trường hợp đồng dạng thứ hai I- Môc tiªu 1.KiÕn thøc - HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai - Hiểu được phương pháp chứng minh định lí 2.KÜ n¨ng - Vận dụng định l[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/2/2011 Ngày dạy : 17/2/2011
Tiết 45
trường hợp đồng dạng thứ hai
I- Mục tiêu
1.Kiến thức
- HS nắm vững nội dung định lí về tr hợp đồng dạng thứ hai
- Hiểu đ ph& pháp chứng minh định lí
2.Kĩ năng
- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng
- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh
3.Thái độ
II- Chuẩn bị
GV:Th6 kẻ, bảng phụ, com pa
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
1.ổn định
Kiểm tra bài tập làm ở nhà của học sinh
2.Kiểm tra
GV: Phát biểu tr hợp đồng dạng thứ nhất
của hai tam giác ?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ
+ So sánh các tỉ số AB Và ?
DE
AC DF
+HS : So sánh AB = =
DE
AC DF
1 2 GV: Đo các đoạn thẳng BC, EF ?
HS : Đo các đoạn thẳng, sau đó thính tỉ số BC
1 Định lí ( SGK / 75 )
Chứng minh Lấy M AB; AM = A’B’ kẻ MN//BC => AMN ABC (1) => AM AN AB AC Vì AM = A’B’ => A B' ' AN=> AN =A’C’ D
A 600 4 3 8 6
600
B C E F
A
A' M N
B C
B' C'
Trang 2=> kết luận
Tính BC Dự đoán sự đồng dạng ABC và
EF
DEF?
Đó là nội dung định lí tr hợp đồng dạng thứ
hai Hãy phát biểu bằng lời?
HS : Phát biểu thành lời
G V : tìm ph& pháp chứng minh định lí
trên?
HS : B1: Tạo AMN ABC
B2: CMR: AMN = A’B’C’
B3: kết luận
GV: yêu cầu HS tự trình bày phần chứng minh
HS : Lên bảng trình bày phần chứng minh định lí
GV : Chữa và chốt lại ph& pháp chứng minh
Chứng minh đ : AMN = A’B’C’ (2)
Từ (1) và (2) => A’B’C’ ABC
GV: Nghiên cứu ?2 và hoạt động theo nhóm?
- Yêu cầu HS $ ra kết quả nhóm, sau đó chốt
ph& pháp
HS : hoạt động theo nhóm
HS : đ$ ra kết quả nhóm
GV: Vậy để kiểm tra xem hai tam giác ABC và
DEF có đồng dạng với nhau hay không ta phải
chứng tỏ AB AC và
A D Vậy em nào chứng tỏ điều đó ?
HS : Tính các tỉ số AB ; AC và chứng tỏ
A D
GV: Hai tam giác DEF và PQR có đồng dạng
với nhau không,vì sao ?
HS : Trả lời câu hỏi
GV : Chốt lại cách nhận biết hai tam giác đồng
dạng với nhau theo hợp c.g.c
2 áp dụng
nhau từ các cặp tam giác sau :
ABC DEF (c.g.c) vì :
và
1 2
DE DF AA DA 70
DEF không đồng dạng PQR vì : hai cạnh PQ và
PR của tam giác PQR không tỉ lệ với hai cạnh DE
và DF của tam giác EDF và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó không bằng nhau
GV: Các nhóm làm ?3 ở bảng phụ
HS : trình bày ?3
Xét AED và ABC có:
và Â : chung
AB AC
=>AED ABC (c.g.c)
?3
A
2 E
50 0 7,5
3
5 D
B C
75
70
70
Hình 38 (SGK)
c)
b) a)
5 3
6
4 3
2
A
Q
E
Trang 3GV: Gọi thêm 2 học sinh đứng tại chỗ trình bày
miệng bài toán sau đó cho cả lớp trình bày phần
chứng minh vào vở
Ghi bảng : phần gợi ý của SGK -Vẽ hình theo yêu cầu bài toán
- Hai tam giác ABC và AED có Â chung
- So sánh các tỉ số : AE AD rồi kết luận
AB AC
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Vẽ hình minh hoạ cho tr hợp đồng dạng
thứ hai
Để chứng minh 2 tam giác đồng dạng em có
những cách nào ?
HS
HS ……
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc các định lí
-xem lại phần chứng minh
- BTVN: 32 , 33 ,34 ( SGK )
- làm thêm các bài tập sau ở SBT :
- Bài 35 ; 36 ;37 ; 38 ( SBT / Tr 92 )
GV : A’B’C’ ABC ( GT ) ta suy ra
những gì ?
HS : Ta suy ra các góc & ứng bằng nhau , các
cạnh & ứng tỉ lệ
GV : Từ A’B’C’ ABC các em hãy chứng
minh A’B’M’ ABM (c.g.c) rồi từ đó suy ra
điều phải chứng minh
HDVN : Bài 33( SGK / 77 )
Gọi hai trung tuyến & ứng là A'M' và AM, từ
(c.g.c)
=> k
AB
B A AM
M A
' ' '
'
M' M
A
A'
C'
... ACHoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Vẽ hình minh hoạ cho tr hợp đồng dạng
thứ hai
Để chứng minh tam giác đồng dạng em có
những cách ?
HS... luận
Tính BC Dự đoán đồng dạng ABC
EF
DEF?
Đó nội dung định lí tr hợp đồng dạng thứ
hai Hãy phát biểu lời?
HS : Phát biểu... D
GV: Hai tam giác DEF PQR có đồng dạng
với khơng,vì ?
HS : Trả lời câu hỏi
GV : Chốt lại cách nhận biết hai tam giác đồng
dạng với theo hợp c.g.c
2