ghi nhớ luật chơi
HS tham gia chơi
1 Tìm các số đối của 1; 0; 1
x
3 Tính 1 1
8 2
3 1
HS hoạt động theo nhóm trả lời trả lời
1 Các số đối là 1; 0; 1
2
3 1 x
4 2
1 3 x
2 4
2 3 x
4 4 5 x 4
1 1 1 4 3
Trang 44 3 1 3 1 2
GV yêu cầu học sinh phát biểu tương tự
cho hiệu của hai phân số cùng mẫu HS phát biểu
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (3 Phút) Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
Bài tập: 59 <33 SGK>, bài 74, 75, 76, 77 <14, 15 SBT>